You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 24 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Baontt1

Hungct



Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-2161] Cấu hình ẩn/hiện/ khóa bảng nhập liệu - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là người dùng, tôi có thể cấu hình tính năng ẩn hiển cho từng cột của bảng nhập liệu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Người dùng có thể cấu hình cột nào ẩn/ hiển thị tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình cột đó sẽ không xuất hiện
  2. Người dùng có thể cấu hình cột nào khóa tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình đó người dùng sẽ không thao tác được

  3. Người dùng có thể cấu hình cột nào bắt buộc nhập, khi xuất hiện thì người dùng phải nhập dữ liệu mới cho hoàn thành công việc
  4. Người dùng chỉ import/ export các cột mà người dùng được view dữ liệu

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UI/UX:

3.1.1 Màn hình quản lý version cấu hình ẩn/hiện/khóa grid

  • Pop up lọc

  • Popup xác nhận xóa version


3.1.2 Màn hình thêm mới version ẩn/hiện/khóa grid



3.1.3 Màn hình chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa grid

3.1.4 Màn hình xem thông tin chi tiết version ẩn/hiện/khóa grid

3.1.4 Màn hình copy version ẩn/hiện/khóa grid


3.2 Luồng:

Luồng xem thông tin

Luồng thêm mới

Luồng chỉnh sửa

Luồng copy

Luồng xóa 


3.3 API Spec: 

API lấy thông tin danh sách ẩn hiện grid

Method

Get

URL

/application/hide_show_input_tables_management/list?startDate=2025-01-18&page=0&size=20&endDate=2026-12-18&sort=name,asc

Description

API lấy thông tin danh sách ẩn hiện grid

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idfalseInteger

2namefalseStringtên grid tìm kiếm
3idInputFormfalseIntegermã grid
4idCreatorfalseIntegerngười tạo
5idProcessfalseIntegerquy trình
6startDatefalseIntegerformat : 2026-12-18 (yyyy-MM-dd), thời gian tạo
7endDatefalseInteger

8sortfalseInteger

name,desc
code,asc
created_at,desc

sort theo field này, và asc or desc


9sizefalseInteger

10pagefalseInteger







3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

messageString


resultObjectObject

result(total)



result(page)



(result.items) 

Object[]danh sách  cấu hình grid

(result.items id

IntegerId  

(result.items) code

Integermã 

(result.items) name

Integertên cấu hình

(result.items) nameCreator

String tên người tạo

(result.items) nameInputForm


tên grid

(result.items) idInputForm

IntegerId grid

(result.items) idCreator

Integerid người tạo

(result.items) usedCount

Integerđã sử dụng nếu > 0

(result.items) createdAt

Stringngày tạo : 

2025-12-22T10:47:47.000Z







3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Màn hình Quản lý version ẩn/hiện/khóa grid dùng để quản lý các phiên bản cấu hình (ẩn/hiện hoặc khóa cột) của từng bảng nhập liệu, tương ứng với các bước trong từng quy trình/màn hình portal nhà thầu.

Người dùng có thể thực hiện các thao tác thêm, sửa, xóa, copy cấu hình tại màn hình này.

Mô tả bài toán đầu vào
Bảng nhập liệu A có các cột:

  • Tên dự án

  • Số tiền

  • Số lượng

  • Mặt hàng

  • Tổng tiền

  • Ghi chú

  • Người mua

  • Người bán

Kết quả mong muốn:

  • Phiên bản ver1 bảng nhập liệu  A cấu hình ẩn các cột Tên dự án, Số tiền, Số lượng và khóa cột Tổng tiền: áp dụng cho node 1 của quy trình X,  node 2 của quy trình Y, màn nộp thầu,..
  • Phiên bản ver2 bảng nhập liệu A cấu hình ẩn cột Tổng tiền và khóa cột Người bán: áp dụng cho node 2 quy trình X, node 1 quy trình Y,..

             => Người dùng có thể cấu hình cột nào ẩn/ hiển thị tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình cột đó sẽ không xuất hiện

             => Người dùng có thể cấu hình cột nào khóa tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình đó người dùng sẽ không thao tác được 

             => Người dùng có thể cấu hình cột nào bắt buộc nhập, khi xuất hiện thì người dùng phải nhập dữ liệu mới cho hoàn thành công việc => hiện khi cấu hình các trường bảng nhập liệu đã chọn được bắt buộc hay không => đã đáp ứng yêu cầu này

             => Người dùng chỉ import/ export các cột mà người dùng được view dữ liệu

Trên màn hình quản lý bảng nhập liệu bổ sung tab cấu hình để quản lý các version ẩn/hiện/khóa grid

Đối với trường hợp quy trình hoặc màn hình không được áp dụng version ẩn/hiện/khóa grid nào sẽ hiển thị phiên bản nguyên bản (chưa cấu hình ẩn/hiện/khóa) như hệ thống hiện tại.

3.4.1 Màn hình Quản lý bảng nhập liệu/Cấu hình

Tab Cấu hình hiển thị các phiên bản ẩn/hiện/khóa của từng bảng nhập liệu gồm:

  • Các trường thông tin: STT, Mã version, Tên verion bảng nhập liệu, Tên bảng nhập liệu, Người tạo, Ngày tạo, Trạng thái
  • Các nút chức năng: Tìm kiếm theo tên, Thêm mới, sửa, xóa, copy

Chi tiết thông tin các trường và các nút chức năng màn hình quản lý version ẩn/hiện/khóa grid

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

STT

Number

Bắt buộc

Số thứ tự của bản ghi trong danh sách cấu hình ẩn hiện/khóa bảng nhập liệu: 1,2,3,...

