You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 127 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Nguyễn Đức Trung



Vũ Thị Mơ



Tài khoản email/MS team

anhbn4

trungnd3



vannt4



Chức danh

Business Analyst (BA)


Product Owner (P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày

soạn thảo

25/11/2025




20/11/2025




Jira Link

BPMKVH-2725 - Getting issue details... STATUS

BPMKVH-3612 - Getting issue details... STATUS

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên mua hàng, tôi muốn tạo được yêu cầu đánh giá NCC, nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn tạo được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu bao gồm các thông tin:
    • Mã đánh giá: Tự sinh
    • Tên nhà cung cấp: Chọn từ danh mục nhà cung cấp và hiển thị Mã số thuế - Tên nhà cung cấp
    • Lĩnh vực: Danh mục lĩnh vực
    • Loại đánh giá: Đánh giá lần đầu/Đánh giá định kỳ/Đánh giá trong sử dụng dịch vụ/Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
    • Thang điểm: Đề xuất theo lĩnh vực và loại thang điểm 
    • Kỳ đánh giá: Nhập tay ( VD: Quý 4 Năm 2025)
    • Số hợp đồng ( Với đánh giá định kỳ và đánh giá sau sử dụng dịch vụ): Nhập tay
    • Tên hợp đồng: Nhập tay
    • Tên người tạo:Theo user
    • Phòng ban: Theo user
    • Thông tin phân công ( Chỉ phân công cho 1 người)
      • Tên nhân viên: Theo tên hiển thị
      • Cấp phê duyệt/Phân công: Mặc định Phân công nhân sự
  2. Tôi muốn lưu nháp/Hoàn thành/Tạm dừng/Tiếp tục được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp/nhà thầu
  3. Tôi muốn gửi được thông báo đến cho lãnh đạo thực hiện phân công cho nhân viên theo email và thông báo quả chuông
  4. Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

Note: Số hợp đồng, danh mục lĩnh vực theo nhà cung cấp thay đổi phương thức lấy dữ liệu sau khi phát triển xong phần bổ sung thông tin chung của nhà cung cấp

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1 Màn hình Nhân viên mua sắm tạo phiếu và phân công trưởng đơn vị đánh giá nhà cung cấp


3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API init mở eform (tạo requestId)

Method

GET

URL

application/supplierEvaluation/init

Description

API init mở eform (tạo requestId)

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Request

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1processCodetrueStringMặc định EVALUATE_NCC_NT

2orgIdtrueIntegerid NCC

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3resultList<Object>kết quả trả ra

4(result) idIntegerid requestSubmitter

5(result) requestIdStringrequestId

API Spec thêm mới đánh giá

Method

POST

URL

/application/supplierEvaluation/insert

Description

API thêm mới đánh giá

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT 

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

evaluationType

trueInteger

2

organizationId

trueStringghi chú phê duyệt
3

fieldId

trueIntegertrạng thái (mặc định giá trị = 2)
4

potId

trueString file đính kèm
5

evaluationPeriod

trueString Kì đánh giá
6

ratingScaleName

trueString Thang điểm
7

contractNumber

trueString Số hợp đồng
8

contractName

trueString Tên hợp đồng
9

employeeId

trueIntegerId người tạo đánh giá
10

requestId

trueString requestId
11

processId

trueIntegerlấy từ core
12

nodeId

trueIntegerlấy từ core
13

rootId

trueIntegerlấy từ core
14

priorityLevel

trueIntegerđộ ưu tiên

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageStringmessage trả về
3resultObjectObject
4(result) idIntegerid
5(result) codeStringmã đánh giá
6(result) organizationIdIntegerid NCC
7(result) fieldIdIntegerid lĩnh vực
8(result) contractNumberStringsố hợp đồng
9(result) contractNameStringtên hợp đồng
10(result) evaluationTypeStringloại đánh giá
11(result) evaluationPeriodStringkì đánh giá
12(result) ratingScaleNameStringthang điểm
13(result) statusIntegertrạng thái

4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

4.1. Service task Cập nhật trạng thái đánh giá nhà cung cấp

Service task mục đích cập nhật trường "Trạng thái" = "Đang thực hiện" tại màn hình Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp: 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

4.2. Màn hình Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã đánh giá

Text

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Mã đánh giá tự sinh theo quy tắc: “DGNT” + “_” + “Ngày tạo yêu cầu đánh giá theo dạng DD/MM/YYYY” + “_” + “Số thứ tự tự sinh ra theo thứ tự thêm mới trong ngày bắt đầu từ 001”

  • Ví dụ: DGNT_20112025_001

Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp 

2

Loại đánh giá

Droplist

x



Cho phép người dùng chọn 1 trong 4 loại đánh giá áp dụng cho thang điểm:

  • 1 - Đánh giá lần đầu
  • 2 - Đánh giá định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
  • 4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ

3

Tên nhà cung cấp

Text



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị tên nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã số thuế/CCCD"+"Tên nhà cung cấp" trong Danh mục NCC.

