Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2486 | |||
Là lãnh đạo/người được phân công, tôi muốn phê duyệt được thông tin tính điểm nhà thầu trên kết quả đánh giá của nhân viên sau khi hoàn thành được công việc đánh giá
3.1 UIUX:





3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã đánh giá | Text | Chỉ xem | Hiển thị mã đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy theo trường mã đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 2 | Loại đánh giá | Droplist | Chỉ xem | Hiển thị loại đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 3 | Tên nhà cung cấp | Droplist | Chỉ xem | Hiển thị tên đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy theo trường mã đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 4 | Lĩnh vực | Droplist | Chỉ xem | Hiển thị lĩnh vực đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 5 | Kỳ đánh giá | Text | Chỉ xem | Hiển thị kỳ đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy theo trường mã đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 6 | Thang điểm | Text | Chỉ xem | Hiển thị loại thang điểm đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 7 | Số hợp đồng | Text | Chỉ xem | Hiển thị mã đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy theo trường mã đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 8 | Tên hợp đồng | Text | Chỉ xem | Hiển thị tên hợp đồng của nhà cung cấp (trong trường hợp đánh giá định kỳ/ đánh giá sau sử dụng) Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 9 | Ngày bắt đầu | Date time | Chỉ xem | Hiển thị ngày bắt đầu tạo đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy theo trường mã đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 10 | Tên người tạo | Droplist | Chỉ xem | Hiển thị tên người tạo đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 11 | Đơn vị | Droplist | Chỉ xem | Hiển thị đơn vị người tạo đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy theo trường mã đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 12 | Phòng ban | Droplist | Chỉ xem | Hiển thị phòng ban người tạo đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | |
| 13 | Bảng thông tin đánh giá | Chỉ xem | Hiển thị mã đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy theo trường mã đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | ||
| 14 | Ghi chú thông tin đánh giá | Chỉ xem | Hiển thị loại đánh giá nhà cung cấp Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | ||
| 15 | Ghi chú phê duyệt | ||||
| 16 | Tài liệu đính kèm | ||||
| 20 | Tiếp nhận | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 21 | Lưu nháp | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 22 | Tạm dừng | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 23 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 24 | Hoàn thành | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc |