Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ & Tên

Bùi Nguyệt Anh

Nguyễn Đức Trung



Tài khoản email/MS Team

anhbn4

trungnd3



Chức danh

Business Analyst (BA)

Product Owner (P.O)



Ngày soạn thảo/phê duyệt

 




Jira Ticket

[BPMKVH-2368] Quản lý grid ver 3 - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là người dùng tôi có thể quản lý bảng nhập liệu thông qua:

  1. Tiện ích trong quá trình nhập liệu
  2. Các case đặc thù

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tiện ích trong quá trình nhập liệu
    1. Cho phép cố định dòng tiêu đề
    2. Cho phép người dùng copy dữ liệu từ excel theo dòng
  2. Các case đặc thù
    1. Gợi ý kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Method

Get

URL

https://bpmapi1-dev.rox.vn/application/tenderInvitation/listContractor

Desc

API hiển thị kết quả đánh giá mẫu ở màn chi tiết công việc đánh giá

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc










2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1
potId
true
Integer


2
round
true
Integer


3
docType
true
Integer


3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1
id
Integer
id
2
invitationStatus
Integer
Trạng thái nhà thầu
3
invitationTime
Timestamp


4
responseTime
Timestamp


5
organizationId
Integer
Id nhà cung cấp
6
tenderPackageId
Integer
Id gói thầu
7
contactId
Integer
Id người liên hệ
8
step
Integer
step
9
biddingStatus
Integer
Trạng thái nộp thầu
10
round
Integer
lần đánh giá
11organizationName
String
Tên nhà cung cấp
12totalDocument
Integer
Tổng số hồ sơ
13quantityReached
Integer
Số lượng hồ sơ đạt
14isEvaluated
Integer


15canUpdate
Integer


16positionIntegerThứ tự đánh giá

Method

Get

URL

https://bpmapi1-dev.rox.vn/application/v2/submittedDocument/list

Desc

API hiển thị kết quả đánh giá mẫu khi click vào icon hồ sơ của chi tiết công việc kết quả đánh giá

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc










2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1
organizationId
true
Integer



reviewerId
true
Integer



potId
true
Integer



docType
true
Integer


3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1
result
List<SubmittedResponse>Danh sách kết quả đáng giá theo hồ sơ

result.submittedDocument
SubmittedDocument
Tài liệu đã nộp

result.submittedDocument.id
Integer
Id Tài liệu đã nộp

result.submittedDocument.round
Integer
Lượt Tài liệu đã nộp

result.submittedDocument.organizationId
Integer
Id nhà cung cấp

result.submittedDocument.userId
Integer
User id nhà thầu

result.submittedDocument.tenderPackageId
Integer
Id gói thầu

result.submittedDocument.idFromPortal
Integer
Id gói thầu portal

result.submittedDocument.createdAt
Timestamp



result.submittedDocument.contactIdIntegerId người liên hệ

result.submittedDocument.organizationName
String
Tên nhà cung cấp

result.submittedDocument.tenderPackageName
String
Tên gói thầu

result.submittedDocument.packageProjectName
String
Tên dự án

result.submittedDocument.packageProjectCode
String
Mã dự án

result.submittedDocument.lstDocumentDetail
List<DocumentDetail>
Danh sách chi tiết tài liệu

result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].id
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].attachments
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].content
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].documentId
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].submDocumentId
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].idFromPortal
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].data
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].dataHeader
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].documentName
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].documentType
String



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].organizationId
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].evaluation
DocumentEvaluation

DocumentEvaluation {
private Integer id;
private String note;
private String attachments;
private Integer position;
private Integer evaluationStatus;
private Integer employeeId;
private Timestamp createdTime;
private Integer documentDetailId;

//Thông tin bổ sung
private Integer organizationId;
private Integer contactId;
private Integer userId;
private Integer packageId;
private String packageName;
private Integer projectId;
private String projectName;
private String projectAddress;
private String employeeName;
private Integer submittedDocumentId;
private Integer submIdFromPortal;
private Integer docType;
private String docTypeName;
}

result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].docType
Integer



result.submittedDocument.lstDocumentDetail[?].docTypeName
String









3.4 Mô tả các trường dữ liệu chức năng Cài đặt bảng nhập liệu:

3.4.1 Tiện ích trong quá trình nhập liệu

3.4.1.1 Cố định tiêu đề

          3.4.1.2 Copy Excel


3.4.2 Màn hình cài đặt bảng nhập liệu

Hệ thống không cho phép thay đổi độ rộng của nhóm cột.

Chỉ cho phép điều chỉnh độ rộng của cột thuộc nhóm cột

Khi điều chỉnh độ rộng của cột, độ rộng của nhóm cột điều chỉnh theo tương ứng

3.4.2.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn


3.4.2.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn - So sánh bằng

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã cột*


Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
2Tên cột*


Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
3Bắt buộc


Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
4

Kiểu dữ liệu*




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
5

Các lựa chọn*

Label

Thể hiện tên bảng Các lựa chọn
6

Thêm lựa chọn




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
7




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
8

Lựa chọn

Textx

- Người dùng có thể chỉnh sửa

- Độ dài ký tự trường "Lựa chọn" : 255 ký tự 

Cho phép người dùng thực hiện nhập tên lựa chọn cần tạo mới với placeholder = “Nhập tên lựa chọn”.

9

Xóa




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
10

Gợi ý lựa chọn

Toggle
Mặc định: TắtCho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu
11So sánh bằngTab

Khi người dùng thực hiện thay đổi giữa tab So sánh bằng và tab So sánh chứa:

  • Dữ liệu trong Bảng so sánh đã nhập không được kế thừa
  • Dữ liệu trong Gợi ý sau so sánh đã nhập giữ nguyên 

Thể hiện Tab So sánh bằng

12

Bước 1: Chọn Các cột để so sánh & Nhập Giá trị so sánh

Bước 2: Chọn Gợi ý (Từ bảng Các lựa chọn) nếu so sánh thỏa mãn/ không thỏa mãn điều kiện

Label

Thể hiện nội dung hướng dẫn nhập liệu
13

Bảng so sánh*

Label

Thể hiện tên bảng Bảng so sánh
14

Thêm cột so sánh

Button
Hệ thống thêm mới 01 dòng cho phép nhập liệu vào Bảng so sánh

Cho phép người dùng thêm mới dòng dữ liệu vào Bảng so sánh.

15

Cột cần so sánh

SelectxNgười dùng có thể chỉnh sửa

Cho phép người dùng lựa chọn cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”.

16

Giá trị so sánh

TextxNgười dùng có thể chỉnh sửaCho phép người dùng nhập giá trị so sánh với placeholder = “Nhập giá trị”.
17

Xóa

Button

Cho phép người dùng xóa dòng dữ liệu tương ứng trong Bảng so sánh.
18

Gợi ý sau so sánh*

Label

Thể hiện tên bảng Gợi ý sau so sánh
19

Thỏa mãn điều kiện

Selectx

- Người dùng có thể chỉnh sửa

Hệ thống trả ra dữ liệu nếu các cột so sánh thỏa mãn điều kiện.

Ví dụ: 

  • So sánh hồ sơ nộp thầu:
    • cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
    • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"

→ Thỏa mãn điều kiện bằng → hiển thị kết quả cài đặt

  • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
    • Cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
    • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"
    • cột "Đáp ứng 1 phần": giá trị "1 - Toàn bộ"
    • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"

→ Thỏa mãn điều kiện bằng → hiển thị kết quả cài đặt

Nếu cột so sánh định dạng:

  • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
  • Hộp chọn: giá trị so sánh là true/false

- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh.

Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

20

Không thỏa mãn điều kiện

Textx

- Người dùng có thể chỉnh sửa

Hệ thống trả ra dữ liệu nếu các cột so sánh không thỏa mãn điều kiện.

Ví dụ: 

  • So sánh hồ sơ nộp thầu
    • cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
    • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "2"

→ Không thỏa mãn điều kiện bằng → hiển thị kết quả cài đặt

  • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
    • Cột "Đáp ứng/Không đáp ứng" : giá trị "1 - Đáp ứng"
    • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"
    • cột "Đáp ứng 1 phần": giá trị "0 - Một phần"
    • so sánh với giá trị so sánh trong Bảng so sánh: "1"

→ Không thỏa mãn điều kiện bằng → hiển thị kết quả cài đặt

Nếu cột so sánh định dạng:

  • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
  • Họp chọn: giá trị so sánh là true/false

- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh.

Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

21

Hủy




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
22

Áp dụng



Chỉ hiển thị khi nhập đủ các trường bắt buộcTham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)


3.4.2.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn - So sánh chứa

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã cột*


Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
2Tên cột*


Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
3Bắt buộc


Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
4

Kiểu dữ liệu*





Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
5

Các lựa chọn*

Label

Thể hiện tên bảng Các lựa chọn
6

Thêm lựa chọn




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
7




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
8

Lựa chọn

Textx

- Người dùng có thể chỉnh sửa

- Độ dài ký tự trường "Lựa chọn" : 255 ký tự

Cho phép người dùng thực hiện nhập tên lựa chọn cần tạo mới với placeholder = “Nhập tên lựa chọn”.

