You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 12 Current »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhà thầu tôi muốn xác nhận hoặc từ chối tham gia thực hiện gói thầu sau khi nhận thông báo trúng thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Nhà thầu Bắt buộc nhập ghi chú, lý do từ chối -> Xác nhận 
  2. Thông báo cho thư ký Trường hợp nhà thầu muốn tham gia lại (liên hệ bên ngoài)
  3. Thư ký Lập báo cáo thầu mới và phê duyệt lại Báo cáo thầu

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1 Màn hình danh sách gói thầu

3.1.2 Màn hình chi tiết kết quả dự thầu

3.1.3 Màn hình xác nhận/từ chối thực hiện gói thầu

3.2 Luồng:


STT

Bước

Mô tả



















3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API lấy thông tin chi tiết gói thầu

Method

GET

URL

/portal/tenderPackage/get

Description

API lấy thông tin chi tiết gói thầu

Note

API cũ nhưng cần bổ sung thêm các thông tin liên quan đến kết quả thầu

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. RequestParam

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idFromBpmtrueIntegerlấy từ trường id_from_bpm của bảng tenderPackage 

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3resultObjectthông tin chi tiết

4(result) idIntegerCác trường thông tin này đã có rồi
5(result) codeString
6(result) nameString
7(result) projectNameString
8(result) projectIdInteger
9(result) invitationDateString
10(result) closedDateString
11(result) locationString
12(result) invitationOnlyInteger
13(result) statusInteger
14(result) employeeIdInteger
15(result) fieldIdInteger
16(result) noteString
17(result) fieldNameString
18(result) idFromBpmInteger
19(result) purchaseRequestNameString
20(result) stepInteger
21(result) invitationStatusInteger
22(result) invitationIdInteger
23(result) biddingStatusInteger
24(result) totalEvaluationInteger
25(result) negotiationListList<Object>
26(result) branchIdInteger
27(result) branchNameString
28(result) employeeNameString
29(result) employeeEmailString
30(result) employeePhoneString
31(result) responseTimeStringThời gian phản hồi kết quả dự thầu (trường mới cần join với bảng tender_report)
32(result) contentStringNội dung hiển thị thông báo kết quả trúng thầu (trường mới cần join với bảng tender_report)
33(result) tenderReportStatusIntegertrạng thái phản hồi (trường mới cần join với bảng tender_report)
34(result) tenderReportIdIntegerid báo cáo thầu (trường mới cần join với bảng tender_report)
API xác nhận/ từ chối thực hiện gói thầu

Method

POST

URL

/portal/tenderReport/update

Description

API xác nhận/ từ chối thực hiện gói thầu

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. RequestBody

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1tenderReportIdtrueIntegerid của bảng tenderReport

2statustrueIntegertrạng thái (từ chối: 3, xác nhận: 2)

3reasonfalseStringlí do từ chối

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

4. Logic xử lý

  • Update trạng thái vào bảng tender_report
  • Tạo record mới trong bảng tender_report_response
  • gửi dữ liệu sang phía BPM để cập nhật kết quả.
BPM API xác nhận/ từ chối thực hiện gói thầu

Method

POST

URL

/application/tenderReport/update

Description

API xác nhận/ từ chối thực hiện gói thầu từ Portal gửi sang BPM

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. RequestBody

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1tenderReportIdtrueIntegeridFromBpm của bảng tenderReport

2statustrueIntegertrạng thái (từ chối: 3, xác nhận: 2)

3reasonfalseStringlí do từ chối

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

4. Logic xử lý

  • Update trạng thái vào bảng tender_report
  • Tạo record mới trong bảng tender_report_response

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1  Màn hình danh sách gói thầu

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Tab “Tất cả”




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2

2

Tab “Chưa đóng thầu”




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2

3

Tab “Đã đóng thầu”