Hiển thị số thứ tự của version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

2

Mã version bảng nhập liệu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + "." số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu

Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv 

Mã version bảng nhập liệu: pvcv.2

Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

3

Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid

Text

Bắt buộc

Hiển thị tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu do người dùng nhập.


Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập.


4

Tên bảng nhập liệu

Text

Bắt buộc

Hiển thị tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu màn hình Cài đặt/Quản lý bảng nhập liệu.

Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường

5

Người tạo

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy theo thông tin user + tên đăng nhập của người tạo ra bản cấu hình bảng nhập liệu.

Hiển thị user người tạo version

6

Ngày tạo

Datetime

Bắt buộc

Hệ thống tự động lấy ngày giờ tạo version bảng nhập liệu

Định dạng: dd/mm/yyyy hh:ss

Hiển thị ngày giờ tạo

7

Trạng thái

Toggle 

Bắt buộc

Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:

  • Hoạt động  (tương ứng với trạng thái On)
  • Không hoạt động (Tương ứng với trạng thái Off)

không cho phép người dùng on/off toggle ngoài màn hình quản lý, mà chỉ được phép sửa trạng thái tại màn hình Chỉnh sửa hoặc Thêm mới hoặc Copy.

Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, 


9

Chỉnh sửa

Icon

-

Khi nhấn vào icon Chỉnh sửa bên cạnh bản ghi → Hệ thống hiển thị kiểm tra:

  • Nếu version này đã được sử dụng: 
  • Nếu version này chưa được sử dụng: pop-up chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

Cho phép người dùng mở Pop-up chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

10

Copy

Icon


Khi chỉnh sửa version đã được cấu hình → cho lựa chọn copy

Khi nhấn vào icon copy bên cạnh bản ghi  → Hệ thống hiển thị popup Copy version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

Cho phép chức năng copy version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

11

Xóa

Icon

-

Khi nhấn vào icon xóa bên cạnh bản ghi → Hệ thống hiển thị popup xác nhận Xóa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

Cho phép chức năng Xóa version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

12

Tìm kiếm theo tên

Searchbox


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo Tên version bảng nhập liệu

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Hỗ trợ tìm nhanh theo tên tài liệu trong hệ thống

13

Thêm mới

Button


Người dùng đươc phép Thêm mới version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

Khi người dùng nhấn nút Thêm mới → Hệ thống hiển thị popup Thêm mới version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

Cho phép chức năng Thêm mới version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

14

Lọc

Icon


Người dùng được phép Lọc dữ liệu theo các tiêu chí:

  • Tên bảng nhập liệu
  • Người tạo
  • Ngày tạo: Từ.. đến

Khi nhấn biểu tượng Lọc → Hệ thống hiển thị Popup Lọc dữ liệu

Lọc danh sách bản ghi theo các tiêu chí

15

Sắp xếp

Icon


Người dùng được phép Sắp xếp theo các tiêu chí:

  • Tên version bảng nhập liệu
  • Tên bảng nhập liệu
  • Ngày tạo

Quy tắc hiển thị khi chọn sắp xếp:

  1. Khi chọn thuộc tính để sắp xếp Lần 1 → Mũi tên 🔽 (xuống)

    • Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔽

    • Danh sách file sắp xếp theo thứ tự tăng dần (A → Z, nhỏ → lớn).

  2. Khi nhấn vào thuộc tính đó Lần 2 → Mũi tên 🔼 (lên)

    • Popup sắp xếp hiển thị tên thuộc tính kèm icon 🔼

    • Danh sách file sắp xếp theo thứ tự giảm dần (Z → A, lớn → nhỏ).

  3. Khi nhấn vào thuộc tính đó lần 3 → Không hiển thị mũi tên

    • Popup chỉ hiển thị tên thuộc tính, không có icon.

    • Danh sách trở về trạng thái ban đầu (chưa sắp xếp).

Hỗ trợ sắp xếp danh sách version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

Popup Lọc

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Bảng nhập liệu

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách Bảng nhập liệu, có giá trị “Tất cả” mặc định.

-Hiển thị tất cả các giá trị là tên bảng nhập liệu tại tab Bảng nhập liệu

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị.

Hệ thống cho phép lọc các version ẩn/hiện/khóa grid theo Bảng nhập liệu đã chọn


2

Người tạo

Dropdown

Không Bắt buộc

Hiển thị danh sách người tạo, có giá trị “Tất cả” mặc định.

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown: list bao gồm các giá trị user + name tên người tạo
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị.

