Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3901 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên soạn thảo ban hành quy trình, tôi muốn soạn thảo được các thông tin để ban hành quy trình theo quy định
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo qua email hoặc chuông thông báo công viêc cần xử lý
- Tôi muốn quản lý được các thông tin khi ban hành quy trình bao gồm:
Tên quy trình: Kế thừa bước 03- Nhân viên soạn thảo tổng hợp thông tin thẩm định
Mã quy trình: Kế thừa bước 03- Nhân viên soạn thảo tổng hợp thông tin thẩm định
- Nhóm quy trình: Kế thừa bước 03- Nhân viên soạn thảo tổng hợp thông tin thẩm định
- Trạng thái: Kế thừa từ bước 04- PTGD người được ủy quyền/TGD phê duyệt
- Ngày ban hành: Nhập thông tin ràng buộc lớn hơn ngày phê duyệt tại bước 04- PTGD người được ủy quyền/TGD phê duyệt
- Căn cứ: Nhập thông tin
- Dự thảo : Kế thừa file hệ thống tạo mẫu BM-BTN-01-01-Mẫu quy trình ROX-ver3.docx tại node 03- Nhân viên soạn thảo tổng hợp thông tin thẩm định và cho phép xem file Dự thảo và tải xuống
- Tôi muốn hệ thống tạo được mẫu Quyết định ban hành theo mẫu BM-BTN-01-02-Mẫu Quyết định ban hành.docx
- Tôi muốn Lưu nháp/Hoàn thành công việc soạn thảo ban hành quy trình
- Tôi muốn tạo thông báo qua email hoặc quả chuông đến người thực hiện công việc kế tiếp
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|