Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | BPMKVH-4157 - Getting issue details... STATUS | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là lãnh đạo nhân viên soạn thảo, tôi muốn tiếp nhận và thực hiện được phê duyệt soạn thảo quy trình điều chỉnh
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo qua mail hoặc quả chuông khi có công việc được công việc
- Tôi muốn tiếp nhận được công việc phê duyệt dự thảo quy trình (Chỉ xem)
- Nhóm quy trình cấp 1:
- Nhóm quy trình trung gian:
- Nhóm quy trình chi tiết:
- Đơn vị khởi tạo:
- Phòng ban phụ trách:
- Lĩnh vực chủ đề:
- Loại tài liệu:
- Phân loại:
- Mã quy trình:
- Mã quy trình quy ước:
- Người tạo:
- Ngày khởi tạo:
- Phiên bản:
- Phiên bản:
- Ngày sửa đổi:
- Vị trí:
- Nội dung sửa đổi:
- Ý nghĩa/Lợi ích thực tế:
- Mục đích:
- Phạm vi:
- Đối tượng áp dụng:
- Tài liệu tham khảo
- Mô tả:
- Tên tài liệu:
- Thuật ngữ viết tắt:
- Thuật ngữ
- Tên thuật ngữ:
- Mô tả:
- Viết tắt
- Từ viết tắt:
- Mô tả:
- Thuật ngữ
- Nội dung quy trình
- Đầu vào:
- Đầu ra:
- Thuyết minh quy trình
- Hoạt động chính:
- Mô tả chi tiết:
- Đơn vị thực hiện:
- Đơn vị phối hợp:
- Thời gian thực hiện:
- Biểu mẫu thực hiện:
- Thực hiện: Thực hiện trên BPM/ Không thực hiện trên BPM
- Phân công thẩm định
- Nhân sự phân công
- Cấp phân công
- Ghi chú phân công
- Tài liệu đính kèm: Đính kèm file
- Phiếu khảo sát
- Tài liệu tham khảo
- Lưu đồ
- Biểu mẫu thực hiện
- Dự thảo: hệ thống tạo được bản dự thảo quy trình theo mẫu: BM-BTN-01-01-Mẫu quy trình ROX-ver3.docx . Cho phép Xem, Tải xuống Dự thảo
- Khác
- Tôi muốn Phê duyệt/Yêu cầu điều chỉnh được công việc phê duyệt. Yêu cầu điều chỉnh về bước 03 Soạn thảo 03- Nhân viên soạn thảo dự thảo điều chỉnh quy trình
- Tôi muốn khi hoàn thành được công việc và có thông báo qua email hoặc chuông đến người thực hiện kế tiếp
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|