Nghiệp vụ | IT | |||
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Nguyễn Đức Trung | ||
Vũ Thị Mơ | ||||
Tài khoản email/MS team | anhbn4 | trungnd3 | ||
vannt4 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo | 25/11/2025 | |||
20/11/2025 | ||||
Jira Link | BPMKVH-2725 - Getting issue details... STATUS BPMKVH-3612 - Getting issue details... STATUS | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên mua hàng, tôi muốn tạo được yêu cầu đánh giá NCC, nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
2.1. Tôi muốn tạo được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu bao gồm các thông tin:
- Mã đánh giá: Tự sinh
- Tên nhà cung cấp: Chọn từ danh mục nhà cung cấp và hiển thị Mã số thuế - Tên nhà cung cấp
- Lĩnh vực: Danh mục lĩnh vực
- Loại đánh giá: Đánh giá lần đầu/Đánh giá định kỳ/Đánh giá trong sử dụng dịch vụ/Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
- Thang điểm: Đề xuất theo lĩnh vực và loại thang điểm
- Kỳ đánh giá: Nhập tay ( VD: Quý 4 Năm 2025)
- Số hợp đồng ( Với đánh giá định kỳ và đánh giá sau sử dụng dịch vụ): Nhập tay
- Tên hợp đồng: Nhập tay
- Tên người tạo:Theo user
- Phòng ban: Theo user
- Thông tin phân công ( Chỉ phân công cho 1 người)
- Tên nhân viên: Theo tên hiển thị
- Cấp phê duyệt/Phân công: Mặc định Phân công nhân sự
2.2. Tôi muốn lưu nháp/Hoàn thành/Tạm dừng/Tiếp tục được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp/nhà thầu
2.3. Tôi muốn gửi được thông báo đến cho lãnh đạo thực hiện phân công cho nhân viên theo email và thông báo quả chuông
2.4. Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp
Note: Số hợp đồng, danh mục lĩnh vực theo nhà cung cấp thay đổi phương thức lấy dữ liệu sau khi phát triển xong phần bổ sung thông tin chung của nhà cung cấp
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1 Màn hình Nhân viên mua sắm tạo phiếu và phân công trưởng đơn vị đánh giá nhà cung cấp
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | GET | URL | application/supplierEvaluation/init |
|---|---|---|---|
Description | API init mở eform (tạo requestId) | ||
Note | API mới | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
2. Request
STT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | processCode | true | String | Mặc định EVALUATE_NCC_NT | ||
| 2 | orgId | true | Integer | id NCC |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại | ||
| 2 | message | String | message | ||
| 3 | result | List<Object> | kết quả trả ra | ||
| 4 | (result) id | Integer | id requestSubmitter | ||
| 5 | (result) requestId | String | requestId |
Method | POST | URL | /application/supplierEvaluation/insert |
|---|---|---|---|
Description | API thêm mới đánh giá | ||
Note | API mới | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request body
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | evaluationType | true | Integer | ||
| 2 | organizationId | true | String | ghi chú phê duyệt | |
| 3 | fieldId | true | Integer | trạng thái (mặc định giá trị = 2) | |
| 4 | potId | true | String | file đính kèm | |
| 5 | evaluationPeriod | true | String | Kì đánh giá | |
| 6 | ratingScaleName | true | String | Thang điểm | |
| 7 | contractNumber | true | String | Số hợp đồng | |
| 8 | contractName | true | String | Tên hợp đồng | |
| 9 | employeeId | true | Integer | Id người tạo đánh giá | |
| 10 | requestId | true | String | requestId | |
| 11 | processId | true | Integer | lấy từ core | |
| 12 | nodeId | true | Integer | lấy từ core | |
| 13 | rootId | true | Integer | lấy từ core | |
| 14 | priorityLevel | true | Integer | độ ưu tiên |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại | |
| 2 | message | String | message trả về | |
| 3 | result | Object | Object | |
| 4 | (result) id | Integer | id | |
| 5 | (result) code | String | mã đánh giá | |
| 6 | (result) organizationId | Integer | id NCC | |
| 7 | (result) fieldId | Integer | id lĩnh vực | |
| 8 | (result) contractNumber | String | số hợp đồng | |
| 9 | (result) contractName | String | tên hợp đồng | |
| 10 | (result) evaluationType | String | loại đánh giá | |
| 11 | (result) evaluationPeriod | String | kì đánh giá | |
| 12 | (result) ratingScaleName | String | thang điểm | |
| 13 | (result) status | Integer | trạng thái |
4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
4.1. Service task Cập nhật trạng thái đánh giá nhà cung cấp
