You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 29 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2325

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn tổng hợp được thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp/nhà thầu với công ty từ danh mục nhà cung cấp
  2. Tôi muốn hệ thống cập nhật được thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp đang tìm kiếm  chi tiết:


    TTThông tin< Trạng thái 1> ......< Trạng thái n> 6 tháng gần nhất6 tháng đầu nămCả năm
    1Số lượng hợp đồng





    2Giá trị hợp đồng trước thuế





    3Giá trị hợp đồng sau thuế





    4Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh





    5Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh






    Tổng giá trị đã thanh toán






    Tổng giá trị chưa thanh toán= Giá trị hợp đồng- Giá trị đã thanh toán




Thông tinSố lượng hợp đồngGiá trị hợp đồng trước thuếGiá trị hợp đồng sau thuếGiá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnhGiá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh
Trạng thái 1




.....




Trạng thái n




Tổng




6 tháng gần nhất




6 tháng đầu năm




Cả năm




  1. Tại mục số lượng hợp đồng, khi click vào thông tin số lượng hợp đồng :
    • link ra danh sách các hợp đồng Tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp 
    • Và lọc theo:
      • Với số lượng tại cột Chờ thống nhất, lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng: Đang thực hiện
      • Với số lượng tại cột Đang thực hiện, lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng: Tạm dừng
      • Với số lượng tại cột Bảo hành, lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng: Bảo hành
      • Với số lượng tại cột Đã thanh lý, lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng: Đã thanh lý
      • Với số lượng tại cột 6 tháng gần nhất lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng gần nhất từ thời điểm lọc
      • Với số lượng tại cột 6 tháng đầu năm lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng đầu năm của năm hiện tại
      • Với số lượng tại cột cả năm năm lấy theo: Ngày ký kết thuộc năm hiện tại

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Màn hình Tab Lịch sử giao dịch trong Thông tin giao dịch 

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Số lượng hợp đồngHyperlink

Thống kê số lượng các hợp đồng của nhà cung cấp theo Trạng thái và theo thời gian bao gồm:

  • Đang thực hiện: Số lượng hợp đồng đang thực hiện
  • Tạm dừng: Số lượng hợp đồng đang tạm dừng
  • Bảo hành: Số lượng hợp đồng đang bảo hành
  • Đã thanh lý: Số lượng hợp đồng đang thanh lý
  • 6 tháng gần nhất: Số lượng hợp đồng có ngày hiệu lực trong 6 tháng kể từ ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: Số lượng hợp đồng có ngày hiệu lực t
  • Cả năm: Số lượng hợp đồng có ngày hiệu lực trong năm hiện tại

Link thông tin đến Tab tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp và lọc tương ứng theo Trạng thái + Thời gian ký kết:

  • Đang thực hiện: Các hợp đồng đang ở trạng thái Đang thực hiện 
  • Tạm dừng: Các hợp đồng đang ở trạng thái Tạm dừng
  • Bảo hành: Các hợp đồng đang ở trạng thái Bảo hành
  • Đã thanh lý: Các hợp đồng đang ở trạng thái đã thanh lý
  • 6 tháng gần nhất: Các hợp đồng có ngày hiệu lực từ 6 tháng liền trước đến ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: Các hợp đồng có ngày hiệu lực từ đầu năm đến thời điểm 30/06
  • Cả năm: Các hợp đồng đang ở trạng thái
2Giá trị hợp đồngGrid-Number
Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn

Thống kê tổng giá trị hợp đồng theo:

  • Đang thực hiện: Giá trị hợp đồng đang thực hiện
  • Tạm dừng: Giá trị hợp đồng đang tạm dừng
  • Bảo hành: Giá trị hợp đồng đang bảo hành
  • Đã thanh lý: Giá trị hợp đồng đang thanh lý
  • 6 tháng gần nhất: Giá trị hợp đồng có ngày hiệu lực trong 6 tháng kể từ ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: Giá trị hợp đồng có ngày hiệu lực t
  • Cả năm: Giá trị hợp đồng có ngày hiệu lực trong năm hiện tại
3Tổng giá trị đã thanh toánGrid-Number
Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn

Thống kê tổng giá trị hợp đồng đã thanh toán theo:

  • Đang thực hiện: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang thực hiện
  • Tạm dừng: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang tạm dừng
  • Bảo hành: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang bảo hành
  • Đã thanh lý: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang thanh lý
  • 6 tháng gần nhất: Giá trị hợp đồng đã thanh toán có ngày hiệu lực trong 6 tháng kể từ ngày hiện tại
  • 6 tháng đầu năm: Giá trị hợp đồng đã thanh toán có ngày hiệu lực t
  • Cả năm: Giá trị hợp đồng đã thanh toán có ngày hiệu lực trong năm hiện tại
4Tổng giá trị chưa thanh toánGrid-Number
Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn

Tính toán

Tổng giá trị chưa thanh toán = Giá trị hợp đồng - Tổng giá trị đã thanh toán




  • No labels