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2
4

Bước thực hiện




Khi nhận được thông báo mời thầu, hệ thống hiển thị: "Bước 4: Kết quả dự thầu"
5

Mã gói thầu




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2
6

Tên gói thầu




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2
7

Thời gian còn lại




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2
8

Bên mời thầu




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2
9

Thời gian mời thầu




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2
10

Thời gian đóng thầu




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2
11

Lĩnh vực




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2
12

Search box




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2
13

Nút “Quả chuông”




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2
14

Tên tài khoản




Tham chiếu tài liệu URD mục 2.7.2

3.4.2  Màn hình chi tiết gói thầu

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Kanban

Button

Khi đăng nhập vào màn hình chi tiết gói thầu, hệ thống hiển thị mặc định màn hình bước hiện tại: Bước két quả dự thầu.

Cho phép người dùng nhắn vào các bước trước đó để quay trả lại các màn hình:

  • Bước mở thầu: Màn hình Thông tin gói thầu
  • Tham gia thầu: Màn hình Thông tin gói thầu
  • Đàm phán/thương thảo: Màn hình đàm phán thương thảo
2

Kết quả dự thầu

Text

Nội dung thông báo lấy tham số từ màn hình eForm thông báo cho nhà thầu

  • Tên nhà thầu
  • Tên gói thầu
  • Đầu mối liên hệ
3

Thời gian còn lại

Time

Hệ thống tự động đếm ngược thời gian hiện tại so với thời hạn phản hồi tại bước Thông báo trúng thầu
4

Từ chối

Button

Chức năng cho phép người dùng xác nhận từ chối thực hiện gói thầu

Hệ thống mở Pop-up nhập lý do từ chối

5

Xác nhận

Button

Chức năng cho phép người dùng xác nhận thực hiện gói thầu

Hệ thống mở Pop-up xác nhận

6

Trạng thái

Text
Chỉ hiển thị khi có xác nhận của nhà thầu hoặc khi hết thời giạn xác nhận

Hiển thị trạng thái xác nhận/từ chối của nhà thầu:

  • Từ chối thực hiện: Khi nhà thầu thực hiện xác nhận từ chối hoặc không xác nhận trong thời gian cho phép
  • Xác nhận thực hiện: Khi nhà thầu xác nhận thực hiện

3.4.3  Màn hình chi tiết gói thầu

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Pop-up Xác nhận thực hiện gói thầu
1

Hủy

Button

Thoát khỏi màn hình Pop-up xác nhận thực hiện

2

Tôi chắc chắn

Button

Thực hiện xác nhận thực hiện gói thầu

Hệ thống gửi thông báo qua Email + chuông cho thành viên thông báo trúng thầu (thư ký HĐT)

Hệ thống cập nhật trạng tại Màn hình Portal nhà thầu - Kết quả dự thầu: Xác nhận thực hiện

Hệ thống cập nhật trạng thái tại Màn hình BPM - Báo cáo thầu: Xác nhận thực hiện

Pop-up lý do từ chối thực hiện gói thầu
1

Lý do từ chối

Textx

Cho phép nhà thầu nhập lý do từ chối thực hiện gói thầu

Tối đa 2000 ký tự

2

Hủy

Button

Thoát khỏi màn hình Pop-up lý do từ chối thực hiện gói thầu

3

Tôi từ chối

Button

Cho phép nhà thầu xác nhận từ chối

Hệ thống mở Pop-up xác nhận từ chối gói thầu

Pop-up xác nhận từ chối gói thầu

1

Hủy

Button

Thoát khỏi màn hình Pop-up xác nhận từ chối thực hiện gói thầu

2

Tôi chắc chắn

Button

Thực hiện xác nhận thực hiện gói thầu

Hệ thống gửi thông báo qua Email + chuông cho thành viên thông báo trúng thầu (thư ký HĐT)

Hệ thống cập nhật trạng tại Màn hình Portal nhà thầu - Kết quả dự thầu: Từ chối thực hiện

Hệ thống cập nhật trạng thái tại Màn hình BPM - Báo cáo thầu: Từ chối thực hiện

  • No labels