9

Xóa




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
10

Gợi ý lựa chọn

Toggle
Mặc định: TắtCho phép người dùng hiển thị thêm các trường thông tin để cài đặt gợi ý nhập liệu
11So sánh chứaTab

Khi người dùng thực hiện thay đổi giữa tab So sánh bằng và tab So sánh chứa:

  • Dữ liệu trong Bảng so sánh đã nhập không được kế thừa
  • Dữ liệu trong Gợi ý sau so sánh đã nhập giữ nguyên 

Thể hiện Tab So sánh chứa

12

Bước 1: Chọn Các cột so sánh với nhau

Bước 2: Chọn Gợi ý (Từ bảng Các lựa chọn) nếu so sánh thỏa mãn/ không thỏa mãn điều kiện

Label

Thể hiện nội dung hướng dẫn nhập liệu
13

Bảng so sánh*

Label

Thể hiện tên bảng Bảng so sánh
14

Thêm cột so sánh

Button
Hệ thống thêm mới 01 dòng cho phép nhập liệu vào Bảng so sánh

Cho phép người dùng thêm mới dòng dữ liệu vào Bảng so sánh.





Cho phép người dùng lựa chọn cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”.


15

Dữ liệu chuẩn

Selectx

- Người dùng có thể chỉnh sửa

Ví dụ: So sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu kỹ thuật" là cột dữ liệu chuẩn

Cho phép người dùng lựa chọn cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”.

16

Dữ liệu so sánh

Selectx

Người dùng có thể chỉnh sửa

Ví dụ: So sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật NT/NCC" → cột "Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)" là cột dữ liệu so sánh

Cho phép người dùng lựa chọn cột trong danh sách các cột đã được cấu hình trong bảng nhập liệu chưa được lựa chọn trong Bảng so sánh với placeholder = “Chọn cột”.

17

Xóa

Button

Cho phép người dùng xóa dòng dữ liệu tương ứng trong Bảng so sánh.
18

Gợi ý sau so sánh*

Label

Thể hiện tên bảng Gợi ý sau so sánh
19

Thỏa mãn điều kiện

Selectx

- Người dùng có thể chỉnh sửa

Hệ thống trả ra dữ liệu nếu các cột so sánh thỏa mãn điều kiện.

Điều kiện so sánh là điều kiện "Chứa" tức chứa trong những giá trị được ngăn cách nhau bởi dấu ","

Hệ thống thực hiện xóa khoảng trắng đầu cuối (trim) các giá trị trong dấu ","

Ví dụ: 

  • So sánh giữa hồ sơ mời thầu
    • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
    • so sánh với với cột "Nhà cung cấp (NT/NCC)": "FPT"

→ Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

  • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
    • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
    • so sánh với với cột "Nhà cung cấp NT/NCC": "FPT"
    • cột "Xuất xứ": giá trị "Việt Nam, Trung Quốc"
    • so sánh với với cột "Xuất xứ (NT/NCC)": "Việt Nam"

→ Thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

Nếu cột so sánh định dạng:

  • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
  • Họp chọn: giá trị so sánh là true/false

- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh.

Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

20

Không thỏa mãn điều kiện

Textx

- Người dùng có thể chỉnh sửa

Hệ thống trả ra dữ liệu nếu các cột so sánh không thỏa mãn điều kiện.

Điều kiện so sánh là điều kiện "Chứa" tức chứa trong những giá trị được ngăn cách nhau bởi dấu ","

Hệ thống thực hiện xóa khoảng trắng đầu cuối (trim) các giá trị trong dấu ","

Ví dụ: 

  • So sánh giữa hồ sơ mời thầu
    • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
    • so sánh với với cột "Nhà cung cấp (NT/NCC)": "FIS"

→ Không thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

  • Trong trường hợp có nhiều cột so sánh thì điều kiện giữa các cột là "And"
    • cột "Nhà cung cấp" : giá trị "FPT,CMC.Viettel"
    • so sánh với với cột "Nhà cung cấp NT/NCC": "FP"
    • cột "Xuất xứ": giá trị "Việt Nam, Trung Quốc"
    • so sánh với với cột "Xuất xứ NT/NCC": "Việt Nam"

→ Không thỏa mãn điều kiện chứa → hiển thị kết quả cài đặt

Nếu cột so sánh định dạng:

  • Lựa chọn: giá trị so sánh là mã lựa chọn
  • Họp chọn: giá trị so sánh là true/false

- Kết quả sẽ được cập nhật theo việc người dùng lựa chọn lại giá trị tại các cột so sánh.

Cho phép người dùng chọn 01 lựa chọn trong danh sách các lựa chọn đã cấu hình trong bảng Các lựa chọn chưa được lựa chọn trong Gợi ý sau so sánh

21

Hủy




Tham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
22

Áp dụng



Chỉ hiển thị khi nhập đủ các trường bắt buộcTham chiếu tài liệu: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

3.4.3 Màn hình đánh giá kết quả mời thầu

3.4.3.1 Pop-up Đánh giá nhà thầu - Hồ sơ kỹ thuật - Hồ sơ năng lực - Hợp đồng mẫu (các loại khác hồ sơ tài chính)


Trường/nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tên nhà thầu

Text



Hiển thị danh sách nhà thầu nộp thầu cho lần đánh giá hiện tại

2

Hồ sơ đạt

Icon



Hiển thị danh sách hồ sơ đạt trên tổng số lượng hồ sơ nộp thầu:

  • Với trường hợp công việc vừa sinh ra: Kết quả đạt được hiển thị theo gợi ý và trạng thái là "Chờ đánh giá"
  • Với trường hợp công việc đã được đánh giá: Kết quả hiển thị theo lựa chọn của người dùng và trạng thái là "Đã đánh giá"

3

Trạng thái

Text

Hiển thị trạng thái được đánh giá của từng nhà thầu:

  • Đã đánh giá: Hồ sơ đã được người dùng thực hiện nhập kết quả đánh giá và lưu lại
  • Chờ đánh giá: Hồ sơ chưa được người dùng thực hiện đánh giá.

4

Hồ sơ dự thầu

Button

Cho phép người dùng nhấn vào mở màn hình Pop-up Đánh giá hồ sơ dự thầu

5

Nút gửi đánh giá

Button


Chỉ cho phép nhấn khi trạng thái của tất cả nhà thầu là "Đã đánh giá"

Cho phép người dùng gửi kết quả đánh giá về cho thư ký hội đồng thầu.

Hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận Gửi đánh giá:

  • Xác nhận: hệ thống cập nhật kết quả về màn hình Site đấu thầu "Kết quả đánh giá". Hệ thống tự động hoàn thành công việc đánh giá tương ứng.
  • Không xác nhận: đóng Pop-up xác nhận.

6

Nút hủy

Button



Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up đánh giá và trở về màn hình chi tiết công việc đánh giá hồ sơ dự thầu


3.4.3.2 Pop-up Đánh giá nhà thầu - Hồ sơ kỹ thuật - Hồ sơ năng lực - Hợp đồng mẫu (các loại khác hồ sơ tài chính)



Trường/nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tên nhà thầu

Text



Hiển thị danh sách nhà thầu nộp thầu cho lần đánh giá hiện tại

2

Thứ tự đánh giá

Droplist

x


Hiển thị kết quả sắp xếp dựa trên gợi ý đánh giá

  • Với trường hợp công việc vừa sinh ra: Kết quả đạt được hiển thị theo gợi ý và trạng thái là "Chờ đánh giá"
  • Với trường hợp công việc đã được đánh giá: Kết quả hiển thị theo lựa chọn của người dùng và trạng thái là "Đã đánh giá"

Cho phép người dùng điều chỉnh lại số thứ tự.

3

Trạng thái

Text

Hiển thị trạng thái được đánh giá của từng nhà thầu:

  • Đã đánh giá: Hồ sơ đã được người dùng thực hiện nhập kết quả đánh giá và lưu lại
  • Chờ đánh giá: Hồ sơ chưa được người dùng thực hiện đánh giá.

4

Hồ sơ dự thầu

Button
Hiển thị số đếm số lần nộp thầu của nhà thầu đó.Cho phép người dùng nhấn vào mở màn hình Pop-up Đánh giá hồ sơ dự thầu

5

Nút gửi đánh giá

Button


Chỉ cho phép nhấn khi trạng thái của tất cả nhà thầu là "Đã đánh giá"

Cho phép người dùng gửi kết quả đánh giá về cho thư ký hội đồng thầu.

Hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận Gửi đánh giá:

  • Xác nhận: hệ thống cập nhật 
    • Trạng thái "Chờ đánh giá" sang "Đã đánh giá"
    • Kết quả về màn hình Site đấu thầu "Kết quả đánh giá"
    • Kết quả về màn hinh tiết đánh giá Hồ sơ dự thầu
    • Hệ thống tự động hoàn thành công việc đánh giá tương ứng
  • Không xác nhận: đóng Pop-up xác nhận.

6

Nút hủy

Button



Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up đánh giá và trở về màn hình chi tiết công việc đánh giá hồ sơ dự thầu


3.4.3.3 Gợi ý kết quả đánh giá hồ sơ kỹ thuật

3.4.3.3.1 Gợi ý kết quả đánh giá Phạm vi công việc


Trường/nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tên nhà thầu

Text



Hiển thị tên nhà thầu được đánh giá

2

Lần

Button


Hiển thị mặc định lần đánh giá hiện tại.