  • Ví dụ: 1022135457 - Công ty TNHH Home Sweet home

4

Lĩnh vực

Droplist

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Chỉ hiển thị các lĩnh vực trong Danh mục Lĩnh vực có trạng thái hoạt động = "Hoạt động"

- Cho phép người dùng chọn lĩnh vực của nhà cung cấp

- Danh sách lĩnh vực được lấy từ trường "Mã lĩnh vực"+"Tên lĩnh vực" trong Danh mục Lĩnh vực.

  • Ví dụ: XDCB - Xây dựng cơ bản

5

Kỳ đánh giá

Text


100


Cho phép người dùng nhập kỳ đánh giá

6

Thang điểm

Text

x



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thang điểm tương ứng với 2 trường dữ liệu "Loại đánh giá" ở dòng 2 và  "Lĩnh vực" ở dòng 4

- Dữ liệu tên thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" dựa trên trường "Loại đánh giá" và "Lĩnh vực" theo 1 trong 2 phương thức (ưu tiên phương thức 1)

  • Phương thức 1: Bảng thông tin đã được cấu hình ở danh mục Thang điểm => lấy data từ Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục
  • Phương thức 2: Bảng thông tin chưa được cấu hình ở danh mục Thang điểm => lấy data theo mã bảng "btddgncc" ở tab Bảng nhập liệu  tại mục Quản lý bảng nhập liệu trong Danh mục Cài đặt

7

Số hợp đồng

Text

x

100

Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá định kỳ" hoặc "3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ" hoặc "4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ"

Cho phép người dùng nhập số hợp đồng

8

Tên hợp đồng

Text

x

250

Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá định kỳ" hoặc "3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ" hoặc "4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ"

Cho phép người dùng nhập tên hợp đồng

9

Ưu tiên

Droplist



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị giá trị mặc định: "4 - Hồ sơ gấp"

Hiển thị công việc ưu tiên

10

Tên người tạo

Droplist



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị tên người tạo yêu cầu

11

Phòng ban

Droplist



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị tên phòng ban của người tạo yêu cầu

12

Thông tin phân công

Dynamic List

x


- Mặc định 1 dòng

- Không cho phép thêm/xóa dòng

Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công

13

Nhân sự phân công

Select

x


- Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc"

- Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu

Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện

14

Cấp phê duyệt/phân công

Select

 


- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu

Mặc định giá trị:

  • L1 - Phân công

15

Lưu nháp

Button



- Sau khi nhấn "Lưu nháp", hệ thống sẽ thực hiện

  • Lưu thông tin đánh giá nhà cung cấp vào màn hình Danh sách công việc/ Công việc chưa thực hiện trong phân hệ Quản lý công việc ở trạng thái "Quá hạn"
  • Lưu thông tin đánh giá nhà cung cấp vào màn hình Lịch sử đánh giá nhà cung cấp trong 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp ở trạng thái "Đang thực hiện"
  • Thực hiện đóng màn hình xử lý công việc (eform) 

- Người dùng có thể truy cập phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc"

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9


16

Tạm dừng

Button



- Sau khi nhấn nút "Tạm dừng", hệ thống hiển thị màn hình pop-up "Tạm dừng công việc". Người dùng nhập thông tin tạm dừng công việc và nhấn "Xác nhận". Sau đó, hệ thống sẽ thực hiện:

  • Lưu thông tin đánh giá nhà cung cấp vào màn hình Danh sách công việc/  Công việc chưa thực hiện trong phân hệ Quản lý công việc ở trạng thái "Tạm dừng"
  • Lưu thông tin đánh giá nhà cung cấp vào màn hình Lịch sử đánh giá nhà cung cấp trong 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp ở trạng thái "Đang thực hiện"
  • Đóng màn hình xử lý công việc (eform)

- Người dùng có thể truy cập phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc"

- Sau khi hết thời gian tạm dừng, hệ thống mở công việc cho phép người dùng tiếp tục thực hiện công việc

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9

17

Tiếp tục

Button



- Sau khi nhấn nút "Tiếp tục", hệ thống mở công việc cho phép người dùng tiếp tục thực hiện công việc ở trạng thái "Quá hạn"

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9

18

Hoàn thành

Button



Hệ thống kiểm tra các điều kiện bắt buộc

Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9

19

Nút đóng "X"

Button




Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đóng eform mà không lưu dữ liệu.





  • No labels