Hệ thống cho phép lọc các version theo Người tạo

3

Thời gian tạo

DateTime

Không Bắt buộc

Hiển thi giá trị mặc định là ngày hiện tại

  • Từ ngày: ngày hiện tại (dd/mm/yyyy)  00:00
  • Đến ngày: ngày hiện tại (dd/mm/yyyy) 23:59

Cho người dùng chọn thời gian tạo từ ngày ... đến ngày 

  • Từ ngày: Người dùng nhập ngày tạo đầu tiên muốn lọc
  • Đến ngày: Người dùng nhập ngày tạo cuối muốn lọc
  • Hiển thị popup lịch cho phép người dùng chọn ngày giờ theo định dạng dd/mm/yyyy hh:ss

Hệ thống sẽ lọc các file có ngày tạo từ ngày...đến ngày

4

Đặt lại

Button


Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

Cho phép đặt lại các điều kiện lọc

5

Áp dụng

Button


Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng”

Sau khi nhấn áp dụng hệ thống hiển thị các bản ghi thỏa mãn các điều kiện lọc đã chọn

Thực hiện tìm kiếm theo điều kiện lọc 

3.4.2 Màn hình Thông tin chi tiết version ẩn/hiện/khóa Grid

STTTrường/Nút chức năngKiểu dữ liệuBắt buộcQuy địnhMô tả

1

Mã version bảng nhập liệu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu

Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv 

Mã version bảng nhập liệu: pvcv2

Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

2

Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid

Text

Bắt buộc

Hiển thị tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu do người dùng nhập khi thêm mới

Giới hạn: 200 ký tự

Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập.


3

Tên bảng nhập liệu

Text

Bắt buộc

Hiển thị tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu

Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường

4

Trạng thái

Toggle 

Bắt buộc

Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:

  • Hoạt động  (tương ứng với trạng thái On)
  • Không hoạt động (Tương ứng với trạng thái Off)

Người dùng chỉ được phép sửa trạng thái On/off tại màn hình Chỉnh sửa hoặc Thêm mới hoặc Copy.

Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, 


5Cấu hình trường trong bảng nhập liệuGridBắt buộc

Hiển thị cấu hình Ẩn/hiện/khóa các trường của bảng nhập liệu đã chọn tại trường bảng nhập liệu bao gồm các trường:

  • Trường
  • Ẩn
  • Khóa

Các nút chức năng:

  • Khóa toàn bảng

6TrườngTextBắt buộc

Hiển thị danh sách các trường đã được cấu hình theo bảng nhập liệu đã chọn

Hiển thị hình trạng thái ẩn/hiện/khóa từng trường
7ẨnToggle

Hiển thị trạng thái ẩn/hiện của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình

  • Nếu toggle ở trạng thái ON:
    • Trường này sẽ ẩn, không hiển thị tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    • Khi export template để import: hệ thống không hiển thị các cột ẩn
    • Khi lưu: hệ thống không kiểm tra bắt buộc với các trường ẩn
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ hiển thị tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong bảng nhập liệu
8KhóaToggle

Hiển thị trạng thái khóa của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình

  • Nếu toggle ở trạng thái ON:
    • Trường này sẽ khóa, không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    • Khi import, hệ thống chỉ nhận giá trị import của các cột không khóa, dữ liệu tại các cột khóa không thay đổi.
    • Khi lưu và import: hệ thống không kiểm tra bắt buộc với các trường khóa
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu
9Khóa dòngToggle

Hiển thị trạng thái khóa dòng theo từng bước trong quy trình/màn hình:

  • Trạng thái ON:
    • Khi nhập liệu khóa nút chức năng "Thêm dòng", "Thêm dòng con", "Xóa dòng"
    • Khi import hệ thống kiểm tra số lượng dòng:
      • Nếu khác so với so lượng dòng hiện tại hệ thống thông báo lỗi tại Pop-up lỗi: "Số lượng dòng không hợp lệ".
      • Hệ thống chỉ kiểm tra số lượng dòng do người dùng nhập liệu. Dòng "Tổng giá trị" do hệ thống tự sinh (trường hợp cột đó được cấu hình tính tổng) sẽ không tính. Trong file excel import hệ thống tự động loại bỏ dòng có giá trị cột STT = "Tổng giá trị" để so sánh
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu

10Khóa toàn bảngToggle

Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh

  • Nếu toggle ở trạng thái ON:
    • Toàn bộ trường grid sẽ khóa toggle trường Khóa ở trạng thái ON →  không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    • Khi import hệ thống thông báo tại Pop-up lỗi: "Bảng không cho phép nhập liệu"
    • Khi lưu: hệ thống không kiểm tra bắt buộc với các trường khóa
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: đi theo cấu hình khóa của từng trường
Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu
11Áp dụng quy trình/màn hìnhGrid

Hiển thị 2 tab:

  • Tất cả: Hiển thị tất cả các bước theo quy trình/Màn hình trong hệ thống
  • Đã chọn: Hiển thị toàn bộ các bước theo từng quy trình và màn hình portal nhà thầu được áp dụng với cấu hình này 
Xác định quy trình áp dụng cấu hình
12Tab Tất cả: Tên quy trình/màn hìnhTextBắt buộcHiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu trong hệ thống

Trường thông tin tab Tất cả

13Tab Tất cả: Bước trong quy trìnhTextBắt buộc
  • Hiển thị tên bước trong quy trình nếu giá trị ở trường Tên quy trình/màn hình là 1 quy trình 
  • Nếu giá trị trường Tên quy trình/màn hình là màn hình Portal nhà thầu thì giá trị trường Bước trong quy trình sẽ là null

Trường thông tin tab Tất cả


14Tab Đã chọn: Tên quy trình/màn hìnhTextBắt buộcHiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này

Trường thông tin tab Đã chọn

15Tab Đã chọn: Bước trong quy trìnhGrid+ TextKhông bắt buộc
  • Hiển thị tên bước trong quy trình nếu giá trị ở trường Tên quy trình/màn hình là 1 quy trình 
  • Nếu giá trị trường Tên quy trình/màn hình là màn hình Portal nhà thầu thì giá trị trường Bước trong quy trình sẽ là null

Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này 

16LọcButton

Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn

Hiển thị Popup Lọc

Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình
17ĐóngButton
Thoát khỏi màn hình Xem chi tiết cấu hình ẩn/hiện/khóa grid trở màn hình danh sách.

Thoát khỏi màn hình thông tin chi tiết

3.4.3 Màn hình Thêm mới version ẩn/hiện/khóa Grid


STTTrường/Nút chức năngKiểu dữ liệuBắt buộcQuy địnhMô tả

1

Mã version bảng nhập liệu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu

Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv 

Mã version bảng nhập liệu: pvcv2

Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

2

Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid

Text

Bắt buộc

Cho phép người dùng nhập tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

Đây là trường bắt buộc, tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid không được trùng với tên phiên bản đã tồn tại trong hệ thống.

Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập.


3

Tên bảng nhập liệu

Dropdown

Bắt buộc

Hiển thị danh sách tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu cho phép NSD chọn bảng nhập liệu muốn cấu hình

Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường

4

Trạng thái

Toggle 

Bắt buộc

Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:

  • Hoạt động  (tương ứng với trạng thái On)
  • Không hoạt động (Tương ứng với trạng thái Off)

Giá trị mặc định hiển thị là ON. Cho phép NSD On/OFF toggle trường Trạng thái

Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, 


5Cấu hình trường trong bảng nhập liệuGridBắt buộc

Sau khi NSD chọn Bảng nhập liệu, Grid cấu hình trường trong bảng nhập liệu sẽ hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu theo từng dòng, tương ứng với mỗi dòng cấu hình cho phép cấu hình ẩn/hiện/khóa theo từng trường

  • Ẩn
  • Khóa

Các nút chức năng:

  • Khóa toàn bảng
Cấu hình ẩn hiện khóa từng trường của bảng nhập liệu
6TrườngTextBắt buộc

Hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu để người dùng cấu hình tương ứng với các trường

Hiển thị: Mã trường - Tên trường


7ẨnToggle

Hiển thị trạng thái ẩn/hiện của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình

  • Nếu toggle ở trạng thái ON:
    • Trường này sẽ ẩn, không hiển thị tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    • Khi export template để import: hệ thống không hiển thị các cột ẩn
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ hiển thị tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong bảng nhập liệu
8KhóaToggle

Hiển thị trạng thái khóa của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình

  • Nếu toggle ở trạng thái ON:
    • Trường này sẽ khóa, không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    • Khi import, hệ thống chỉ nhận giá trị import của các cột không khóa, dữ liệu tại các cột khóa không thay đổi.
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu
9Khóa toàn bảngToggle

Hiển thị trạng thái khóa dòng theo từng bước trong quy trình/màn hình:

  • Trạng thái ON: Khi nhập liệu khóa nút chức năng "Thêm dòng", "Thêm dòng con", "Xóa dòng", "Gán dữ liệu Excel"
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu
10Khóa toàn bảngToggle

Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh

  • Nếu toggle ở trạng thái ON:
    • Toàn bộ trường grid sẽ khóa toggle trường Khóa ở trạng thái ON →  không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    • Khi import hệ thống thông báo tại Pop-up lỗi: "Bảng không cho phép nhập liệu"
    • Khi lưu: hệ thống không kiểm tra bắt buộc với các trường khóa
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: đi theo cấu hình khóa của từng trường
Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu
11Áp dụng quy trình/màn hìnhGrid

Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh

  • Nếu toggle ở trạng thái ON:
    • Toàn bộ trường grid sẽ khóa toggle trường Khóa ở trạng thái ON →  không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    • Khi import hệ thống thông báo tại Pop-up lỗi: "Bảng không cho phép nhập liệu"
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: đi theo cấu hình khóa của từng trường
Xác định quy trình áp dụng cấu hình
12Tab Tất cả: Tên quy trình/màn hìnhTextBắt buộc

Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu trong hệ thống


Trường thông tin tab Tất cả

13Tab Tất cả: Bước trong quy trìnhTextBắt buộc
  • Hiển thị tên bước trong quy trình nếu giá trị ở trường Tên quy trình/màn hình là 1 quy trình 
  • Nếu giá trị trường Tên quy trình/màn hình là màn hình Portal nhà thầu thì giá trị trường Bước trong quy trình sẽ là null

Trường thông tin tab Tất cả


14Tab tất cả/CheckboxCheckbox

Cho phép người dùng tick chọn bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. 

Sau khi tick chọn, hệ thống sẽ hiển thị realtime các bản ghi được tick sang grid tab Đã chọn

Chọn bước quy trình, tên màn hình áp dụng

15Tab Đã chọn: Tên quy trình/màn hìnhTextBắt buộc

Hiển thị realime tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này đang được tick bên tab Tất cả


Trường thông tin tab Đã chọn

16Tab Đã chọn: Bước trong quy trìnhGrid+ TextKhông bắt buộc
  • Hiển thị tên bước trong quy trình nếu giá trị ở trường Tên quy trình/màn hình là 1 quy trình 
  • Nếu giá trị trường Tên quy trình/màn hình là màn hình Portal nhà thầu thì giá trị trường Bước trong quy trình sẽ là null
  • Hiển thị realime tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này đang được tick bên tab Tất cả

Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này 

17Tab Đã chọn/CheckboxCheckbox

Hiển thị realime các bước quy trình/màn hình đang được tick bên tab tất cả, mặc định checkbox đều được tick chọn

Cho phép người dùng bỏ tick chọn các bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. 