Hiển thị đỏ lần đánh giá hiện tại

Sắp xếp từ trái sang phải: Lần 1 → Lần 2 → Lần n

Hiển thị số lần đánh giá của nhà thầu.

Cho phép người dùng nhấn lại xem lại các lần đánh giá lịch sử của hồ sơ tương ứng với tất cả thành viên.

Ví dụ: Lần 1 Thành viên A đánh giá

Lần 2 do thành viên B đánh giá → vẫn xem được dữ liệu lịch sử lần 1

3

Hồ sơ dự thầu

Text



Hiển thị danh sách hồ sơ dự thầu thuộc nhóm "hồ sơ kỹ thuật" dựa trên khai báo tại Nhóm yêu cầu mua sắm.

Hiển thị hồ sơ tài chính phụ thuộc tại bước phân công mở thầu. Nếu tại bước mở thầu thư ký HĐT lựa chọn:

  • Kèm hồ sơ tài chính: Hiển thị thêm mục hồ sơ tài chính (nhưng người dùng không được đánh giá
  • Không kèm hồ sơ tài chính: Chỉ hiển thị hồ sơ kỹ thuật.

4

Nút Lưu

Button


Luôn hiển thị

Cho phép người dùng lưu lại kết quả đã đánh giá.

Khi lưu hệ thống kiểm tra:

  • Nếu tất cả nhà thầu đã được đánh giá: Cập nhật trạng thái "Đã đánh giá" tại màn hình Đánh giá nhà thầu và lưu thông tin
  • Nếu có nhà thầu chưa đánh giá: Lưu thông tin.

5

Nút hủy

Button



Thoát khỏi màn hình Pop-up đánh giá hồ sơ dự thầu

Tab Đánh giá

6

Xác nhận đủ điều kiện

Radio

x

Dựa trên kết quả đánh giá của từng dòng dữ liệu, hệ thống tổng hợp để gợi ý kết quả đánh giá cho cả hồ sơ:

  • Nếu tất cả giá trị cột  "Đạt/Không đạt" (id = result) = "1" → Radio "Xác nhận đủ điều kiện" hiển thị mặc định giá trị "Đạt"
  • Nếu khác trường hợp trên (tồn tại giá trị 0 hoặc không có giá trị) → Radio "Xác nhận đủ điều kiện" hiển thị mặc định giá trị "Không Đạt"

Trường "Xác nhận đủ điều kiện" chỉ hỗ trợ gợi ý kết quả lần đầu tiên khi sinh ra công việc. Trong trường hợp người dùng thực hiện điều chỉnh lại kết quả ở Tab "Thông tin hồ sơ" hệ thống không tự động tính toán lại kết quả

Thể hiển kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu

Người dùng có thể cập nhật lại kết quả được tự động gợi ý

7

Ghi chú

Text



Cho phép người dùng nhập ghi chú kết quả đánh giá

8

Tệp đính kèm

Attachment



Cho phép người dùng tải lên, xem trước và tải xuống tệp đính kèm.

Tab Thông tin hồ sơ

9

Bảng nhập liệu 

Grid


Người dùng chỉ có thể chỉnh sửa cột "Đạt/Không đạt"

Dữ liệu nhập liệu hồ sơ mời thầu của nhà thầu:

Hệ thống kiểm tra từng dòng dữ liệu trong grid thuộc cột "Đáp ứng/ Không đáp ứng" (id = vresult):

  • Nếu giá trị = 0 →  trả giá trị cho cột "Đạt/Không đạt" (id = result) giá trị = 0 và người dùng có thể điều chỉnh
  • Nếu giá trị = 1 → trả giá trị cho cột "Đạt/Không đạt" (id = result) giá trị = 1 và người dùng có thể điều chỉnh
  • Nếu giá trị = null → trả giá trị cho cột "Đạt/Không đạt" (id = result) giá trị = 0 và người dùng có thể điều chỉnh

10

Xuất dữ liệu exel

Button



Cho phép người dùng xuất dữ liệu excel bảng dữ liệu nộp thầu

11

Ghi chú



Người dùng không thể chỉnh sửa

Hiển thị ghi chú hồ sơ nộp thầu

12

Tệp đính kèm




Cho phép người dùng xem trước và tải về tệp đính kèm


3.4.3.3.2 Gợi ý kết quả đánh giá Tiêu chí thí nghiệm


Trường/nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tên nhà thầu

Text



Hiển thị tên nhà thầu được đánh giá

2

Lần

Button


Hiển thị mặc định lần đánh giá hiện tại.

Hiển thị đỏ lần đánh giá hiện tại

Sắp xếp từ trái sang phải: Lần 1 → Lần 2 → Lần n

Hiển thị số lần đánh giá của nhà thầu.

Cho phép người dùng nhấn lại xem lại các lần đánh giá lịch sử của hồ sơ tương ứng với tất cả thành viên.

Ví dụ: Lần 1 Thành viên A đánh giá

Lần 2 do thành viên B đánh giá → vẫn xem được dữ liệu lịch sử lần 1

3

Hồ sơ dự thầu

Text



Hiển thị danh sách hồ sơ dự thầu thuộc nhóm "hồ sơ kỹ thuật" dựa trên khai báo tại Nhóm yêu cầu mua sắm.

Hiển thị hồ sơ tài chính phụ thuộc tại bước phân công mở thầu. Nếu tại bước mở thầu thư ký HĐT lựa chọn:

  • Kèm hồ sơ tài chính: Hiển thị thêm mục hồ sơ tài chính (nhưng người dùng không được đánh giá
  • Không kèm hồ sơ tài chính: Chỉ hiển thị hồ sơ kỹ thuật.

4

Nút Lưu

Button


Luôn hiển thị

Cho phép người dùng lưu lại kết quả đã đánh giá.

Khi lưu hệ thống kiểm tra:

  • Nếu tất cả nhà thầu đã được đánh giá: Cập nhật trạng thái "Đã đánh giá" tại màn hình Đánh giá nhà thầu và lưu thông tin
  • Nếu có nhà thầu chưa đánh giá: Lưu thông tin.

5

Nút hủy

Button



Thoát khỏi màn hình Pop-up đánh giá hồ sơ dự thầu

Tab Đánh giá

6

Xác nhận đủ điều kiện

Radio

x

Dựa trên kết quả đánh giá của từng dòng dữ liệu, hệ thống tổng hợp để gợi ý kết quả đánh giá cho cả hồ sơ:

  • Nếu tất cả giá trị cột  "Đạt/Không đạt" (id = result) = "1" → Radio "Xác nhận đủ điều kiện" hiển thị mặc định giá trị "Đạt"
  • Nếu khác trường hợp trên (tồn tại giá trị 0 hoặc không có giá trị) → Radio "Xác nhận đủ điều kiện" hiển thị mặc định giá trị "Không Đạt"

Trường "Xác nhận đủ điều kiện" chỉ hỗ trợ gợi ý kết quả lần đầu tiên khi sinh ra công việc. Trong trường hợp người dùng thực hiện điều chỉnh lại kết quả ở Tab "Thông tin hồ sơ" hệ thống không tự động tính toán lại kết quả

Thể hiển kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu

Người dùng có thể cập nhật lại kết quả được tự động gợi ý

7

Ghi chú

Text



Cho phép người dùng nhập ghi chú kết quả đánh giá

8

Tệp đính kèm

Attachment



Cho phép người dùng tải lên, xem trước và tải xuống tệp đính kèm.

Tab Thông tin hồ sơ

9

Bảng nhập liệu 

Grid


Người dùng chỉ có thể chỉnh sửa cột "Đạt/Không đạt"

Dữ liệu nhập liệu hồ sơ mời thầu của nhà thầu:

Hệ thống kiểm tra từng dòng dữ liệu trong grid thuộc cột "Đáp ứng/ Không đáp ứng" (id = vresult):

  • Nếu giá trị = 0 →  trả giá trị cho cột "Đạt/Không đạt" (id = result) giá trị = 0 và người dùng có thể điều chỉnh
  • Nếu giá trị = 1 → trả giá trị cho cột "Đạt/Không đạt" (id = result) giá trị = 1 và người dùng có thể điều chỉnh
  • Nếu giá trị = null → trả giá trị cho cột "Đạt/Không đạt" (id = result) giá trị = 0 và người dùng có thể điều chỉnh

10

Xuất dữ liệu exel

Button



Cho phép người dùng xuất dữ liệu excel bảng dữ liệu nộp thầu

11

Ghi chú



Người dùng không thể chỉnh sửa

Hiển thị ghi chú hồ sơ nộp thầu

12

Tệp đính kèm




Cho phép người dùng xem trước và tải về tệp đính kèm


3.4.3.3.3 Gợi ý kết quả đánh giá BoQ


Trường/nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tên nhà thầu

Text



Hiển thị tên nhà thầu được đánh giá

2

Lần

Button


Hiển thị mặc định lần đánh giá hiện tại.

Hiển thị đỏ lần đánh giá hiện tại

Sắp xếp từ trái sang phải: Lần 1 → Lần 2 → Lần n

Hiển thị số lần đánh giá của nhà thầu.

