Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
| Họ và tên | Mai Kiều Mi | Vũ Thị Mơ | ||
Tài khoản email/MS team | mimk2 | movt2 | ||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Business Analyst Business (BA BIZ) | ||
Ngày soạn thảo | ||||
Jira Link | [BPMKVH-3325] Bổ sung quản lý thông tin chung của nhà cung cấp, nhà thầu - Jira | |||
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý bổ sung thông tin tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu





1. Headers
2. Request
3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request body
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý NT/NCC > mục Danh mục NCC
Đối tượng sử dụng:
Admin: Có quyền truy cập và thao tác
End-user: Có quyền truy cập và thao tác
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên nhà cung cấp". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Nhà cung cấp" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo tên nhà cung cấp” và biểu tượng kính lúp ở phần đầu ô nhập. |
| 2 | Nút Xuất file excel | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Xuất file excel" | Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất file excel". |
| 3 | Nút Bộ lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Bộ lọc". | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up bộ lọc |
| 4 | Nút Thêm mới | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới nhà cung cấp": tham chiếu mục 3.4.4. Màn hình pop-up "Thêm mới nhà cung cấp" | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 5 | Hộp chọn (Select box) | Boolean (True/False) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng tích chọn một, nhiều, hoặc tất cả bản ghi loại danh mục dùng chung để phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi | Thể hiện trường lựa chọn (select) phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 6 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Số thứ tự động sinh, bắt đầu từ 1, tăng dần
- Khi xóa bản ghi: STT không đánh lại (giữ nguyên để đảm bảo truy vết). - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 7 | Tên nhà cung cấp | Đường dẫn(Hyperlink) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp: tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Xem chi tiết nhà cung cấp" | Thể hiện thông tin nhà cung cấp và đường dẫn cho phép mở pop-up Xem chi tiết nhà cung cấp |
| 8 | Mã số thuế/ CCCD | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin Mã số thuế/ CCCD ứng với từng bản ghi nhà cung cấp |
| 9 | Lĩnh vực chính | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp |
| 10 | Xếp hạng đánh giá | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Trường "Xếp hạng đánh giá" từ màn hình chi tiết US 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp | Thể hiện giá trị xếp hạng đánh giá nhà cung cấp |
| 11 | Tỉnh/Thành phố | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp: tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Xem chi tiết nhà cung cấp" | Thể hiện tên tỉnh thành phố ứng với địa chỉ của từng bản ghi nhà cung cấp |
| 12 | Hoạt động | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thao tác để thay đổi trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
| Thể hiện trạng thái hoạt động của từng bản ghi nhà cung cấp |
| 13 | Thanh icon chức năng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào icon chức năng để hệ thống mở màn hình pop-up tương ứng với từng chức năng.
| Thể hiện thanh icon chức năng cho phép tương tác với từng bản ghi nhà cung cấp gồm các icon tương ứng với từng chức năng:
|
3.4.2. Màn hình pop-up Xuất file excel
3.4.3. Màn hình pop-up Bộ lọc
3.4.4. Màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung
Đối tượng sử dụng:
Admin: Có quyền truy cập và thao tác
End-user: Có quyền truy cập và thao tác
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab Thông tin chung | Thẻ giao diện (Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”. - Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại. | Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung |
| 2 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle/Switch) | Bắt buộc | - Khi mở pop-up Thêm mới nhà cung cấp, tại tab Thông tin chung, công tắc mặc định ở trạng thái Bật (Active/On) - Cho phép người dùng thao tác để thay đổi trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
| Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp khi thêm mới. |
| 3 | Nhóm nhà cung cấp | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Groupping trên hệ thống SAP. - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4 | Loại nhà cung cấp* | Lựa chọn đơn (Radio) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
| Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4.1 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân | ||||
| 4.1.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:
- Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp | Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:
|
| 4.1.1.1 | Họ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin họ của nhà cung cấp. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Độ dài kí tự: 40 | - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.2 | Tên và tên đệm* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin tên và tên đệm của nhà cung cấp. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Độ dài kí tự: 40 | - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.3 | Qúy danh | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Qúy danh của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.1.1.4 | Số CMT/CCCD* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin
- Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân. | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.2 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức | ||||
| 4.2.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Dữ liệu: Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường SAP như sau:
| Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.2 | Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Dữ liệu:
| Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.3 | Qúy danh | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Khi Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company), hệ thống tự động điền giá trị “Công ty”. - Dữ liệu:
| Thể hiện thông tin Qúy danh tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.4 | Mã số thuế* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Cho phép người dùng nhập thông tin
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 5 | Quốc gia* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 6 | Tỉnh/Thành phố | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6). - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau:
|
| 7 | Phường, Xã | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Chỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố(STT 4.1.1.6). - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Dữ liệu:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 10 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10). - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng. | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 11 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép chọn giá trị Lĩnh vực phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Lĩnh vực chính(STT 4.1.1.10). - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 12 | Ngành nghề kinh doanh chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Khi thay đổi giá trị trường này, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13). - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 13 | Ngành nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Chỉ cho phép chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh chính(STT 4.1.1.12). - Khi thay đổi giá trị Ngành nghề kinh doanh chính ( STT 12), hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Bảng Tài khoản ngân hàng | ||||
| 5.1 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng với loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.2 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.3 | Số tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.4 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | - Khi chỉ có 01 tài khoản, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc. - Khi có từ 02 tài khoản ngân hàng trở lên, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.
| Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 5.6 | Thao tác | Biểu tượng (Icon) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng. | Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã khai báo. |
| 5.7 | Nút Thêm tài khoản | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. |
| 6 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 7 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | 1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công 1.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP - Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công:
1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại 2.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout 2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp
2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ 3.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ
3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ và tên người liên hệ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 2 | Số điện thoại* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin số điện thoại - Dữ liệu:
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 3 | Chức vụ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin chức vụ của người liên hệ thuộc nhà cung cấp. | Thể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Email* | Văn bản (Email) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin email của người liên hệ thuộc nhà cung cấp.
| Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | - Khi chỉ có 01 thông tin người liên hệ, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc. - Khi có từ 02 thông tin người liên hệ, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.
| Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 6 | Thêm người liên hệ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. |
| 7 | Biểu tượng Xóa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn vào nút để xóa thông tin người liên hệ. - Sau khi người dùng nhấn nút Xóa, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận xóa: Tham chiếu mục 3.4.1.3.1. Pop-up Xác nhận xóa | Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | 1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công 1.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP - Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công:
1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại 2.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout 2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp
2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ 3.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ
3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ > Nhấn biểu tượng Xóa tại bản ghi người liên hệ.
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản cảnh báo | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiện văn bản xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp với nội dung như sau: "Bạn có chắc chắn muốn xóa người liên hệ này?" |
| 2 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác |
| 3 | Nút Tôi chắc chắn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn xác nhận xóa người liên hệ - Sau khi nhấn hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp. |
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghi chú | Văn bản (Textarea) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập ghi chú liên quan đến hồ sơ năng lực của nhà cung cấp. - Sau khi nhập, hệ thống thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện thông tin ghi chú. |
| 2 | Tải lên hồ sơ năng lực | ||||
| 2.1 | Nút Nhấn hoặc thả để tải lên | Nút (Upload button) | Không bắt buộc | Chức năng đính kèm tài liệu chung của hệ thống | Thể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên. |
| 3 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | 1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công 1.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP - Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công:
1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại 2.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout 2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp
2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ 3.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ
3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 5 | Nút X | Nút (Icon) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp |
3.4.5. Màn hình pop-up Xem chi tiết nhà cung cấp
3.4.6. Màn hình pop-up Chỉnh sửa nhà cung cấp
Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu nhà cung cấp - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:
- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:
| Thể hiện nút chức năng cho phép xuất tệp dữ liệu excel hợp đồng. |
Mẫu file:

Bổ sung 2 trường thông tin sau:
Trường/ Nút chức năng | Mô tả | |
|---|---|---|
| 1 | Lĩnh vực chính | Dữ liệu được lấy từ trường loại "lĩnh vực chính" của nhà cung cấp |
| 2 | Xếp hạng đánh giá | Dữ liệu được lấy từ trường "xếp hạng đánh giá" |
Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số tài khoản-Ngân hàng | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin "số tài khoản - tên ngân hàng" của nhà cung cấp Dữ liệu được lấy từ trường "Số tài khoản" - "tên ngân hàng" từ thông tin chung NCC us 3325 - User Story - Mục Nhà cung cấp (Danh sách nhà cung cấp/Danh mục NCC) |