You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 33 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-3325] Bổ sung quản lý thông tin chung của nhà cung cấp, nhà thầu - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý bổ sung thông tin tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn quản lý được thông tin đánh giá nhà thầu theo thông tin đánh giá mới nhất:
    • Ngày hoàn thành đánh giá: của đánh giá hoàn thành mới nhất
    • Điểm đánh giá nhà cung cấp: Điểm đánh giá ncc, nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
    • Xếp hạng nhà cung cấp: Xếp hạng nhà ncc, nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
    • Đề xuất: Đề xuất nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
  2. Tôi muốn quản lý được lĩnh vực hoạt động của nhà cung cấp dưới dạng list:
    • Lĩnh vực
      • Ngành nghề (Theo lĩnh vực, quản lý cấp Cha-con, một lĩnh vực gồm nhiều ngành nghề)
      • Loại ngành nghề: Chính/phụ
  3. Tôi muốn quản lý được thông tin ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp, nhà thầu (Một nhà cung cấp có thể nhiều tài khoản) bao gồm:
    1. Tên ngân hàng
    2. Số tài khoản
    3. Tên chủ tài khoản
    4. Trạng thái mặc định
  4. Tại bước soạn thảo hợp đồng, tôi muốn lấy được thông tin ngân hàng thụ hưởng mặc định theo nhà cung cấp, nhà thầu được chọn và cho phép chọn lại
  5. Tôi muốn quản lý được trạng thái sử dụng của NCC, nhà thầu:
    1. Khi chưa đánh giá NCC, nhà thầu lần đầu, nhà cung cấp tạo mới chưa được phép sử dụng và trạng thái hoạt động là inactive
    2. Khi đánh giá NCC, nhà thầu lần đầu hoàn thành, trạng thái hoạt động là active
  6. Để lại: Liên quan đến xử lý data: Tôi muốn quản lý được thông tin đơn vị quản lý của mỗi nhà cung cấp nhà thầu bao gồm
    1. Mã đơn vị quản lý
    2. Tên đơn vị quản lý
    3. Thông tin đơn vị quản lý mặc định tất cả phòng ban và cho phép chọn lại một số hoặc tất cả phòng ban trong danh mục cơ cấu tổ chức

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:



3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Bổ sung màn hình danh sách thông tin nhà cung cấp:


Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)


  • Chỉ xem

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp 

2Xếp hạng đánh giáVăn bản (Text)
  • Chỉ xem

Hiển thị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp

Dữ liệu được lấy từ trường "Xếp hạng đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp


3.4.2.Bổ sung màn hình tạo mới thông tin nhà cung cấp:


Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tên ngân hàngVăn bản (Text)
  • Cho phép nhập tên ngân hàng
  • Độ dài ký tự: 200 ký tự
Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp
2Số tài khoảnVăn bản (Text)
  • Cho phép nhập số tài khoản
  • Độ dài ký tự: 30 ký tự
Hiển thị số tài khoản ngân hàng của nhà cung cấp
3Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)
  • Cho phép nhập tên chủ tài khoản
  • Độ dài ký tự: 200 ký tự
Hiển thị tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng
4Nút "Mặc định"Công tắc (Toggle)


  • Cho phép người dùng tích chọn làm tài khoản mặc định
  • Chỉ cho người dùng chọn 1 tài khoản mặc định. 

Hiển thị trạng thái là số tài khoản mặc định của nhà cung cấp

5Nút xóaNút chức nắng (Button)


  • Cho phép người dùng xóa số tài khoản. 

Cho phép xóa thông tin số tài khoản.

6Nút thêm mới Nút chức nắng (Button)


  • Cho phép người dùng chọn để thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng 

Thêm mới thông tin tài khoản ngân hàng khách hàng

7Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

Bắt buộc

  • Cho phép người dùng chọn 1 lĩnh vực (trạng thái đang hoạt động) có sẵn 
  • Chặn trùng khi đã chọn lĩnh vực phụ
  • Khi nhấn "Áp dụng" hệ thống kiểm tra điều kiện trùng, hiện pop-up thông báo "Lĩnh vực <chi tiết lĩnh vực> đã được chọn trong lĩnh vực phụ. Vui lòng chọn mục khác"

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp 

8Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)


  • Cho phép người dùng chọn nhiều lĩnh vực (trạng thái đang hoạt động) từ danh sách có sẵn
  • Chặn trùng khi đã chọn lĩnh vực chính.
  • Khi nhấn "Áp dụng" hệ thống kiểm tra điều kiện trùng, hiện pop-up thông báo "Lĩnh vực <chi tiết lĩnh vực> đã được chọn trong lĩnh vực chính. Vui lòng chọn mục khác"

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp

VD: XDCB/ ME/TMDV

9Ngàng nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)


  • Cho phép người dùng chọn nhiều ngành nghề kinh doanh (trạng thái đang hoạt động) từ danh sách có sẵn
  • Chặn trùng khi đã chọn ngành nghề kinh doanh chính.
  • Khi nhấn "Áp dụng" hệ thống kiểm tra điều kiện trùng, hiện pop-up thông báo "Ngành nghề <chi tiết ngành nghề> đã được chọn trong ngành nghề kinh doanh chính. Vui lòng chọn mục khác"

Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp.

10Ngàng nghề kinh doanh chính


Bổ sung điều kiện kiểm tra trùng

  • Chặn trùng khi đã chọn ngành nghề kinh doanh phụ.
  • Khi nhấn "Áp dụng" hệ thống kiểm tra điều kiện trùng, hiện pop-up thông báo "Ngành nghề <chi tiết ngành nghề> đã được chọn trong ngành nghề kinh doanh phụ. Vui lòng chọn mục khác"

Hiển thị ngành nghề kinh doanh chính của nhà cung cấp.

3.4.3.Bổ sung màn hình chi tiết thông tin nhà cung cấp sau:


Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Ngày hoàn thành đánh giáNgày tháng năm (Date)



  • Chỉ xem
  • Lấy ngày hoàn thành thời gian gần nhất

Hiển thị ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá 

Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày hoàn thành" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

2Điểm đánh giáVăn bản (Text)
  • Chỉ xem
  • Lấy điểm đánh giá gần nhất

Hiển thị điểm đánh giá của lần đánh giá đó 

Dữ liệu được lấy từ trường "Điểm đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

3Xếp hạng đánh giáVăn bản (Text)
  • Chỉ xem
  • Lấy xếp hạng đánh giá gần nhất

Hiển thị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp

Dữ liệu được lấy từ trường "Xếp hạng đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

4Đề xuấtVăn bản (Text)
  • Chỉ xem
  • Lấy đề xuất gần nhất
Hiển thị đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được lấy thông tin từ trường "đề xuất" trong bổ sung Màn hình chi tiết lịch sử đánh giá nhà thầu US 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu v1 (tạo mới)
5Tên ngân hàngVăn bản (Text3)
  • Chỉ xem
Hiển thị tên ngân hàng thụ hưởng
6Số tài khoảnVăn bản (Text)
  • Chỉ xem
Hiển thị số tài khoản ngân hàng
7Tên chủ tài khoảnVăn bản (Text)
  • Chỉ xem
Tên chủ tài khoản của nhà cung cấp đăng ký tại ngân hàng
8Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)


  • Chỉ xem

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp 

9Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)


  • Chỉ xem

Hiển thị loại lĩnh vực kinh doanh phụ của nhà cung cấp

10Ngàng nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)


  • Chỉ xem

Hiển thị ngành nghề kinh doanh phụ của nhà cung cấp.

3.4.4. Bổ sung màn hình Cập nhật trường "Số tài khoản" tại 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Số tài khoản-Ngân hàngLựa chọn (Select)

Bắt buộc

  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

  • Hệ thống ưu tiên lấy số tài khoản trạng thái "mặc định

Hiển thị thông tin "số tài khoản - tên ngân hàng" của nhà cung cấp

Dữ liệu được lấy từ trường "Số tài khoản" - "tên ngân hàng" từ thông tin chung NCC us 3325 - User Story - Thông tin chung NCC






  • No labels