Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
| Họ và tên | Mai Kiều Mi | Vũ Thị Mơ | ||
Tài khoản email/MS team | mimk2 | movt2 | ||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Business Analyst Business (BA BIZ) | ||
Ngày soạn thảo | ||||
Jira Link | [BPMKVH-3325] Bổ sung quản lý thông tin chung của nhà cung cấp, nhà thầu - Jira | |||
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý bổ sung thông tin tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu





1. Headers
2. Request
3. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request body
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý NT/NCC > mục Danh mục NCC
Đối tượng sử dụng:
Admin: Có quyền truy cập và thao tác
End-user: Có quyền truy cập và thao tác
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên nhà cung cấp". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Nhà cung cấp" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo tên nhà cung cấp” và biểu tượng kính lúp ở phần đầu ô nhập. |
| 2 | Nút Xuất file excel | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Xuất file excel" | Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất file excel". |
| 3 | Nút Bộ lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Bộ lọc". | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up bộ lọc |
| 4 | Nút Thêm mới | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới nhà cung cấp": tham chiếu mục 3.4.4. Màn hình pop-up "Thêm mới nhà cung cấp" | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 5 | Hộp chọn (Select box) | Boolean (True/False) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng tích chọn một, nhiều, hoặc tất cả bản ghi loại danh mục dùng chung để phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi | Thể hiện trường lựa chọn (select) phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 6 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Số thứ tự động sinh, bắt đầu từ 1, tăng dần
- Khi xóa bản ghi: STT không đánh lại (giữ nguyên để đảm bảo truy vết). - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 7 | Tên nhà cung cấp | Đường dẫn(Hyperlink) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp: tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Xem chi tiết nhà cung cấp" | Thể hiện thông tin nhà cung cấp và đường dẫn cho phép mở pop-up Xem chi tiết nhà cung cấp |
| 8 | Mã số thuế/ CCCD | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin Mã số thuế/ CCCD ứng với từng bản ghi nhà cung cấp |
| 9 | Ngành nghề kinh doanh chính | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện lĩnh vực kinh doanh chính của nhà cung cấp |
| 10 | Trạng thái đồng bộ SAP | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Danh sách trạng thái gồm
| Thể hiện nút trạng thái đồng bộ sang hệ thống SAP |
| 11 | Hoạt động | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thao tác để thay đổi trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
| Thể hiện trạng thái hoạt động của từng bản ghi nhà cung cấp |
| 12 | Thanh icon chức năng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào icon chức năng để hệ thống mở màn hình pop-up tương ứng với từng chức năng.
| Thể hiện thanh icon chức năng cho phép tương tác với từng bản ghi nhà cung cấp gồm các icon tương ứng với từng chức năng |
3.4.2. Màn hình pop-up Xuất file excel
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chọn kiểu xuất file | Văn bản (Văn bản (Text)) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên trường là "Chọn kiểu xuất file" để hướng dẫn người dùng về cách thức xuất tệp dữ liệu excel danh sách hợp đồng. |
| 2 | Tùy chọn "Tất cả hợp đồng" | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất toàn bộ dữ liệu hợp đồng trên hệ thống. | Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả hợp đồng" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất toàn bộ dữ liệu hợp đồng trên hệ thống. | |
| 3 | Tùy chọn "Trên trang này" | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu hợp đồng là bản ghi ca làm việc đang Thể hiện trên trang hiện tại. | Thể hiện tên tùy chọn là "Trên trang này" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất chỉ dữ liệu hợp đồng đang Thể hiện trên trang hiện tại. | |
| 4 | Tùy chọn "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại" | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu ca làm việc là bản ghi ca làm việc đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search). | Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất danh sách hợp đồng đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search). | |
| 5 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu hợp đồng. - Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:
- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:
| Thể hiện nút chức năng cho phép xuất tệp dữ liệu excel hợp đồng. |
| 7 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |

3.4.3. Màn hình pop-up Bộ lọc
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành nghề kinh doanh chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngành nghề kinh doanh chính từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: danh mục nhà cung cấp - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên ngành nghề kinh doanh chính với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn ngành nghề kinh doanh chính" |
| 2 | Tỉnh/Thành phố | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên tỉnh/thành phố từ danh sách thả xuống của trường. Nguồn dữ liệu: danh mục dự án - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên tỉnh/thành phố trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn tỉnh/thành phố" |
| 3 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
| 4 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 5 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc. - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. | Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc. |
3.4.4. Màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung
Đối tượng sử dụng:
Admin: Có quyền truy cập và thao tác
End-user: Có quyền truy cập và thao tác
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab Thông tin chung | Thẻ giao diện (Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”. - Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại. | Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung |
| 2 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle/Switch) | Bắt buộc | - Khi mở pop-up Thêm mới nhà cung cấp, tại tab Thông tin chung, công tắc mặc định ở trạng thái Bật (Active/On) - Cho phép người dùng thao tác để thay đổi trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
| Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp khi thêm mới. |
| 3 | Nhóm nhà cung cấp | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Groupping trên hệ thống SAP. - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4 | Loại nhà cung cấp* | Lựa chọn đơn (Radio) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
| Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4.1 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân | ||||
| 4.1.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:
- Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp | Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:
|
| 4.1.1.1 | Họ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin họ của nhà cung cấp. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Độ dài kí tự: 40 | - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.2 | Tên và tên đệm* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin tên và tên đệm của nhà cung cấp. - Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Độ dài kí tự: 40 | - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.3 | Qúy danh | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Qúy danh của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.1.1.4 | Số CMT/CCCD* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin
- Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân. | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.2 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức | ||||
| 4.2.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Dữ liệu: Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường SAP như sau:
| Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.2 | Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Dữ liệu:
| Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.3 | Qúy danh | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Khi Loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company), hệ thống tự động điền giá trị “Công ty”. - Dữ liệu:
| Thể hiện thông tin Qúy danh tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.4 | Mã số thuế* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Cho phép người dùng nhập thông tin
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 5 | Quốc gia* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 6 | Tỉnh/Thành phố | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6). - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau:
|
| 7 | Phường, Xã | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Chỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố(STT 4.1.1.6). - Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Dữ liệu:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 10 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10). - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng. | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 11 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép chọn giá trị Lĩnh vực phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Lĩnh vực chính(STT 4.1.1.10). - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 12 | Ngành nghề kinh doanh chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Khi thay đổi giá trị trường này, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13). - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 13 | Ngành nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Chỉ cho phép chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Ngành nghề kinh doanh chính(STT 4.1.1.12). - Khi thay đổi giá trị Ngành nghề kinh doanh chính ( STT 12), hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Bảng Tài khoản ngân hàng | ||||
| 5.1 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 5.2 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 5.3 | Số tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 5.4 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 5.5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | - Khi chỉ có 01 tài khoản, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc. - Khi có từ 02 tài khoản ngân hàng trở lên, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.
| Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 5.6 | Thao tác | Biểu tượng (Icon) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng. | Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã khai báo. |
| 5.7 | Nút Thêm tài khoản | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. |
| 6 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 7 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | 1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công 1.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP - Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công:
1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại 2.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout 2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp
2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ 3.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ
3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ và tên người liên hệ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 2 | Số điện thoại* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin số điện thoại - Dữ liệu:
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 3 | Chức vụ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin chức vụ của người liên hệ thuộc nhà cung cấp. | Thể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Email* | Văn bản (Email) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin email của người liên hệ thuộc nhà cung cấp.
| Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | - Khi chỉ có 01 thông tin người liên hệ, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc. - Khi có từ 02 thông tin người liên hệ, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.
| Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 6 | Thêm người liên hệ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. |
| 7 | Biểu tượng Xóa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn vào nút để xóa thông tin người liên hệ. - Sau khi người dùng nhấn nút Xóa, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận xóa: Tham chiếu mục 3.4.1.3.1. Pop-up Xác nhận xóa | Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | 1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công 1.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP - Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công:
1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại 2.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout 2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp
2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ 3.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ
3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ > Nhấn biểu tượng Xóa tại bản ghi người liên hệ.
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản cảnh báo | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiện văn bản xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp với nội dung như sau: "Bạn có chắc chắn muốn xóa người liên hệ này?" |
| 2 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác |
| 3 | Nút Tôi chắc chắn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn xác nhận xóa người liên hệ - Sau khi nhấn hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp. |
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghi chú | Văn bản (Textarea) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập ghi chú liên quan đến hồ sơ năng lực của nhà cung cấp. - Sau khi nhập, hệ thống thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện thông tin ghi chú. |
| 2 | Tải lên hồ sơ năng lực | ||||
| 2.1 | Nút Nhấn hoặc thả để tải lên | Nút (Upload button) | Không bắt buộc | Chức năng đính kèm tài liệu chung của hệ thống | Thể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên. |
| 3 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | 1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công 1.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP - Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công:
1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại 2.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout 2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp
2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ 3.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ
3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 5 | Nút X | Nút (Icon) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp |
3.4.5. Màn hình pop-up Xem chi tiết nhà cung cấp
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab Thông tin chung | Thẻ giao diện (Tab) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung |
| 2 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle/Switch) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp. |
| 3 | Nhóm nhà cung cấp | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4 | Loại nhà cung cấp* | Lựa chọn đơn (Radio) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4.1 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân | ||||
| 4.1.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:
|
| 4.1.1.1 | Họ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.2 | Tên và tên đệm* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.3 | Qúy danh | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Qúy danh của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.1.1.4 | Số CMT/CCCD* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.2 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức | ||||
| 4.2.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.2 | Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.3 | Qúy danh | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin Qúy danh tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.4 | Mã số thuế* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 5 | Quốc gia | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 6 | Tỉnh/Thành phố | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau:
|
| 7 | Phường, Xã | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 10 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 11 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 12 | Ngành nghề kinh doanh chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 13 | Ngành nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Bảng Tài khoản ngân hàng | ||||
| 5.1 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 5.2 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 5.3 | Số tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 5.4 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 5.5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 5.6 | Thao tác | Biểu tượng (Icon) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã khai báo. |
| 5.7 | Nút Thêm tài khoản | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. |
| 6 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 7 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ và tên người liên hệ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 2 | Số điện thoại* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 3 | Chức vụ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Email* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 6 | Thêm người liên hệ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. |
| 7 | Biểu tượng Xóa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghi chú | Văn bản (Textarea) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin ghi chú. |
| 2 | Tải lên hồ sơ năng lực | ||||
| 2.1 | Nút Nhấn hoặc thả để tải lên | Nút (Upload button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên. |
| 3 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới hồ sơ năng lực được khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 5 | Nút X | Nút (Icon) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp |
3.4.6. Màn hình pop-up Chỉnh sửa nhà cung cấp
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút chỉnh sửa
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Thông tin chung
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab Thông tin chung | Thẻ giao diện (Tab) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”. - Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại. | Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung |
| 2 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle/Switch) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn trạng thái đã khai báo trước đó
- Hành vi hệ thống khi người dùng thực hiện chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện công tắc để cho phép chỉnh sửa trạng thái hoạt động của nhà cung cấp. |
| 3 | Nhóm nhà cung cấp | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Groupping trên hệ thống SAP. - Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục, mục Danh mục Dùng chung | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4 | Loại nhà cung cấp* | Lựa chọn đơn (Radio) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
| Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP. |
| 4.1 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân | ||||
| 4.1.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:
- Khi nhấn vào trường, hệ thống mở màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp | Thể hiện nhóm trường cho phép chỉnh sửa Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:
|
| 4.1.1.1 | Họ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Họ và cho phép chỉnh sửa:
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Độ dài kí tự: 40 | - Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.2 | Tên và tên đệm* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:
- Độ dài kí tự: 40 | - Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.
|
| 4.1.1.3 | Qúy danh | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Qúy danh của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.1.1.4 | Số CMT/CCCD* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân. | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person). |
| 4.2 | Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức | ||||
| 4.2.1 | Tên nhà cung cấp* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn trạng thái đã khai báo trước đó
- Dữ liệu: Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường SAP như sau:
| Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên nhà cung cấp khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.2 | Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn trạng thái đã khai báo trước đó
| Thể hiện nhóm trường nhập liệu để khai báo Tên rút gọn phục vụ tích hợp SAP khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.2.1.5 | Qúy danh | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Dữ liệu:
| Thể hiện thông tin Qúy danh tương ứng khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 4.1.1.6 | Mã số thuế* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Mã số thuế khi loại nhà cung cấp = 2 (Công ty/Company). |
| 5 | Quốc gia* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 6 | Tỉnh/Thành phố | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6). - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố cho cả 2 loại sau:
|
| 7 | Phường, Xã | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố (STT 4.1.1.6) đã chọn cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Địa chỉ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng. | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Dữ liệu:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 10 | Lĩnh vực chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10). - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng. | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 11 | Lĩnh vực phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Nguồn dữ liệu danh sách thả xuống: Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực - Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Trường này không được tích hợp/đẩy dữ liệu sang hệ thống SAP do hai nền tảng không có trường tương ứng | Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 12 | Ngành nghề kinh doanh chính | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi thay đổi giá trị trường này, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.13). - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh chính cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 13 | Ngành nghề kinh doanh phụ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Khi thay đổi giá trị Ngành nghề kinh doanh chính ( STT 12), hệ thống tự động làm mới (reset) trường này. - Dữ liệu:
| Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin Ngành nghề kinh doanh phụ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Bảng Tài khoản ngân hàng | ||||
| 5.1 | STT | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số thứ tự của bản ghi tài khoản ngân hàng ứng áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 5.2 | Tên ngân hàng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên ngân hàng áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 5.3 | Số tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Số tài khoản áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 5.4 | Tên chủ tài khoản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Tên chủ tài khoản áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 5.5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định tài khoản ngân hàng áp dụng cho cả 2 loại sau:
|
| 5.6 | Thao tác | Biểu tượng (Icon) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn vào biểu tượng xóa, hệ thống xóa dòng tài khoản ngân hàng tương ứng khỏi bảng. | Thể hiện biểu tượng thao tác tại mỗi dòng trong Bảng Tài khoản ngân hàng cho phép người dùng thực hiện xóa tài khoản ngân hàng đã khai báo. |
| 5.7 | Nút Thêm tài khoản | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về tài khoản ngân hàng. |
| 14 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 15 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 16 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | 1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công 1.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP - Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công:
1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại 2.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout 2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp
2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ 3.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ
3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ và tên người liên hệ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin họ và tên của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 2 | Số điện thoại* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Dữ liệu:
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối). | Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin số điện thoại của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 3 | Chức vụ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện chức vụ của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Email* | Văn bản (Email) | Bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
- Sau khi nhập, hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện địa chỉ email của người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 5 | Mặc định | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | - Khi chỉ có 01 thông tin người liên hệ, không cho phép thay đổi trạng thái của công tắc. - Khi có từ 02 thông tin người liên hệ, người dùng được phép thay đổi trạng thái công tắc để thiết lập tài khoản mặc định.
| Thể hiện công tắc bật/tắt để xác định việc mặc định thông tin người liên hệ cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 6 | Thêm người liên hệ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn vào nút để thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. | Thể hiện nút Thêm tài khoản cho phép thêm mới một dòng để nhập bản ghi thông tin về thông tin người liên hệ. |
| 7 | Biểu tượng Xóa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn vào nút để xóa thông tin người liên hệ. - Sau khi người dùng nhấn nút Xóa, hệ thống hiển thị pop-up xác nhận xóa: Tham chiếu mục 3.4.1.3.1. Pop-up Xác nhận xóa | Thể hiện nút dùng để xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 8 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | 1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công 1.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP - Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công:
1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại 2.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout 2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp
2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ 3.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ
3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 9 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Người liên hệ > Nhấn biểu tượng Xóa tại bản ghi người liên hệ.
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn bản cảnh báo | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiện văn bản xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp với nội dung như sau: "Bạn có chắc chắn muốn xóa người liên hệ này?" |
| 2 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Xác nhận xóa và hủy thao tác |
| 3 | Nút Tôi chắc chắn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn xác nhận xóa người liên hệ - Sau khi nhấn hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép xác nhận xóa thông tin người liên hệ đã khai báo cho cả 2 loại nhà cung cấp. |
Cách truy cập: Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp > Nút Thêm mới > Tab Hồ sơ năng lực
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghi chú | Văn bản (Textarea) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường Tên và Tên đệm và cho phép chỉnh sửa:
| Thể hiện thông tin ghi chú. |
| 2 | Tải lên hồ sơ năng lực | ||||
| 2.1 | Nút Nhấn hoặc thả để tải lên | Nút (Upload button) | Không bắt buộc | Chức năng đính kèm tài liệu chung của hệ thống | Thể hiện nút để chọn hoặc kéo thả tệp tải lên. |
| 3 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | 1. Trường hợp 1: Tích hợp thành công 1.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
1.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 1.2.1. Màn hình Nhà cung cấp - BPM gọi API gửi thông tin nhà cung cấp sang SAP - Hệ thống hiển thị thông báo (toast) thành công:
1.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
2. Trường hợp 2: Tích hợp thất bại 2.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Tất cả trường bắt buộc được nhập đầy đủ nhập hợp lệ - Tab Người liên hệ:
- SAP trả về lỗi / API lỗi / timeout 2.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 2.2.1. Màn hình Nhà cung cấp
2.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Hiển thị bản ghi tích hợp với các thông tin:
3. Trường hợp 3: Dữ liệu không hợp lệ 3.1. Điều kiện: - Tab Thông tin chung: Có ≥ 1 trường bắt buộc chưa nhập / nhập sai định dạng
3.2. Hành vi hệ thống khi nhấn nút “Áp dụng”: 3.2.1. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab thông tin chung - Hệ thống KHÔNG gọi API sang SAP - Hệ thống thực hiện kiểm tra hợp lệ dữ liệu (inline validation) và hiển thị đồng thời lỗi tại các trường:
3.2.2. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Người liên hệ
3.2.2. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp - Tạo bản ghi tích hợp mới ở trạng thái: Thất bại | Thể hiện nút chức năng cho phép áp dụng thông tin thêm mới cho cả 2 loại nhà cung cấp:
|
| 4 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp |
| 5 | Nút X | Nút (Icon) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy thao tác Thêm mới nhà cung cấp |
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số tài khoản - Ngân hàng | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc |
| Hiển thị thông tin "số tài khoản - tên ngân hàng" của nhà cung cấp Dữ liệu được lấy từ trường "Số tài khoản" - "tên ngân hàng" từ Tab Thông tin chung trong pop-up Xem chi tiết nhà cung cấp (3325 - User Story - Bổ sung quản lý thông tin chung của NCC (Danh sách nhà cung cấp/Danh mục NCC)) |