You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 3 Current »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Nguyễn Đức Trung



Nguyễn Đức Trung



Tài khoản email/MS team

vannt4

trungnd3



trungnd3




Chức danh

Business Analyst (BA)

Product Owner (P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)




Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là người dùng, tôi có thể cấu hình tính năng ẩn hiển cho từng cột của bảng nhập liệu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Người dùng có thể cấu hình cột nào ẩn/ hiển thị tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình cột đó sẽ không xuất hiện
  2. Người dùng có thể cấu hình cột nào khóa tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình đó người dùng sẽ không thao tác được

  3. Người dùng có thể cấu hình cột nào bắt buộc nhập, khi xuất hiện thì người dùng phải nhập dữ liệu mới cho hoàn thành công việc
  4. Người dùng chỉ import/ export các cột mà người dùng được view dữ liệu
SOẠN THẢO KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
Phạm vi công việcẨnKhóa cộtKhóa dòng
Nội dung công việc
xx
Trách nhiệm CĐT
xx
Trách nhiệm NT/NCC
xx
Ghi chú
xx
Đáp ứng/ Không đáp ứng
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đạt/ Không đạtx

Tiêu chí thí nghiệmẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã vật tư
xx
Tên vật tư
xx
Chỉ tiêu thí nghiệm
xx
Tiêu chuẩn thí nghiệm
xx
Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx
Số lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx
Tần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx
Đáp ứng/ Không đáp ứng
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đạt/Không đạtx
x
BOQ (Lĩnh vực ME)ẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã công việc
xx
Tên công việc
xx
Nhà sản xuấtx
x
Xuất xứx
x
Yêu cầu kỹ thuậtx
x
Đơn vị tính
xx
Khối lượng
xx
Đơn giá sau thuế (đ)x
x
Thành tiền (đ)x
x
Ghi chúx
x
Mã hiệu (NT/NCC)
xx
Nhà sản xuất (NT/NCC)
xx
Xuất xứ (NT/NCC)
xx
Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đơn giá vật tư
xx
Đơn giá nhân công
xx
Tổng đơn giá
xx
Đơn giá CĐT mong muốnx
x
Thành tiền vật tư
xx
Thành tiền nhân công
xx
Tổng thành tiền
xx
Thành tiền CĐT mong muốnx
x
Giá thấp nhấtx
x
Giá thay đổi (%)x
x
Đạt/Không đạtx
x

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UI/UX:

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: 

3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong bước A1.11 Soạn thảo và ký kết hợp đồng
  • Bảng Tiêu chí thí nghiệm

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tư


2

itemnameTên vật tư


3

exppointChỉ tiêu thí nghiệm


4

epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm


5

standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật


6

ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu


7

frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm


8

vresultĐáp ứng/Không đáp ứng


9

vnoteGhi chú (NT/NCC)


10

resultĐạt/Không đạt


  • Bảng Phạm vi công việc

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc


2

investorrpTrách nhiệm CĐT


3

vendorrpTrách nhiệm NT/NCC


4

noteGhi chú


5

vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng


6

vnoteGhi chú (NT/NCC)


7

resultĐạt/Không đạt


  • Bảng BoQ

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc


2

worknameTên công việc


3

manufactorNhà sản xuất


4

originalXuất xứ


5

standardYêu cầu kỹ thuật


6

uomĐơn vị tính


7

quantityKhối lượng


8

priceĐơn giá sau thuế (đ)


9

totalThành tiền (đ)


10

noteGhi chú


11

vidMã hiệu (NT/NCC)


12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)


13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)


14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)


15

vnoteGhi chú (NT/NCC)


16

itempriceĐơn giá vật tư


17

laborĐơn giá nhân công


18

totalpriceTổng đơn giá


19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốn


20

totalitempThành tiền vật tư


21

totallabopThành tiền nhân công


22

vtotalTổng thành tiền


23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốn


24

lowestotalGiá thấp nhất


25

pcntchangeGiá thay đổi (%)


26

resultĐạt/Không đạt




  • No labels