Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Đồng bộ thông tin YCMS về BPM (Danh mục YCMS đang chỉnh sửa, có thể phát sinh thêm phần ngân sách)
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Yêu cầu mua sắm XDCB trong tổng tiến độ
- Mã gói thầu
- Tên gói thầu
- Lĩnh vực
- Loại gói thầu
- Bộ phận yêu cầu
- Người yêu cầu
- Dự án
- Loại dự án
- Chủ đầu tư
- Ngày bắt đầu
- Ưu tiên
- Tỷ lệ ưu tiên
- Tổng giá trị dự kiến
- Ghi chú
- Tài liệu đính kèm
- Yêu cầu mua sắm XDCB ngoài tổng tiến độ
- Mã gói thầu
- Tên gói thầu
- Lĩnh vực
- Loại gói thầu
- Bộ phận yêu cầu
- Người yêu cầu
- Dự án
- Loại dự án
- Chủ đầu tư
- Ngày bắt đầu
- Ưu tiên
- Tỷ lệ ưu tiên
- Tổng giá trị dự kiến
- Ghi chú
- Tài liệu đính kèm
- Thông tin phân công
- Nhân sự phân công
- Cấp phê duyệt
SAP: Tên, Số lượng, Đơn vị tính, Chủ đầu tư, Phân loại (Danh mục: XDCB, CPBH,...), Phân loại ( Danh mục: Dịch vụ/Vật tư - Dịch vụ và vật tư lại là 1 danh mục)
| TT | Tên trường | Mô tả | Loại dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | Dữ liệu nguồn |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|