Sau khi bỏ tick chọn hệ thống sẽ xóa bước quy trình/màn hình ra khỏi grid của tab đã chọn

Bỏ chọn bước quy trình, tên màn hình đã áp dụng

18LọcButton

Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn

Hiển thị Popup Lọc áp dụng quy trình/màn hình

Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình
19LưuButton

Khi vào màn hình thêm mới, nút lưu ở trạng thái mặc định disble (vì chưa nhập trường thông tin nào)

Sau khi nhập hết các trường thông tin bắt buộc, nút Lưu sẽ ở trạng thái Enable cho phép người dùng chọn

  • Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid
  • Bảng nhập liệu

Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.

  • Nếu trùng tên version có trong hệ thống → Hệ thống hiển thị PopUp thông báo "Không thành công - Trùng tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid"
  • Nếu cùng một bảng nhập liệu cùng 1 bước trong quy trình/ màn hình Portal nhà thầu, đã tồn tại một version cấu hình khác ở trạng thái Đang hoạt động. Hệ thống hiển thị thông báo "Không thành công- Tồn tại phiên bản cấu hình cùng 1 grid của cùng 1 bước trong quy trình hoặc 1 màn hình portal nhà thầu"
  • Nếu không vi phạm vào 2 điều kiện trên. Hệ thống hiển thị Popup thông báo" Thành công- Thêm mới cấu hình bảng nhập liệu thành công"
Check hợp lệ khi thêm mới và lưu thông tin nếu hợp lệ
20ĐóngButton
Thoát khỏi màn hình Thêm mới cấu hình ẩn/hiện/khóa grid trở màn hình danh sách.

Thoát khỏi màn hình thêm mới

3.4.4 Màn hình Chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa Grid

STTTrường/Nút chức năngKiểu dữ liệuBắt buộcQuy địnhMô tả

1

Mã version bảng nhập liệu

Text

Bắt buộc

Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu

Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv 

Mã version bảng nhập liệu: pvcv2

Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

2

Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid

Text

Bắt buộc

Hiển thị tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid hiện tại

Cho phép người dùng chỉnh sửa tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu

Đây là trường bắt buộc, tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid không được trùng với tên phiên bản đã tồn tại trong hệ thống.

Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập.


3

Tên bảng nhập liệu

Dropdown

Bắt buộc

Hiển thị danh sách tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu cho phép NSD chọn bảng nhập liệu muốn cấu hình

Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường

4

Trạng thái

Toggle 

Bắt buộc

Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:

  • Hoạt động  (tương ứng với trạng thái On)
  • Không hoạt động (Tương ứng với trạng thái Off)

Giá trị mặc định hiển thị là ON. Cho phép NSD On/OFF toggle trường Trạng thái

Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, 


5Cấu hình trường trong bảng nhập liệuGridBắt buộc

Sau khi NSD chọn Bảng nhập liệu, Grid cấu hình trường trong bảng nhập liệu sẽ hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu theo từng dòng, tương ứng với mỗi dòng cấu hình cho phép cấu hình ẩn/hiện/khóa theo từng trường

  • Ẩn
  • Khóa

Các nút chức năng:

  • Khóa toàn bảng
Cấu hình ẩn hiện khóa từng trường của bảng nhập liệu
6TrườngTextBắt buộc

Hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu để người dùng cấu hình tương ứng với các trường


7ẨnToggle

Hiển thị trạng thái ẩn/hiện của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình

  • Nếu toggle ở trạng thái ON:
    • Trường này sẽ ẩn, không hiển thị tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    • Khi export template để import: hệ thống không hiển thị các cột ẩn
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ hiển thị tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong bảng nhập liệu
8KhóaToggle

Hiển thị trạng thái khóa của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình

  • Nếu toggle ở trạng thái ON:
    • Trường này sẽ khóa, không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    • Khi import, hệ thống chỉ nhận giá trị import của các cột không khóa, dữ liệu tại các cột khóa không thay đổi.
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu
9Khóa toàn bảngToggle

Hiển thị trạng thái khóa dòng theo từng bước trong quy trình/màn hình:

  • Trạng thái ON:
    • Khi nhập liệu khóa nút chức năng "Thêm dòng", "Thêm dòng con", "Xóa dòng"
    • Khi import hệ thống kiểm tra số lượng dòng: nếu khác so với so lượng dòng hiện tại hệ thống thông báo lỗi tại Pop-up lỗi: "Số lượng dòng không hợp lệ"
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: trường này sẽ được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu
10Khóa toàn bảngToggle

Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh

  • Nếu toggle ở trạng thái ON:
    • Toàn bộ trường grid sẽ khóa toggle trường Khóa ở trạng thái ON →  không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    • Khi import hệ thống thông báo tại Pop-up lỗi: "Bảng không cho phép nhập liệu"
    • Khi lưu: hệ thống không kiểm tra bắt buộc với các trường khóa
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: đi theo cấu hình khóa của từng trường
Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu
11Áp dụng quy trình/màn hìnhGrid

Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh

  • Nếu toggle ở trạng thái ON:
    • Toàn bộ trường grid sẽ khóa toggle trường Khóa ở trạng thái ON →  không được phép nhập liệu tại công việc phát sinh trong quy trình hoặc màn Portal nhà thầu
    • Khi import hệ thống thông báo tại Pop-up lỗi: "Bảng không cho phép nhập liệu"
  • Nếu toggle ở trạng thái OFF: đi theo cấu hình khóa của từng trường
Xác định quy trình áp dụng cấu hình
12Tab Tất cả: Tên quy trình/màn hìnhTextBắt buộc

Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu trong hệ thống


Trường thông tin tab Tất cả

13Tab Tất cả: Bước trong quy trìnhTextBắt buộc
  • Hiển thị tên bước trong quy trình nếu giá trị ở trường Tên quy trình/màn hình là 1 quy trình 
  • Nếu giá trị trường Tên quy trình/màn hình là màn hình Portal nhà thầu thì giá trị trường Bước trong quy trình sẽ là null

Trường thông tin tab Tất cả


14Tab tất cả/CheckboxCheckbox

Cho phép người dùng tick chọn bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. 

Sau khi tick chọn, hệ thống sẽ hiển thị realtime các bản ghi sang tab Đã chọn

Chọn bước quy trình, tên màn hình

15Tab Đã chọn: Tên quy trình/màn hìnhTextBắt buộc

Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này

Khi ở màn hình Thêm mới tab này sẽ hiển thị giá trị null

Trường thông tin tab Đã chọn

16Tab Đã chọn: Bước trong quy trìnhGrid+ TextKhông bắt buộc
  • Hiển thị tên bước trong quy trình nếu giá trị ở trường Tên quy trình/màn hình là 1 quy trình 
  • Nếu giá trị trường Tên quy trình/màn hình là màn hình Portal nhà thầu thì giá trị trường Bước trong quy trình sẽ là null
  • Khi ở màn hình Thêm mới tab này sẽ hiển thị giá trị null

Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này 

17Tab Đã chọn/CheckboxCheckbox

Hiển thị các bước quy trình/màn hình đang được áp dụng cho phiên bản này.

Cho phép người dùng bỏ tick chọn các bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. 

Sau khi bỏ tick chọn hệ thống sẽ xóa bước quy trình/màn hình ra khỏi grid của tab đã chọn

Bỏ chọn bước quy trình, tên màn hình đã áp dụng

18LọcButton

Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn

Hiển thị Popup Lọc áp dụng quy trình/màn hình

Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình
19LưuButton

Khi vào màn hình thêm mới, nút lưu ở trạng thái mặc định disble (vì chưa nhập trường thông tin nào)

Sau khi nhập hết các trường thông tin bắt buộc, nút Lưu sẽ ở trạng thái Enable cho phép người dùng chọn

  • Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid
  • Bảng nhập liệu

Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.

  • Nếu trùng tên version có trong hệ thống → Hệ thống hiển thị PopUp thông báo "Không thành công - Trùng tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid"
  • Nếu cùng một bảng nhập liệu cùng 1 bước trong quy trình/ màn hình Portal nhà thầu, đã tồn tại một version cấu hình khác ở trạng thái Đang hoạt động. Hệ thống hiển thị thông báo "Không thành công- Tồn tại phiên bản cấu hình cùng 1 grid của cùng 1 bước trong quy trình hoặc 1 màn hình portal nhà thầu"
  • Nếu không vi phạm vào 2 điều kiện trên. Hệ thống hiển thị Popup thông báo" Thành công- Chỉnh sửa cấu hình bảng nhập liệu thành công"

=> Sau khi Lưu thông tin thành công

Đối với những hồ sơ đã phát sinh theo cấu hình thì khi chỉnh sửa thông tin cấu hình hoặc trạng thái về Không hoạt động→ hồ sơ vẫn hoạt động theo cấu hình ẩn/hiện/khóa trước đó cho đến hết quy trình.

Khi hồ sơ mới được tạo sẽ áp dụng cấu hình ẩn/hiện/khóa grid mới

Check hợp lệ khi thêm mới và lưu thông tin nếu hợp lệ
20ĐóngButton
Thoát khỏi màn hình chỉnh sửa cấu hình ẩn/hiện/khóa grid trở màn hình danh sách.

Thoát khỏi màn hình chỉnh sửa

3.4.4 Màn hình Copy phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid

Tương tự màn hình Chỉnh sửa

Popup Lọc áp dụng quy trình/màn hình

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Quy trình

Dropdown

Bắt buộc

Hiển thị danh sách Quy trình/màn hình, có giá trị “Tất cả” mặc định.

-Hiển thị tất cả các giá trị tên Quy trình và màn hình Portal nhà thầu có trong hệ thống

- Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown.
- Các giá trị đã chọn được hiển thị trong ô, kèm nút “x” để xóa từng giá trị.

Hệ thống cho phép lọc các version ẩn/hiện/khóa grid theo Bảng nhập liệu đã chọn

2

Đặt lại

Button


Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại”

Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu.