Service task mục đích cập nhật trường "Trạng thái" = "Đang thực hiện" tại màn hình Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp: 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp
4.2. Màn hình Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp
STT | Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Độ dài kí tự | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mã đánh giá tự sinh theo quy tắc: “DGNT” + “_” + “Ngày tạo yêu cầu đánh giá theo dạng DD/MM/YYYY” + “_” + “Số thứ tự tự sinh ra theo thứ tự thêm mới trong ngày bắt đầu từ 001”
| Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp | |
2 | Loại đánh giá | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép người dùng chọn 1 trong 4 loại đánh giá áp dụng cho thang điểm:
| ||
3 | Tên nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tên nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy từ trường "Mã số thuế/CCCD"+"Tên nhà cung cấp" trong Danh mục NCC.
| |
4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Chỉ hiển thị các lĩnh vực trong Danh mục Lĩnh vực có trạng thái hoạt động = "Hoạt động" | - Cho phép người dùng chọn lĩnh vực của nhà cung cấp - Danh sách lĩnh vực được lấy từ trường "Mã lĩnh vực"+"Tên lĩnh vực" trong Danh mục Lĩnh vực.
| |
5 | Kỳ đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | 100 | Cho phép người dùng nhập kỳ đánh giá | |
6 | Thang điểm | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thang điểm tương ứng với 2 trường dữ liệu "Loại đánh giá" ở dòng 2 và "Lĩnh vực" ở dòng 4 - Dữ liệu tên thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" dựa trên trường "Loại đánh giá" và "Lĩnh vực" theo 1 trong 2 phương thức (ưu tiên phương thức 1)
| |
7 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | 100 | Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá định kỳ" hoặc "3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ" hoặc "4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ" | Cho phép người dùng nhập số hợp đồng |
8 | Tên hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | 250 | Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá định kỳ" hoặc "3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ" hoặc "4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ" | Cho phép người dùng nhập tên hợp đồng |
9 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hiển thị giá trị mặc định: "4 - Hồ sơ gấp" | Hiển thị công việc ưu tiên | |
10 | Tên người tạo | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị tên người tạo yêu cầu | |
11 | Phòng ban | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị tên phòng ban của người tạo yêu cầu | |
12 | Thông tin phân công | Dynamic List | Bắt buộc | - Mặc định 1 dòng - Không cho phép thêm/xóa dòng | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công | |
13 | Nhân sự phân công | Select | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện | |
14 | Cấp phê duyệt/phân công | Select | Không bắt buộc | - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Mặc định giá trị:
| |
15 | Lưu nháp | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn "Lưu nháp", hệ thống sẽ thực hiện
- Người dùng có thể truy cập phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | |
16 | Tạm dừng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn nút "Tạm dừng", hệ thống hiển thị màn hình pop-up "Tạm dừng công việc". Người dùng nhập thông tin tạm dừng công việc và nhấn "Xác nhận". Sau đó, hệ thống sẽ thực hiện:
- Người dùng có thể truy cập phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" - Sau khi hết thời gian tạm dừng, hệ thống mở công việc cho phép người dùng tiếp tục thực hiện công việc | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | |
17 | Tiếp tục | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn nút "Tiếp tục", hệ thống mở công việc cho phép người dùng tiếp tục thực hiện công việc ở trạng thái "Quá hạn" | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | |
18 | Hoàn thành | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Hệ thống kiểm tra các điều kiện bắt buộc | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | |
19 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép nhấn để thoát khỏi màn hình biểu mẫu tạo yêu cầu đánh giá | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng thoát khỏi màn hình biểu mẫu tạo yêu cầu đánh giá |


