You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 14 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin, tôi muốn theo dõi được lịch sử phê quyệt của một quy trình thực hiện trên hệ thống

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn tìm kiếm được phương án (Gói thầu) đang thực hiện tại Menu Theo dõi quy trình theo các thông tin:
    1. Tên quy trình
    2. Mã phương án (Gói thầu)
  2. Tôi muốn xem được danh sách phương án được liệt kê theo trạng thái xử lý trên quy trình 
  3. Tôi muốn xem chi tiết được lịch sử xử lý của phương án (Gói thầu) bao gồm
    1. Thông tin phương án: Cấu hình hiển thị tại Cấu hình BPM → Danh mục loại hồ sơ
    2. Lịch sử xử lý: ( Sắp xếp theo thời gian tiếp nhận, thời gian tiếp nhận mới lên trên) 
      1. Số thứ tự
      2. Mã bước xử lý
      3. Tên bước xử lý (Trường hợp note linh động- một note phân cho nhiều người: Liệt kê đầy đủ người được tiếp nhận và trùng tên bước)
      4. Người xử lý
      5. Tiếp nhận
      6. Xử lý
      7. Thời gian xử lý
      8. OLA
      9. Trạng thái xử lý
      10. Chi tiết: Cho phép xem màn hình chi tiết của từng bước tương ứng
    3. Quy trình xử lý
      1. Hiển thị quy trình xử lý và trạng thái xử lý từng bước theo màu 
        1. Màu xanh: Đã xử lý
        2. Màu vàng: Đang xử lý
        3. Màu trắng: Chưa thực hiện

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels