You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 18 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3804

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn xếp hạng và đề xuất tương ứng với điểm số được đánh giá  cho các nhà cung cấp nhà thầu 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được danh sách xếp hạng đánh giá bao gồm thông tin
    1. Mã xếp hạng đánh giá
    2. Tên xếp hạng đánh giá
    3. Phiên bản
    4. Tên thang điểm
    5. Ngày tạo
    6. Ngày áp dụng
    7. Trạng thái (Hoạt động/Không hoạt động/Đóng)
  2. Tôi muốn sắp xếp theo Ngày tạo (Ngày tạo mới lên trên)
  3. Tôi muốn tìm kiếm được xếp hạng trong danh sách xếp hạng theo tên thang điểm
  4. Tôi muốn tạo mới được Xếp hạng đánh giá tương ứng theo thang điểm bao gồm các thông tin
    1. Mã xếp hạng đánh giá
    2. Tên xếp hạng đánh giá
    3. Mã thang điểm- Tên thang điểm: Chọn từ danh mục mã thang điểm đang hoạt động
    4. Phiên bản
    5. Ngày tạo
    6. Ngày áp dụng: Cho phép nhập ngày quá khứ
    7.  Loại đánh giá: disable,Load theo mã thang điểm
    8. Lĩnh vực: disable, Load theo mã thang điểm
    9. Thông tin xếp hạng
      1. Giá trị điểm tối thiểu: Dấu, Số
      2. Giá trị điểm tối đa: Dấu, Số
      3. Xếp hạng
      4. Đề xuất
    10. Trạng thái (Hoạt động/Không hoạt động)
  5. Tôi muốn sửa được Xếp hạng đánh giá tương ứng theo thang điểm bao gồm các thông tin ( Chỉ cho phép sửa với trạng thái Hoạt động/Không hoạt động, không cho phép sửa trạng thái Đóng- Tránh trường hợp mở lại một phiên bản đã đóng)
    1. Mã xếp hạng đánh giá ( Không sửa mã xếp hạng)
    2. Tên xếp hạng đánh giá
    3. Mã thang điểm- Tên thang điểm ( Không sửa)
    4. Phiên bản: Tự động tăng phiên bản
    5. Ngày áp dụng: Cho phép nhập ngày quá khứ
    6.  Loại đánh giá: disable,Load theo mã thang điểm
    7. Lĩnh vực: disable, Load theo mã thang điểm
    8. Thông tin xếp hạng
      1. Giá trị điểm tối thiểu: Dấu, Số
      2. Giá trị điểm tối đa: Dấu, Số
      3. Xếp hạng
      4. Đề xuất
    9. Trạng thái (Hoạt động/Không hoạt động)
  6. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới trùng mã xếp hạng
  7. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới xếp hạng có mã thang điểm trùng với mã thang điểm của một mã xếp hạng khác
  8. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp các khoảng điểm trong cùng mã xếp hạng giao nhau
  9. Tôi muốn khi tăng phiên bản cho một mã xếp hạng thành công, phiên bản cũ tự động cập nhật trạng thái Đóng và không cho phép sửa 
  10. Tôi muốn xem chi tiết được xếp hạng
  11. Tôi muốn cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất khi cập nhật thông tin đánh giá lên lịch sử đánh giá theo mã xếp hạng của thang điểm tương ứng đang hoạt động
  12. Tôi muốn khi tạo mới và sửa xếp hạng, khi hoàn thành hệ thống hiển thị pop-up Cảnh báo các lần đánh giá có ngày hoàn thành đánh giá >= ngày áp dụng của xếp hạng sẽ được cập nhật thông tin xếp hạng (Nếu có) , bao gồm các thông tin
    1. Mã đánh giá
    2. Tên đánh giá
    3. Ngày hoàn thành
    4. Tên thang điểm
    5. Tên nhà cung cấp
    6. Số hợp đồng
    7. Điểm đánh giá
    8. Xếp hạng cũ
    9. Đề xuất cũ
    10. Xếp hạng cập nhật
    11. Đề xuất cập nhật
    12. Khi người dùng Đồng ý, Hệ thống cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất lên lịch sử đánh giá

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.3. Danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Mã xếp loại đánh giá

Text

x

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

Tên xếp loại đánh giá

Text

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C

Loại đánh giá

Droplist

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

Thang điểm

Droplistx

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"

Giá trị điểm số tối thiểu

Number

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm đánh giá được phép nhận

Giá trị điểm số tối đa

Number

x

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Giá trị lớn nhất mà điểm đánh giá được phép nhận

Tìm kiếm theo tên

Search box


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên loại đánh giá, trạng thái

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên xếp loại đánh giá

Nút thêm mới

Button

 

 

Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm

Nút Chỉnh sửa 

Button

 

 

Cho phép chỉnh sửa tên xếp loại đánh giá

Nút xóa 

Button

 


Cho phép xóa loại đánh giá

Nút xóa hàng loạt

Button



Cho phép xóa nhiều loại đánh giá

Select box 

Check box

 

 

Cho phép chọn nhiều loại đánh giá

Nút lọc

Button



Cho phép lọc theo tên xếp loại đánh giá, thang điểm, lĩnh vực

3.4.3.1 Pop-up tạo mới xếp loại đánh giá

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Mã xếp loại đánh giá

Text

x

- Không trùng với mã đã tồn tại

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

Tên xếp loại đánh giá

Text

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C

Loại đánh giá

Droplist

x

-Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại giá trị đã chọn lần trước

·       1: Đánh giá lần đầu

·       2: Đánh giá sau sử dụng

·       3: Đánh giá định kỳ


Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

Thang điểm

Droplistx

-Cho phép chọn mã thang điểm trong danh mục với thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"

Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

Droplistx

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng)

2: < (giá trị nhỏ hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá

VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B

có khoảng điểm từ 5<x<10

Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7->10


Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.

Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng


Giá trị điểm số tối thiểu

Number

x

Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá 

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá

Giá trị điểm số tối đa

Droplist

x

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng)

2: > (giá trị lớn hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa

Giá trị điểm số tối đa

Number

x

Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá

Đề xuất

Text

 

Cho phép nhập thông tin đề xuất 

Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng

Nút đóng "X"

Button


Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up

Nút áp dụng

Button


Check các trường bắt buộc

Check trùng mã xếp loại đánh giá

Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau

VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B

có khoảng điểm từ 5<x<10

Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10


Lưu thông tin loại dự án.

Check các thông tin áp dụng theo quy định

Nút hủy

Button



Đóng pop-up vào không lưu thông tin

  • No labels