Cho phép người dùng nhấn lại xem lại các lần đánh giá lịch sử của hồ sơ tương ứng với tất cả thành viên.

Ví dụ: Lần 1 Thành viên A đánh giá

Lần 2 do thành viên B đánh giá → vẫn xem được dữ liệu lịch sử lần 1

3

Hồ sơ dự thầu

Text



Hiển thị danh sách hồ sơ dự thầu thuộc nhóm "hồ sơ kỹ thuật" dựa trên khai báo tại Nhóm yêu cầu mua sắm.

Hiển thị hồ sơ tài chính phụ thuộc tại bước phân công mở thầu. Nếu tại bước mở thầu thư ký HĐT lựa chọn:

  • Kèm hồ sơ tài chính: Hiển thị thêm mục hồ sơ tài chính (nhưng người dùng không được đánh giá
  • Không kèm hồ sơ tài chính: Chỉ hiển thị hồ sơ kỹ thuật.

4

Nút Lưu

Button


Luôn hiển thị

Cho phép người dùng lưu lại kết quả đã đánh giá.

Khi lưu hệ thống kiểm tra:

  • Nếu tất cả nhà thầu đã được đánh giá: Cập nhật trạng thái "Đã đánh giá" tại màn hình Đánh giá nhà thầu và lưu thông tin
  • Nếu có nhà thầu chưa đánh giá: Lưu thông tin.

5

Nút hủy

Button



Thoát khỏi màn hình Pop-up đánh giá hồ sơ dự thầu

Tab Đánh giá (chỉ hiển thị với hồ sơ  kỹ thuật - hồ sơ năng lực - hợp đồng mẫu)

6

Sắp xếp thứ tự

Radio

x

Dựa trên kết quả đánh giá của từng dòng dữ liệu, hệ thống tổng hợp để gợi ý kết quả đánh giá cho cả hồ sơ

  • Nếu tất cả giá trị cột  "Đạt/Không đạt" (id = result) = "1" → Radio "Xác nhận đủ điều kiện" hiển thị mặc định giá trị "Đạt"
  • Nếu khác trường hợp trên (tồn tại giá trị 0 hoặc không có giá trị) → Radio "Xác nhận đủ điều kiện" hiển thị mặc định giá trị "Không Đạt"

Trường "Xác nhận đủ điều kiện" chỉ hỗ trợ gợi ý kết quả lần đầu tiên khi sinh ra công việc. Trong trường hợp người dùng thực hiện điều chỉnh lại kết quả ở Tab "Thông tin hồ sơ" hệ thống không tự động tính toán lại kết quả

Thể hiển kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu

Người dùng có thể cập nhật lại kết quả được tự động gợi ý

7

Ghi chú

Text



Cho phép người dùng nhập ghi chú kết quả đánh giá

8

Tệp đính kèm

Attachment



Cho phép người dùng tải lên, xem trước và tải xuống tệp đính kèm.

Tab Thông tin hồ sơ

9

Bảng nhập liệu 

Grid


Người dùng chỉ có thể chỉnh sửa cột "Đạt/Không đạt"

Dữ liệu nhập liệu hồ sơ mời thầu của nhà thầu:

Hệ thống hỗ trợ kiểm tra từng dòng dữ liệu nộp thầu so với dữ liệu hồ sơ mời thầu theo điều kiện "chứa" và các giá trị ngăn cách với nhau bằng dấu ","

  • So sánh cột "Nhà sản xuất (NT/NCC)" (id=vmnfactor) với cột "Nhà sản xuất" (id=manufactor)
  • So sánh cột "Xuất xứ (NT/NCC)" (id=voriginal" với cột "Xuất xứ" (id=original)
  • So sánh cột "Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)" (id=vstandard) với cột "Yêu cầu kỹ thuật" (id=standard)

 → Nếu cả 03 cột đều thỏa mãn điều kiện thì dòng đó tại cột "Đạt/Không đạt" (id=result) sẽ mặc định giá trị "1" Đạt → Người dùng có thể điều chỉnh lại

→ Nếu ít nhất 01 cột không thỏa mãn điều kiện thì dòng đó tại cột "Đạt/Không đạt" (id=result) sẽ mặc định giá trị "0" Không Đạt → Người dùng có thể điều chỉnh lại

→ Nếu ít nhất 01 cột hồ sợ dự thầu có giá trị null (không nhập liệu) thì dòng đó tại cột "Đạt/Không đạt" (id=result) sẽ mặc định giá trị "0" Không Đạt → Người dùng có thể điều chỉnh lại

Ví dụ: Xuất xứ = FPT, CMC, Viettel.

Nếu Xuất xứ (NT) = FPT →Thoải mãn điều kiện

Nếu Xuất xứ (NT) = FIS → Không thỏa mãn điều kiện

10

Xuất dữ liệu exel

Button



Cho phép người dùng xuất dữ liệu excel bảng dữ liệu nộp thầu

11

Ghi chú



Người dùng không thể chỉnh sửa

Hiển thị ghi chú hồ sơ nộp thầu

12

Tệp đính kèm




Cho phép người dùng xem trước và tải về tệp đính kèm


3.4.3.3.4  Gợi ý kết quả đánh giá hồ sơ năng lực

Tab Đánh giá:

Hệ thống không tự động gợi ý kết quả đánh giá.

Không hiển thị giá trị mặc định cho Radio "Xác nhận đủ điều kiện", người dùng bắt buộc lựa chọn giá trị Đạt/Không đạt

3.4.3.3.5  Gợi ý kết quả đánh giá hợp đồng mẫu

Tab Đánh giá:

Hệ thống không tự động gợi ý kết quả đánh giá.

Không hiển thị giá trị mặc định cho Radio "Xác nhận đủ điều kiện", người dùng bắt buộc lựa chọn giá trị Đạt/Không đạt


3.4.3.3.6  Gợi ý kết quả đánh giá hồ sơ tài chính


Trường/nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tên nhà thầu

Text



Hiển thị tên nhà thầu được đánh giá

2

Lần

Button


Hiển thị mặc định lần đánh giá hiện tại.

Hiển thị đỏ lần đánh giá hiện tại

Sắp xếp từ trái sang phải: Lần 1 → Lần 2 → Lần n

Hiển thị số lần đánh giá của nhà thầu.

Cho phép người dùng nhấn lại xem lại các lần đánh giá lịch sử của hồ sơ tương ứng với tất cả thành viên.

Ví dụ: Lần 1 Thành viên A đánh giá

Lần 2 do thành viên B đánh giá → vẫn xem được dữ liệu lịch sử lần 1

3

Hồ sơ dự thầu

Text



Hiển thị toàn bộ hồ sợ dự thầu của nhà thầu đó.

  • Vói loại hồ sơ kỹ thuật - hồ sơ năng lực - hợp đầu mẫu: Chỉ hiển thị để xem, không thể đánh giá.
  • Với hồ sơ kỹ thuật: Cho phép đánh giá.

4

Nút Lưu

Button


Luôn hiển thị

Cho phép người dùng lưu lại kết quả đã đánh giá.

Khi lưu hệ thống kiểm tra:

  • Nếu tất cả nhà thầu đã được đánh giá: Cập nhật trạng thái "Đã đánh giá" tại màn hình Đánh giá nhà thầu và lưu thông tin
  • Nếu có nhà thầu chưa đánh giá: Lưu thông tin.

5

Nút hủy

Button



Thoát khỏi màn hình Pop-up đánh giá hồ sơ dự thầu

Tab Đánh giá (chỉ hiển thị với hồ sơ tài chính)

6

Sắp xếp thứ tự

Radio

x

Dữ liêu đánh giá hồ sơ tài chính sẽ được sắp xép dựa trên tổng giá trị dự thầu của tất cả nhà thầu trong lần nộp thầu/ đánh giá được tính toán từ cột "Tổng" (id=vtotal) thuộc nhóm Thành tiền.

Hệ thống kiểm tra và sắp xếp số thứ tự dựa trên tổng giá trị thành tiền từ.

Ví dụ: 

1 tỷ → số 1

1.2 tỷ →  số 3

1.1 tỷ  → số 2

Với trường hợp giá trị tiền bằng nhau hệ thống sắp sếp ưu tiên theo thời gian nộp thầu sớm nhất.

Nếu thời gian nộp thầu trùng nhau hệ thống sắp xếp theo ID của nhà thầu.

Thể hiển kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu

Người dùng có thể cập nhật lại kết quả được tự động gợi ý.

7

Ghi chú

Text



Cho phép người dùng nhập ghi chú kết quả đánh giá

8

Tệp đính kèm

Attachment



Cho phép người dùng tải lên, xem trước và tải xuống tệp đính kèm.

Tab Thông tin hồ sơ

9

Bảng nhập liệu 

Grid


Người dùng không thể chỉnh sửa

Hiển thị dữ liệu hồ sơ tài chính nhà thầu nộp

10

Xuất dữ liệu exel

Button



Cho phép người dùng xuất dữ liệu excel bảng dữ liệu nộp thầu

11

Ghi chú



Người dùng không thể chỉnh sửa

Hiển thị ghi chú hồ sơ nộp thầu

12

Tệp đính kèm




Cho phép người dùng xem trước và tải về tệp đính kèm