Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Nguyễn Thanh Vân | Vũ Thị Mơ | ||
Ngày ký |
| |||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2476 | |||
Là người được phân công thực hiện đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu; tôi muốn tạo được mẫu phiếu đánh giá cho các nhân viên tham gia đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu
3.1. Mô tả các trường dữ liệu trong mẫu phiếu
API Spec
1. Headers
2. Request body
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phiên bản | Đường dẫn (Link) |
|---|---|
| version 1 | MB01 HHDV.docx |
STT | Field (Trường dữ liệu) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|
| (1) | Kỳ đánh giá | Dữ liệu được lấy từ trường "Kỳ đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (2) | Tên nhà cung cấp | Dữ liệu được lấy từ trường "Tên nhà cung cấp" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (3) | Địa chỉ | Dữ liệu được lấy từ trường "Địa chỉ", "Phường/Xã", "Tỉnh/Thành phố" tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC dựa trên thông tin trường "Tên nhà cung cấp" |
| (4) | Người liên hệ | Dữ liệu được lấy từ trường "Họ và tên người liên hệ" trong tab Người liên hệ tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC dựa trên:
|
| (5) | Số điện thoại | Dữ liệu được lấy từ trường "Số điện thoại" trong tab Người liên hệ tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC dựa trên thông tin trường "Người liên hệ" |
| (6) | Chức vụ | Dữ liệu được lấy từ trường "Chức vụ" trong tab Người liên hệ tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC dựa trên thông tin trường "Người liên hệ" |
| (7) | Chỉ tiêu đánh giá | Dữ liệu được lấy từ cột "Chỉ tiêu đánh giá" (mã cột: criteriaid) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (8) | Tiêu chuẩn đánh giá | Dữ liệu được lấy từ cột "Tiêu chuẩn đánh giá" (mã cột: criterion) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (9) | Thang điểm | Dữ liệu được lấy từ cột "Thang điểm" (mã cột: scale) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (10) | Trọng số | Dữ liệu được lấy từ cột "Trọng số" (mã cột: weight) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (11) | Điểm đánh giá | Dữ liệu được lấy từ cột "Điểm đánh giá" (mã cột: point) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (12) | Điểm quy đổi | Dữ liệu được lấy từ cột "Điểm quy đổi" (mã cột: conversion) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (13) | Ghi chú | Dữ liệu được lấy từ cột "Ghi chú" (mã cột: note) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (14) | Tổng giá trị Trọng số | Dữ liệu được lấy từ dòng tổng cuối cột "Trọng số" (mã cột: weight) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (15) | Tổng giá trị Điểm quy đổi | Dữ liệu được lấy từ dòng tổng cuối cột "Điểm quy đổi" (mã cột: conversion) trong bảng grid "Bảng thông tin đánh giá" từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| (16) | Tên nhân viên đánh giá | Dữ liệu được lấy theo thông tin người thực hiện node 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |