You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

Version 1 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

BPMKVH-4137 - Getting issue details... STATUS

1. Card (Mô tả tính năng)

Là lãnh đạo phòng ban phê duyệt dự thảo quy trình, tôi muốn Phê duyệt được thông tin dự thảo quy trình sau khi nhân viên soạn thảo tổng hợp và cập nhật

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn nhận được thông báo qua mail hoặc quả chuông khi có công việc được công việc
  2. Tôi muốn tiếp nhận được công việc phê duyệt dự thảo quy trình (Chỉ xem)
    1. Mã quy trình
    2. Tên quy trình
    3. Người tạo
    4. Ngày khởi tạo
    5. Nhóm quy trình
    6. Phiên bản
      1. Phiên bản
      2. Ngày sửa đổi
      3. Vị trí
      4. Nội dung sửa đổi
      5. Ý nghĩa/Lợi ích thực tế
    7. Mục đích
    8. Phạm vi
    9. Đối tượng áp dụng
    10. Tài liệu tham khảo
      1. Mô tả
      2. Đính kèm file
    11. Thuật ngữ viết tắt: 
      1. Thuật ngữ
        1. Tên thuật ngữ
        2. Mô tả
      2. Viết tắt
        1. Từ viết tắt
        2. Mô tả
    12. Nội dung quy trình
      1. Đầu vào
      2. Đầu ra
      3. Lưu đồ
    13. Thuyết minh quy trình
      1. Hoạt động chính
      2. Mô tả chi tiết
      3. Đơn vị thực hiện
      4. Đơn vị phối hợp
      5. Thời gian thực hiện
      6. Biểu mẫu thực hiện
    14. Thực hiện: 
    15. Xem dự thảo ( Cho phép xem, tải xuống file văn bản dự thảo)
    16. Phân công thẩm định:
      1. Nhân sự phân công
      2. Cấp phân công
      3. Ý kiến thẩm định
  3. Tôi muốn Hoàn thành/Yêu cầu điều chỉnh được công việc phê duyệt. Yêu cầu điều chỉnh về bước 06 06- Nhân viên tổng hợp chỉnh sửa soạn thảo quy trình sau thẩm định
  4. Tôi muốn khi hoàn thành được công việc và có thông báo qua email hoặc chuông đến người thực hiện kế tiếp

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels