Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-4640] Quản lý danh mục dùng chung - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin quản lý, tôi muốn quản lý được các danh mục dùng chung của hệ thống BPM

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được danh sách các danh mục dùng chung bao gồm các thông tin
    1. STT
    2. Loại danh mục: 
    3. Tên
    4. Giá trị
  2. Tôi muốn sắp xếp danh mục dùng chung theo loại danh mục
  3. Tôi muốn tìm kiếm theo: Mã- Tên
  4. Tôi muốn lọc theo
    1. Loại danh mục
    2. Giá trị ( Number ): Từ- Đến
  5. Tôi muốn tạo mới được dữ liệu trong danh mục dùng chung bao gồm:
    1. Loại danh mục: Bắt buộc, Cho phép chọn trong list loại danh mục đang active
    2. Mã: Bắt buộc, Duy nhất
    3. Tên
    4. Giá trị
  6. Tôi muốn sửa được dữ liệu trong danh mục dùng chung 
    1. Loại danh mục
    2. Tên
    3. Giá trị
  7. Tôi muốn xem chi tiết được dữ liệu bản ghi trong danh mục dùng chung bao gồm:
    1. Loại danh mục
    2. Tên
    3. Giá trị
  8. Tôi muốn xóa được dữ liệu bản ghi trong danh mục dùng chung
    1. Xóa một bản ghi
    2. Xóa nhiều bản ghi
  9. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Tạo mới/Sửa trùng thông tin Mã
  10. Tôi muốn cảnh báo và chặn trong trường hợp xóa bản ghi đã sử dụng:
    1. Danh mục Nhóm nhà cung cấp (BP Group): Danh mục nhà cung cấp 4667 - User Story - Cập nhật thông tin chung NCC phục vụ tích hợp SAP
    2. Danh mục Title:  Danh mục nhà cung cấp 4667 - User Story - Cập nhật thông tin chung NCC phục vụ tích hợp SAP
    3. Danh mục BP type: Danh mục nhà cung cấp 4667 - User Story - Cập nhật thông tin chung NCC phục vụ tích hợp SAP
    4. Danh mục Tổ chức mua hàng (Purchasing org): Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
    5. Danh mục mã thuế: Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
    6. Danh mục nhóm công việc (nhóm vật tư): Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
    7. Danh mục loại dự án: Phục vụ Danh mục dự án tại US 4663 - User Story - Cập nhật danh mục dự án phục vụ tích hợp SAP
    8. Danh mục tình trạng hợp đồng: Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
    9. Danh mục quốc gia: Phục vụ Danh mục nhà cung cấp  4305 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin nhà thầu
  11. Tôi muốn tạo các dữ liệu cho các loại danh mục phục vụ cho tích hợp SAP tham chiếu theo US: User Story- Các danh mục cố định BPM tự tạo để mapping vào SAP

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:




3.3 API Spec: danh mục dùng chung

I. Danh sách danh mục dùng chung

Method

GET

URL

/masterData/list

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1

name

falseStringTên danh mục dùng chung

2

categoryTypeCode

falseStringMã loại danh mục

3

categoryTypeId

falseIntegerMã tự sinh loại danh mục

4

maxValue

falseLongLọc giá trị lớn nhất

5

minValue

falseLongLọc giá trị nhỏ nhất

6

limit

falseIntegerGiới hạn bản ghi trên 1 trang

7

page

falseIntegerVị trí trang

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của danh mục dùng chung

2codeStringMã duy nhất của danh mục dùng chung

3nameStringTên danh mục dùng chung

4valueLongGiá trị của danh mục dùng chung

5usedCountIntegerSố lần sử dụng của danh mục dùng chung

6categoryTypeIdIntegerId tự sinh của loại danh mục

7departmentIdIntegerId phòng ban khởi tạo

8categoryTypeCodeStringMã duy nhất của loại danh mục

9categoryTypeNameStringTên loại danh mục

II. Chi tiết danh mục dùng chung

Method

GET

URL

/masterData/get

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerMã tự sinh của danh mục dùng chung

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của danh mục dùng chung

2codeStringMã duy nhất của danh mục dùng chung

3nameStringTên danh mục dùng chung

4valueLongGiá trị của danh mục dùng chung

5usedCountIntegerSố lần sử dụng của danh mục dùng chung

6categoryTypeIdIntegerId tự sinh của loại danh mục

7departmentIdIntegerId phòng ban khởi tạo

8categoryTypeCodeStringMã duy nhất của loại danh mục

9categoryTypeNameStringTên loại danh mục


III. Thêm mới/chỉnh sửa danh mục dùng chung

Method

POST

URL

/masterData/update

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idfalseIntegerMã tự sinh của danh mục dùng chungTruyền mã tự sinh > 0 thì sẽ cập nhật, còn không thì thêm mới
2codetrueStringMã duy nhất của danh mục dùng chung

3nametrueStringTên danh mục dùng chung

4categoryTypeIdtrueIntegerMã tự sinh của loại danh mục

5valuefalseIntegerGiá trị của danh mục dùng chung

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của danh mục dùng chung

2codeStringMã duy nhất của danh mục dùng chung

3nameStringTên danh mục dùng chung

4valueLongGiá trị của danh mục dùng chung

5usedCountIntegerSố lần sử dụng của danh mục dùng chung

6categoryTypeIdIntegerId tự sinh của loại danh mục

7departmentIdIntegerId phòng ban khởi tạo

8categoryTypeCodeStringMã duy nhất của loại danh mục

9categoryTypeNameStringTên loại danh mục


IV. Cập nhật số lần sử dụng danh mục dùng chung

Method

POST

URL

/masterData/updateUsedCount

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerMã tự sinh của danh mục dùng chung

2usedCounttrueIntegerSố lần sử dụng danh mục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của danh mục dùng chung

2codeStringMã duy nhất của danh mục dùng chung

3nameStringTên danh mục dùng chung

4valueLongGiá trị của danh mục dùng chung

5usedCountIntegerSố lần sử dụng của danh mục dùng chung

6categoryTypeIdIntegerId tự sinh của loại danh mục

7departmentIdIntegerId phòng ban khởi tạo

8categoryTypeCodeStringMã duy nhất của loại danh mục

9categoryTypeNameStringTên loại danh mục


V. Xóa danh mục dùng chung

Method

DELETE

URL

/masterData/delete

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerMã tự sinh của loại danh mục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1resultIntegerSố bản ghi xóa thành côngTrả về 0 nếu xóa thất bại


VI. Xóa nhiều danh mục dùng chung

Method

DELETE

URL

/masterData/deleteList

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1lstIdtrueList<Integer>Danh sách mã tự sinh của danh mục dùng chung

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1resultIntegerSố bản ghi xóa thành côngTrả về 0 nếu xóa thất bại


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

idIntegertrue


codeStringtrue<= 100 ký tự, mã danh mục dùng chung không được phép trùng nhau trong cùng một loại danh mục


nameStringtrue<= 255 ký tự


valueIntegerfalse


usedCountIntegerfalse


categoryTypeIdIntegertrue

departmentIdIntegertrue

categoryTypeCodeStringfalse

categoryTypeNameStringfalse