You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 15 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là chuyên viên mua sắm, tôi muốn tạo mới được danh mục kế hoạch mua sắm của dự án (Trường hợp không đồng bộ hông tin kế hoạch mua sắm của dự án XDCB hoặc các dự án liên quan CNTT)

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn Thêm mới được hạng mục ngân sách theo dự án bao gồm các thông tin : 
    1. Nguồn dữ liệu: Mặc định BPM
    2. Mã dự án
    3. Mã hạng mục
    4. Tên hạng mục
    5. Mã hạng mục cha
    6. Level
    7. Số tiền FS ban đầu
    8. Ngân sách khoán
    9. Số tiền đã dùng: Mặc định bằng 0
    10. Số tiền còn lại: Tính toán bằng ngân sách khoán - Số đã dùng
    11. Ngày bắt đầu
    12. Ngày kết thúc
  2. Tôi muốn import được file excel các thông tin hạng mục ngân sách của dự án bao gồm các thông tin:
    1. Mã dự án
    2. Mã hạng mục
    3. Tên hạng mục
    4. Mã hạng mục cha
    5. Level
    6. Số tiền FS ban đầu
    7. Ngân sách khoán
    8. Ngày bắt đầu
    9. Ngày kết thúc
  3. Tôi muốn chỉnh sửa được các hạng mục ngân sách thêm mới tại BPM:
    1. Chưa được thêm vào yêu cầu mua sắm:
      1. Mã dự án
      2. Mã hạng mục
      3. Tên hạng mục
      4. Mã hạng mục cha
      5. Level
      6. Số tiền FS ban đầu
      7. Ngân sách khoán
      8. Ngày bắt đầu
      9. Ngày kết thúc
    2. Đã được thêm vào yêu cầu mua sắm
      1. Ngày bắt đầu
      2. Ngày kết thúc
  4. Tôi muốn xóa được hạng mục ngân sách chưa sử dụng trong một yêu cầu mua sắm
  5. Tôi muỗn xem chi tiết được hạng mục ngân sách 
  6. Tôi muốn chọn thông tin hạng mục ngân sách khi tạo yêu cầu mua sắm trong định mức

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels