You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 60 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Nguyễn Thanh Vân

Vũ Thị Mơ



Ngày ký

 




Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2322

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn thông tin hợp đồng của các nhà cung cấp được tự động cập nhật vào hồ sơ của nhà cung cấp, nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được thông tin danh sách hợp đồng của một nhà cung cấp tại danh mục nhà cung cấp.
  2. Tôi muốn khi một hợp đồng được khởi tạo/cập nhật thành công, hệ thống tự động đồng bộ thông tin hợp đồng sang danh mục nhà cung cấp/nhà thầu tương ứng
  3. Tôi muốn các thông tin hợp đồng được hiển thị trong danh mục nhà cung cấp bao gồm:
    • Số hợp đồng
    • Tên hợp đồng
    • Loại hợp đồng
    • Dự án
    • Ngày ký hợp đồng
    • Ngày dự kiến hoàn thành
    • Giá trị hợp đồng trước thuế
    • Giá trị hợp đồng sau thuế
    • Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh
    • Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh
    • Trạng thái hợp đồng
  4. Tôi muốn tìm kiếm được gần đúng thông tin hợp đồng trên danh sách hợp đồng của nhà cung cấp theo:
    • Số - tên hợp đồng
  5. Tôi muốn lọc theo các thông tin
    1. Dự án: Chọn dự án
    2. Ngày ký hợp đồng: Từ - Đến
    3. Giá trị hợp đồng sau thuế: Từ - Đến
    4. Trạng thái hợp đồng
  6. Tôi muốn Xuất file excel danh sách hợp đồng của nhà cung cấp
  7. Tôi muốn danh sách hợp đồng được sắp xếp theo Ngày ký kết: Ngày gần nhất lên trên
  8. Tôi muốn link thông tin đến màn chi tiết hợp đồng của Menu quản lý hợp đồng từ Số hợp đồng hiển thị tại danh mục nhà cung cấp/nhà thầu

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX: 

3.1.1. Màn hình danh sách hợp đồng của nhà cung cấp

3.1.2. Màn hình kết quả tìm kiếm
3.1.2.1. Màn hình kết quả tìm kiếm: khi có kết quả

3.1.2.2. Màn hình kết quả tìm kiếm: khi không có kết quả/ Danh sách trống

3.1.3. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 

3.1.4. Màn hình pop-up "Xuất file excel"

3.2 Luồng:

3.2.1. Tìm kiếm hợp đồng của NCC

3.2.2. Xuất file excel

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình danh sách hợp đồng của nhà cung cấp

Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Hợp đồng (bên trái Tab Lịch sử giao dịch, Lịch sử đánh giá nhà cung cấp) để mở danh sách các hợp đồng của nhà cung cấp:

  • Sắp xếp danh mục hợp đồng theo Ngày ký hợp đồng: Ngày ký hợp đồng gần nhất lên trên.
  • Hệ thống tự động đồng bộ thông tin danh sách Hợp đồng sau mỗi lần cập nhật/thêm mới/chỉnh sửa tại danh mục Hợp đồng từ 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng
  • Màn hình bao gồm các trường thông tin:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1STT

Số (Number)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hệ thống tự động gán STT theo ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn.

- Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.

Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách Hợp đồng

2

Số hợp đồng

Đường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp

- Sau khi nhấn vào tên, hệ thống hiển thị màn hình xem chi tiết của hợp đồng đó (tham chiếu mục 3.4.2 Màn hình "Xem chi tiết hợp đồng" trong 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1))

- Thể hiện số hợp đồng

3

Tên hợp đồng

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng/ gói thầu" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện tên hợp đồng

4

Loại hợp đồng

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Loại hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện thông tin loại hợp đồng

5

Dự án

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện tên dự án

6

Ngày ký hợp đồng

Thời gian (Date)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện ngày ký hợp đồng

7

Ngày dự kiến hoàn thành

Thời gian (Date)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày dự kiến hoàn thành" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai

8

Giá trị hợp đồng trước thuế

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

9

Giá trị hợp đồng sau thuế

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

10

Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục

11

Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh

Số (Number)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục

12

Trạng thái

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy từ trường "Trạng thái hợp đồng" tại menu Quản lý hợp đồng dựa trên mã nhà cung cấp và số hợp đồng

- Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng

13

Ô tìm kiếm

Văn bản (Text)Không bắt buộc

 Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên hợp đồng" hoặc "Số hợp đồng".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình danh sách Hợp đồng khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hợp đồng trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống hiện thị danh sách các hợp đồng khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có hợp đồng nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách hợp đồng ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. - Hiện tại chưa có hợp đồng nào"
  • Figma cho cả 2 trường hợp: tham chiếu mục 3.1.1.2. Màn hình kết quả tìm kiếm

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm kiếm theo Tên - Số hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.

14

Nút "Lọc"

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Sau khi nhấn, hệ thống mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"

- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

15

Nút "Xuất file Excel"

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Xuất file excel"

Cho phép người dùng xuất file danh sách hợp đồng theo định dạng excel

3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 

Pop-up "Bộ lọc" hiển thị khi người dùng nhấn button "Lọc" trên màn hình danh sách


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Dự ánLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên dự án từ danh sách thả xuống của trường.

- Dữ liệu được lấy theo danh sách trường dự án từ Danh mục Dự án trong phân hệ Quản lý danh mục

Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn dự án"
2Thời gian ký hợp đồngNhãn (Label)Không bắt buộc


Thể hiện khoảng thời gian ký hợp đồng
3Từ ngày:Bộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn ngày bắt đầu của khoảng thời gian ký hợp đồng 

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ quá khứ đến ngày kết thúc đã chon tại trường "Đến ngày" 

Thể hiện ngày bắt đầu của khoảng thời gian ký hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "DD/MM/YYYY"
4Đến ngày:Bộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn ngày kết thúc của khoảng thời gian ký hợp đồng 

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ ngày bắt đầu đã chon tại trường "Từ ngày" đến tương lai

Thể hiện ngày kết thúc của khoảng thời gian ký hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "DD/MM/YYYY"
5Giá trị hợp đồng sau thuếNhãn (Label)Không bắt buộc


Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế
6Giá trị nhỏ nhất:Số (Number)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế

- Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000
Thể hiển giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế từ với gợi ý mặc định (placeholder) "VD: 10.000.000"
7Giá trị lớn nhất:Số (Number)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập giá trị lớn nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế

- Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

- Trong trường hợp có dữ liệu tại trường Giá trị nhỏ nhất, khi nhập dữ liệu tại trường Giá trị lớn nhất, hệ thống hiển thị cảnh báo và disable nút "Áp dụng" đến khi Giá trị lớn nhất > Giá trị nhỏ nhất.

  • Nội dung cảnh báo: "Giá trị lớn nhất phải > Giá trị nhỏ nhất"
Thể hiển hợp giá trị lớn nhất của khoảng giá trị hợp đồng sau thuế từ với gợi ý mặc định (placeholder) "VD: 100.000.000"
8Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Danh sách giá trị của trường trạng thái được lấy từ danh sách giá trị từ trường "Trạng thái hợp đồng" trong màn hình Danh sách hợp đồng

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo trạng thái đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường trạng thái đã chọn.
Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"
9Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện lọc danh sách hợp đồng theo điều kiện nhập/chọn và đóng pop-up "Bộ lọc"

- Hệ thống disable nút "Áp dụng" nếu người dùng không nhập/chọn điều kiện lọc

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hợp đồng trong hệ thống khớp với điều kiện người dùng nhập/chọn.
    • Hành vi: Hệ thống hiện thị danh sách các hợp đồng khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có hợp đồng nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách hợp đồng ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. - Hiện tại chưa có hợp đồng nào"
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
10Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Màn hình pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
11Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 

Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.
3.4.1.2. Màn hình pop-up "Xuất file excel"

Pop-up "Xuất file excel" hiển thị khi người dùng nhấn button "Xuất file Excel" trên màn hình danh sách

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

Chọn kiểu xuất fileNút chọn (Radio)Không bắt buộc

Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 3 giá trị:

  • Tất cả
  • Trên trang này
  • Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại
Cho phép người dùng chọn kiểu xuất file sẽ tải xuống

2

Xuất file

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Quy tắc đặt tên: DanhSachHopDongCuaNCC-yyyymmdd

  • VD: DanhSachHopDongCuaNCC-20251205

- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện tải xuống tài liệu, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá sau khi tải xong: "Thành công - Xuất dữ liệu thành công"

Cho phép người dùng tải xuống file hợp đồng theo định dạng excel và kiểu xuất file đã chọn

3 

Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng hủy thao tác xuất danh sách hợp đồng và đóng pop-up

Thông tin fie excel: DanhSachHopDongCuaNCC.xlsx

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Description

(Mô tả)

1Thời gian xuất

Thể hiện thời gian xuất dữ liệu theo định dạng: dd/mm/yyyy hh:mm:ss

2Người xuất

Thể hiện thông tin tên hiển thị của người thực hiện xuất dữ liệu

3Mã số thuếThể hiện mã số thuế tương ứng với nhà cung cấp
4Tên nhà cung cấpThể hiện tên tương ứng với nhà cung cấp
5STTThể hiện số thự tự tự sinh tăng dần 
6Số hợp đồngThể hiện thông tin số hợp đồng
7Tên hợp đồngThể hiện thông tin tên của hợp đồng
8Loại hợp đồngThể hiện thông tin loại hợp đồng
9Dự ánThể hiện thông tin dự án của hợp đồng
10Ngày ký hợp đồngThể hiện thông tin ngày ký của hợp đồng
11Ngày dự kiến hoàn thànhThể hiện thông tin ngày dự kiến hoàn thành triển khai của hợp đồng
12Giá trị HĐ trước thuếThể hiện thông tin giá trị HĐ trước thuế của hợp đồng
13Giá trị HĐ sau thuếThể hiện thông tin giá trị HĐ sau thuế của hợp đồng
14Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhThể hiện thông tin giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh của hợp đồng
15Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhThể hiện thông tin giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh của hợp đồng
16Trạng thái hợp đồngThể hiện thông tin trạng thái hiện tại của hợp đồng




  • No labels