You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 14 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

BPMKVH-3110 - Getting issue details... STATUS

1. Card (Mô tả tính năng)

Là chuyên viên mua sắm, tôi muốn quản lý được danh mục dự án XDCB về BPM

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn hiển thị được thông tin dự án được đồng bộ từ SAP về BPM
    1. Mã loại dự án 
    2. Tên loại dự án: Hiển thị theo mã loại dự án tại danh mục loại dự án
    3. Mã dự án
    4. Tên dự án
    5. Tỉnh thành phố
    6. Phường Xã
    7. Địa chỉ
    8. Mã chủ đầu tư 
    9. Tên chủ đầu tư: Hiển thị theo mã chủ đầu tư tại danh mục chủ đầu tư
    10. Quy mô dự án 
    11. Trạng thái
  2. Tôi muốn các dự án được đồng bộ về sẽ không được chỉnh sửa các thông tin đồng bộ, cho phép chỉnh sửa các thông tin khác của dự án không đồng bộ về.
  3. Tôi muốn chủ động tạo mới, chỉnh sửa, xem chi tiết được thông tin dự án với các dự án không quản lý tại SAP: VD: Dự án thương mại dịch vụ, CNTT,... 
    1. Tên loại dự án: Chọn tên loại dự án
    2. Mã dự án
    3. Tên dự án
    4. Tỉnh thành phố
    5. Phường Xã
    6. Địa chỉ
    7. Lĩnh vực 
    8. Chủ đầu tư: chọn chủ đầu tư
    9. Phòng ban quản lý
    10. Dự án bàn giao cơ quan nhà nước
    11. Quy mô dự án
    12. Trạng thái:
      1. REL1 :Chuẩn bị triển khai
      2. REL2 : Đang triển khai
      3. REL3: Dự án hoàn thành
      4. REL4: Dự án hủy
  4. Hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp tạo mới trùng mã dự án với dự án đang tồn tại trong danh mục

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels