You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 3 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2327

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn xếp hạng và đề xuất với các nhà cung cấp nhà thầu đã được đánh giá hoàn thành theo điểm số được đánh giá

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn Tạo được các đợt xếp hạng của các lượt đánh giá hoàn thành:
    • Ngày áp dụng: Từ ngày- Đến ngày
    • Mã thang điểm
    • Tên thang điểm
    • Khoảng điểm
      • Tên khoảng điểm (Minh họa: Năng lực tốt, Khá, TB, Kém/ A, B, C, D)
      • Giá trị tối thiểu
      • Giá trị tối đa 
      • Đề xuất: (Minh họa: Duy trì ký kết Hợp đồng nguyên tắc (HĐNT) đối với các trường hợp có thể ký kết được HĐNT để cung cấp chính cho các sản phẩm/dịch vụ được đánh giá loại A, Ưu tiên lựa chọn trong các lần tham gia chào giá/đấu thầu khi đáp ứng được các yêu cầu đàm phán)
    • Xếp hạng đánh giá
  2. Tôi muốn các khoảng điểm trong cùng một thang điểm không giao nhau
  3. Tôi muốn hệ thống đề xuất được các lần đánh giá đã hoàn thành xếp hạng được nhà cung cấp, nhà thầu dựa trên kết quả điểm đã đánh giá theo Tên khoảng điểm và Đề xuất tương ứng
  4. Tôi muốn việc xếp hạng có thể được cập nhật theo ngày áp dụng c

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.3. Danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Mã xếp loại đánh giá

Text

x

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

Tên xếp loại đánh giá

Text

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C

Loại đánh giá

Droplist

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

Thang điểm

Droplistx

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"

Giá trị điểm số tối thiểu

Number

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm đánh giá được phép nhận

Giá trị điểm số tối đa

Number

x

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Giá trị lớn nhất mà điểm đánh giá được phép nhận

Tìm kiếm theo tên

Search box


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên loại đánh giá, trạng thái

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên xếp loại đánh giá

Nút thêm mới

Button

 

 

Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm

Nút Chỉnh sửa 

Button

 

 

Cho phép chỉnh sửa tên xếp loại đánh giá

Nút xóa 

Button

 


Cho phép xóa loại đánh giá

Nút xóa hàng loạt

Button



Cho phép xóa nhiều loại đánh giá

Select box 

Check box

 

 

Cho phép chọn nhiều loại đánh giá

Nút lọc

Button



Cho phép lọc theo tên xếp loại đánh giá, thang điểm, lĩnh vực

3.4.3.1 Pop-up tạo mới xếp loại đánh giá

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Mã xếp loại đánh giá

Text

x

- Không trùng với mã đã tồn tại

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

Tên xếp loại đánh giá

Text

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C

Loại đánh giá

Droplist

x

-Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại giá trị đã chọn lần trước

·       1: Đánh giá lần đầu

·       2: Đánh giá sau sử dụng

·       3: Đánh giá định kỳ


Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

Thang điểm

Droplistx

-Cho phép chọn mã thang điểm trong danh mục với thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"

Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

Droplistx

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng)

2: < (giá trị nhỏ hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá

VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B

có khoảng điểm từ 5<x<10

Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7->10


Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.

Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng


Giá trị điểm số tối thiểu

Number

x

Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá 

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá

Giá trị điểm số tối đa

Droplist

x

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng)

2: > (giá trị lớn hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa

Giá trị điểm số tối đa

Number

x

Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá

Đề xuất

Text

 

Cho phép nhập thông tin đề xuất 

Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng

Nút đóng "X"

Button


Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up

Nút áp dụng

Button


Check các trường bắt buộc

Check trùng mã xếp loại đánh giá

Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau

VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B

có khoảng điểm từ 5<x<10

Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10


Lưu thông tin loại dự án.

Check các thông tin áp dụng theo quy định

Nút hủy

Button



Đóng pop-up vào không lưu thông tin

  • No labels