You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 13 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Tôi muốn hệ thống đồng bộ được thông tin danh mục chủ đầu tư từ SAP về BPM để phục vụ cho đồng bộ chủ đầu tư và hợp đồng

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn đồng bộ được thông tin chủ đầu tư khi Tạo mới/Chỉnh sửa tại SAP về BPM
    1. Mã công ty/chủ đầu tư
    2. Tên công ty/chủ đầu tư
    3. Mã số thuế
    4. Quốc gia
    5. Tên đường
    6. Số nhà
    7. Tỉnh thành
  2. Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật theo thời gian
  3. Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
  4. Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục 
    1. Thời gian băt đầu
    2. Thời gian kết thúc
    3. Người đồng bộ
    4. Trạng thái
    5. Mã lỗi
    6. Mô tả lỗi
  5. Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
    1. Ngày: Từ- Đến
    2. Người đồng bộ
    3. Trạng thái
    4. Mã lỗi
TTTên trườngMô tảFieldĐộ dàiKiểu dữ liệuĐiều kiện
1Company codeMã công ty/chủ đầu tưBUKRS4CHARBắt buộc
2NameTên công ty/chủ đầu tưBUTXT25CHARBắt buộc
3VAT reg noMã số thuếSTCEG14CHAR
4Countryquốc giaLAND13CHAR
5StreetTên đường → Cập nhật vào Địa chỉSTREET60CHAR
6House numberSố nhà → Cập nhật vào Địa chỉHOUSE_NUM110CHAR
7CityTỉnh Thành

CHAR

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 Màn hình danh sách tích hợp thông tin chủ đầu tư (SAP)


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

STT

Số (Number)
  • Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin chủ đầu tư (SAP)"

2Thời gian bắt đầuThời gian (date-time)
  • Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ

Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin chủ đầu tư

3Thời gian kết thúcThời gian (date-time)
  • Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống kết thúc việc đồng bộ

Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin chủ đầu tư

4Người đồng bộVăn bản (Text)
  • Lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)

Thể hiện thông tin người đồng bộ thông tin chủ đầu tư

5Trạng tháiVăn bản (Text)
  • Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin chủ đầu tư

+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công

+ Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi

+ Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin

Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin chủ đầu tư

6Mã lỗiVăn bản (Text)
  • Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại

Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại

7Mô tả lỗiVăn bản (Text)
  • Chỉ hiển thị khi trạng thái thất bại

Thể hiện nội dung mô tả chi tiết nguyên nhân lỗi

8

Nút lọc

Nút chức năng (Button)
  • Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
  • Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

9Nút cấu hìnhNút chức năng (Button)
  • Cho phép người dùng nhấn chọn cấu hình tần suất đồng bộ thông tin. Khi nhấn mở ra màn hình chi tiết 3.4.3

Mở màn hình cấu hình tích hợp / cấu hình lịch đồng bộ

10Nút đồng bộ ngayNút chức năng (Button)
  • Cho phép người dùng nhấn khi muốn đồng bộ dự liệu ngay lập tức. Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up xác nhận. Chi tiết 3.4.4

Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo cấu hình hiện tại

3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Tiêu đề bộ lọcNhãn hiệu (Label)

Thể hiển thị tiêu đề pop-up “Bộ lọc”
2Khoảng thời gianNgày tháng năm (date)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ thông tin chủ đầu tư
Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày 
3

Người đồng bộ

Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng chọn từ danh mục 

Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư

4

Trạng thái

Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng chọn giá trị trạng thái tương ứng:

+ Thành công

+ Thất bại

+ Đang thực hiện

+ Tất cả (để mặc định)

Thể hiện trạng thái đồng bộ chủ đầu tư

5

Mã lỗi

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhập mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công

Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin

6Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
  • Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc.
7Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
8Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Tích hợp chủ đầu tư" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Tích hợp chủ đầu tư" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn

3.4.3. Nút cấu hình tích hợp danh mục chủ đầu tư


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Tiêu đề màn hìnhNhãn hiệu (Label)

Hiển thị tiêu đề " Tích hợp thông tin danh mục chủ đầu tư (SAP)"
2Nút đóng (X)Nút chức năng (Button)
  • Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
  • Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Đóng màn hình cấu hình, không lưu thay đổi
3Tần suấtNhãn hiệu (Label)
  • Chỉ được chọn 1 giá trị tấn suất đồng bộ thông tin chủ đầu tư hàng ngày/hàng tuần
Thể hiện tần suất người dùng chọn đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư
4Hàng ngàyNút chọn (Radio Option)
  • Khi chọn nút "Hàng ngày" nút "Hàng tuần" sẽ bị ẩn
  • Khi chọn Nút "Hàng ngày" hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
  • Hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
Thể hiện thời gian  đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư được chọn trong ngày
5Hàng tuầnNút chọn (Radio Option)
  • Khi chọn nút "Hàng tuần" nút "Hàng ngày" sẽ bị ẩn
  • Khi chọn nút "Hàng tuần" hệ thống sẽ hiện các checkbox group thời gian từ thứ 2 đến chủ nhật. Người dùng có thể chọn thời gian thực ngày thực hiện đồng bộ thông tin. Khi chọn nút "Hàng tuần" hệ thống mặc định chọn tất cả các ngày
  • Sau khi chọn thời gian ngày trong tuần. hệ thống sẽ hiện hộp thời gian chọn thời điểm thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư, theo kiểu thời gian time picker định dạng HH:mm (24h).
  • Hệ thống mặc định để thời gian là 00:00
Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư các ngày được chọn trong tuần
6Nút Hủy
Nút chức năng (Button)

  • Cho phép người dùng  nhấn để hủy bỏ thao tác cấu hình 
Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình.
7Nút Áp dụng
Nút chức năng (Button)

  • Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Tích hợp chủ đầu tư" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Tích hợp chủ đầu tư" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn

3.4.4. Pop-up xác nhận đồng bộ ngay 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Tiêu đề màn hìnhNhãn hiệu (Label)

Hiển thị tiêu đề " Xác nhận đồng bộ dữ liệu"
2Văn bản cảnh báoNút chức năng (Button)Bắt buộc
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện văn bản cảnh báo

- Nội dung văn bản cảnh báo: "Bạn có chắc chắn muốn đồng bộ dữ liệu chủ đầu tư"

3Nút "Tôi chắc chắn" Nút chức năng (Button)Bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư ngay 

Cho phép người dùng nhấn để thực hiện đồng bộ thông tin chủ đầu tư theo cấu hình 

4Nút Hủy
Nút chức năng (Button)

  • Cho phép người dùng  nhấn để hủy bỏ thao tác cấu hình 
Thể hiện để hủy bỏ thao tác đồng bộ ngay.



  • No labels