Cho phép đặt lại các điều kiện lọc

3

Áp dụng

Button


Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng”

Sau khi nhấn áp dụng màn hình Áp dụng lọc các bản ghi thỏa mãn điều kiện ở grid Áp dụng quy trình/màn hình

Thực hiện lọc các bản ghi theo điều kiện đã chọn


Popup Xác nhận Xóa 

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Nội dung TextBắt buộcHiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu này không"

Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệu

1HủyButton
Hủy hành động Xóa

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

2Tôi chắc chắnButton

Hệ thống kiểm tra

  • Nếu đã phát sinh hồ sơ theo cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này thì sẽ không cho phép xóa, hiển thị thông báo "Đã phát sinh hồ sơ theo cấu hình này, không thể xóa"
  • Nếu chưa phát sinh dữ liệu theo cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này" Hệ thống thông báo xóa thành công và thực hiện xóa bản ghi

Chức năng cho phép người dùng xóa bản ghi đã chọn



3.4.5 Màn hình Biểu mẫu

Màn hình Danh mục biểu mẫu (thêm mới - chỉnh sửa) đặc thù hệ thống không kiểm tra các trường bắt buộc của grid.


3.4.6 Danh sách ẩn hiện Portal nhà thầu và Site đấu thầu

3.4.6.1 Portal nhà thầu - Màn hình chi tiết gói thầu

3.4.6.1.1 Màn hình tiêu chí thí nghiệm

STT

ID

Mã đầy đủ

Nhóm thông tin

Tên cột

Ẩn

Khóa

Khóa bảng

Khóa dòng

1

mtrlidmaterialidMã vật tưMã vật tư

xx

2

dscrptn1description1Mô tả vật tưTên vật tư

xx

3

crtr1

criteria1

Mô tả tiêu chí mời thầuChỉ tiêu thí nghiệm

xx

4

crtr2criteria2Mô tả tiêu chí mời thầuTiêu chuẩn thí nghiệm

xx

5

crtr3criteria3Mô tả tiêu chí mời thầuTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật

xx

6

crtr4criteria4Mô tả tiêu chí mời thầuSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu

xx

7

crtr5criteria5Mô tả tiêu chí mời thầuTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm

xx

8

scmpsupplier complianceTuyên bổ đáp ứng nhà thầuĐáp ứng/Không đáp ứngx
xx

9

snotesuppliernoteGhi chú nhà thầuGhi chú (NT/NCC)x
xx

10

resultresultKết quả đánh giáĐạt/Không đạtx
xx

3.4.6.1.2 Màn hình phạm vi công việc

STT

ID

Mã đầy đủ

Nhóm thông tin

Tên cột

Ẩn

Khóa

Khóa bảng

Khóa dòng

1

dscrptn1description1CĐT - Mô tả phạm viNội dung công việc

xx

2

crtr1criteria1CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầuTrách nhiệm CĐT

xx

3

crtr2criteria2CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầuTrách nhiệm NT/NCC

xx

4

notenoteCĐT - Ghi chúGhi chú

xx

5

scmpsupplier complianceNT - Tuyên bổ đáp ứng nhà thầuĐáp ứng/ Không đáp ứngx
xx

6

snotesuppliernoteNT - Ghi chú nhà thầuGhi chú (NT/NCC)x
xx

7

resultresultCĐT - Kết quả đánh giáĐạt/Không đạtx
xx

3.4.6.1.3 Màn hình Bảng nhập liệu khối lượng (BoQ)

STT

ID

Mã đầy đủ

Nhóm thông tin

Tên cột

Ẩn

Khóa

Khóa bảng

Khóa dòng

1

wrkid

 workid

CĐT - Mã công việcMã công việc

xx

2

dscrptn1

description1

CĐT - Mô tả công việcTên công việc

xx

3

crtr1

criteria1

CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầuNhà sản xuất

xx

4

crtr2criteria2CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầuXuất xứ

xx

5

crtr3criteria3CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầuYêu cầu kỹ thuật

xx

6

dscrptn2description2CĐT - Mô tả công việcĐơn vị tính

xx

7

qunttyquantityCĐT- Khối lượngKhối lượng

xx

8

pricepriceCĐT - Giá trịĐơn giá sau thuế (đ)x
xx

9

amountamountCĐT - Giá trịThành tiền (đ)x
xx

10

notenoteCĐT - Ghi chúGhi chú

xx

11

supwrkidsupplyworkidNT - Mã công việc nhà thầuMã hiệu (NT/NCC)x
xx

12

scrtr1suppliercriteria1NT - Mô tả tiêu chí dự thầuNhà sản xuất (NT/NCC)x
xx

13

scrtr2suppliercriteria2NT - Mô tả tiêu chí dự thầuXuất xứ (NT/NCC)x
xx

14

scrtr3suppliercriteria3NT - Mô tả tiêu chí dự thầuYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)x
xx

