Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3897 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người cấu hình quy trình, tôi muốn thực hiện được vẽ và cấu hình được các bước quy trình trên hệ thống BPM
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo công việc qua email hoặc thông báo quả chuông trên BPM
- Tôi muốn xem (Không sửa) được thông soạn thảo dự thảo ở bước 1 bao gồm các thông tin:
- Mã quy trình
- Tên quy trình
- Người tạo
- Ngày khởi tạo
- Nhóm quy trình
- Phiên bản
- Phiên bản
- Ngày sửa đổi
- Vị trí
- Nội dung sửa đổi
- Ý nghĩa/Lợi ích thực tế
- Mục đích
- Phạm vi
- Đối tượng áp dụng
- Tài liệu tham khảo
- Mô tả
- Đính kèm file
- Thuật ngữ viết tắt:
- Thuật ngữ
- Tên thuật ngữ
- Mô tả
- Viết tắt
- Từ viết tắt
- Mô tả
- Thuật ngữ
- Nội dung quy trình
- Đầu vào
- Đầu ra
- Lưu đồ
- Thuyết minh quy trình
- Hoạt động chính
- Mô tả chi tiết
- Đơn vị thực hiện
- Đơn vị phối hợp
- Thời gian thực hiện
- Biểu mẫu thực hiện
- Dự thảo
- Cấu hình: Dẫn đến popup Cấu hình của quy trình tại Danh sách quy trình đang ở trạng thái Đã phê duyệt
- Tôi muốn cấu hình được quy trình xử lý trên danh mục bao gồm
- Kéo thả để vẽ quy trình
- Cấu hình node
- Cấu hình OLA
- Cấu hình Role
- Sao chép Eform
- Cài đặt Eform
- Export Eform
- Tôi muốn cấu hình được thông tin SLA của quy trình bao gồm các thông tin
- Thời gian phản hồi
- Thời gian xử lý
- Tôi muốn import được cấu hình quy trình từ một quy trình khác trên hệ thống
- Tôi muốn export được thông tin quy trình đã lưu trên danh sách quy trình
- Tôi muốn Lưu nháp/Hoàn thành được bước cấu hình quy trình
- Tôi muốn cập nhật thông tin trạng thái Kiểm thử vào Quy trình trên Danh sách quy trình
- Tôi muốn hệ thống gửi thông báo qua hệ thống BPM và email đến người thực hiện quy trình ở bước tiếp
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|