15

snotesuppliernoteNT - Ghi chúGhi chú (NT/NCC)x
xx

16

smtpricesuppliermaterialpriceNT - Giá trịĐơn giá vật tưx
xx

17

slbpricesupplierlaborpriceNT - Giá trịĐơn giá nhân côngx
xx

18

sttpricesuppliertotalpriceNT - Giá trịTổng đơn giáx
xx

19

tarpricetargetpriceCĐT - Giá trịĐơn giá CĐT mong muốnx
xx

20

smatamtmaterialamountNT - Giá trịThành tiền vật tưx
xx

21

slabamtsupplierlaborpriceNT - Giá trịThành tiền nhân côngx
xx

22

sttamtsuppliertotalamountNT - Giá trịTổng thành tiềnx
xx

23

taramttargetamountCĐT - Giá trịThành tiền CĐT mong muốnx
xx

24

lwstpricelowestpriceCĐT - Giá trịGiá thấp nhấtx
xx

25

pchgpricechangeCĐT - Giá trịGiá thay đổi (%)x
xx

26

resultresultCĐT - Kết quả đánh giáĐạt/Không đạtx
xx

3.4.6.2 Portal nhà thầu - Màn hình nộp thầu

3.4.6.2.1 Màn hình tiêu chí thí nghiệm

STT

ID

Mã đầy đủ

Nhóm thông tin

Tên cột

Ẩn

Khóa

Khóa bảng

Khóa dòng

1

mtrlidmaterialidMã vật tưMã vật tư
x
x

2

dscrptn1description1Mô tả vật tưTên vật tư
x
x

3

crtr1

criteria1

Mô tả tiêu chí mời thầuChỉ tiêu thí nghiệm
x
x

4

crtr2criteria2Mô tả tiêu chí mời thầuTiêu chuẩn thí nghiệm
x
x

5

crtr3criteria3Mô tả tiêu chí mời thầuTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
x
x

6

crtr4criteria4Mô tả tiêu chí mời thầuSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
x
x

7

crtr5criteria5Mô tả tiêu chí mời thầuTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
x
x

8

scmpsupplier complianceTuyên bổ đáp ứng nhà thầuĐáp ứng/Không đáp ứng


x

9

snotesuppliernoteGhi chú nhà thầuGhi chú (NT/NCC)


x

10

resultresultKết quả đánh giáĐạt/Không đạtx

x

3.4.6.1.2 Màn hình phạm vi công việc

STT

ID

Mã đầy đủ

Nhóm thông tin

Tên cột

Ẩn

Khóa

Khóa bảng

Khóa dòng

1

dscrptn1description1CĐT - Mô tả phạm viNội dung công việc
x
x

2

crtr1criteria1CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầuTrách nhiệm CĐT
x
x

3

crtr2criteria2CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầuTrách nhiệm NT/NCC
x
x

4

notenoteCĐT - Ghi chúGhi chú
x
x

5

scmpsupplier complianceNT - Tuyên bổ đáp ứng nhà thầuĐáp ứng/ Không đáp ứng


x

6

snotesuppliernoteNT - Ghi chú nhà thầuGhi chú (NT/NCC)


x

7

resultresultCĐT - Kết quả đánh giáĐạt/Không đạtx

x

3.4.6.1.3 Màn hình Bảng nhập liệu khối lượng (BoQ)

STT

ID

Mã đầy đủ

Nhóm thông tin

Tên cột

Ẩn

Khóa

Khóa bảng

Khóa dòng

1

wrkid

 workid

CĐT - Mã công việcMã công việc
x
x

2

dscrptn1

description1

CĐT - Mô tả công việcTên công việc
x
x

3

crtr1

criteria1

CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầuNhà sản xuất
x
x

4

crtr2criteria2CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầuXuất xứ
x
x

5

crtr3criteria3CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầuYêu cầu kỹ thuật
x
x

6

dscrptn2description2CĐT - Mô tả công việcĐơn vị tính
x
x

7

qunttyquantityCĐT- Khối lượngKhối lượng
x
x

8

pricepriceCĐT - Giá trịĐơn giá sau thuế (đ)x

x

9

amountamountCĐT - Giá trịThành tiền (đ)x

x

10

notenoteCĐT - Ghi chúGhi chú
x
x

11

supwrkidsupplyworkidNT - Mã công việc nhà thầuMã hiệu (NT/NCC)


x

12

scrtr1suppliercriteria1NT - Mô tả tiêu chí dự thầuNhà sản xuất (NT/NCC)


x

13

scrtr2suppliercriteria2NT - Mô tả tiêu chí dự thầuXuất xứ (NT/NCC)


x

14

scrtr3suppliercriteria3NT - Mô tả tiêu chí dự thầuYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)


x

15

snotesuppliernoteNT - Ghi chúGhi chú (NT/NCC)


x

16

smtpricesuppliermaterialpriceNT - Giá trịĐơn giá vật tư


x

17

slbpricesupplierlaborpriceNT - Giá trịĐơn giá nhân công


x

18

sttpricesuppliertotalpriceNT - Giá trịTổng đơn giá
x
x

19

tarpricetargetpriceCĐT - Giá trịĐơn giá CĐT mong muốnx

x

20

smatamtmaterialamountNT - Giá trịThành tiền vật tư
x
x

21

slabamtsupplierlaborpriceNT - Giá trịThành tiền nhân công
x
x

22

sttamtsuppliertotalamountNT - Giá trịTổng thành tiền
x
x

23

taramttargetamountCĐT - Giá trịThành tiền CĐT mong muốnx

x

24

lwstpricelowestpriceCĐT - Giá trịGiá thấp nhấtx

x

25

pchgpricechangeCĐT - Giá trịGiá thay đổi (%)x

x

26

resultresultCĐT - Kết quả đánh giáĐạt/Không đạtx

x
  • No labels