Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
- Là người dùng, tôi có thể xem kết quả thực hiện OLA công việc của tôi
- Là người dùng, tôi có thể xem kết quả thực hiện SLA của sub-process mà tôi tham gia trong quy trình
- Là người quản lý bộ phân, tôi có thể xem kết quả thực hiện OLA công việc của nhân viên
- Là chủ sở hữu quy trình, tôi có thể thực xem báo cáo OLA/SLA trên hệ thống
- Là người dùng và chủ sở hữu quy trình, tôi có thể dữ liệu OLA/SLA ra file excel
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Người dùng xem kết quả thực hiện OLA công việc trên màn hình danh sách công việc và chi tiết công việc
- Thời gian bắt đầu: Thời điểm xuất hiện công việc
- Thời gian kết thúc: Thời điểm xuất hiện công việc + OLA cài đặt hoặc Thời điểm hoàn thành công việc thực tế
- Vi phạm: Hiển thị trạng thái quá hạn và thời gian (h) quá hạn
- Hiển thị Báo cáo cho người dùng:
- Các chiều chọn:
- Chọn thời gian hiển thị báo cáo từ - đến
- Chọn tên bước công việc xử lý
- Chọn quy trình thực hiện
- Mặc định chọn tất cả các công việc của cá nhân
- Tổng số công việc: nn
- Số công việc đảm bảo OLA: xx
- Số công việc vi phạm/ quá hạn OLA: yy
- Tỉ lệ đạt OLA: xx/nn*100%
- Tỉ lệ không đạt OLA: yy/nn*100%: Hiển thị vàng <20%, Cam 20 - 40%, Đỏ >40%
- Thời gian phản hồi trung bình của node: tổng thời gian phản hồi thực tế/ tổng số công việc đã phản hồi (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
- Thời gian xử lý trung bình của node: tổng thời gian xử lý thực tế/ tổng số công việc đã xử lý (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
- Biểu đồ hiển thị theo các chiều:
- Thời gian (tuần/ tháng)
- Bước công việc xử lý (lưu ý có thể có nhiều OLA theo các tham số)
- Quy trình thực hiện
- Tỉ lệ đạt OLA (bắt buộc)
- Các chiều chọn:
- Người dùng xem kết quả thực hiện SLA của sub-process trên màn hình chi tiết công việc
- Thời gian bắt đầu: Thời điểm công việc xuất hiện trong sub-process
- Thời gian kết thúc: Thời điểm công việc xuất hiện trong sub-process + SLA phản hồi + SLA xử lý (tính theo OLA cài đặt) hoặc Thời Thời điểm người dùng cuối cùng trong sub-process bấm hoàn thành công việc
- Hiện đủ SLA các cấp sub-process (cha, ông ...)
- Người quản lý có thể xem kết quả thực hiện OLA công việc của nhân viên thuộc đơn vị mình quản lý
- Thời gian bắt đầu: Thời điểm xuất hiện công việc
- Thời gian kết thúc: Thời điểm xuất hiện công việc + OLA cài đặt hoặc Thời điểm hoàn thành công việc thực tế
- Vi phạm: Hiển thị trạng thái quá hạn và thời gian (h) quá hạn
- Hiển thị Báo cáo cho người dùng là quản lý:
- Các chiều chọn:
- Chọn tên nhân viên
- Chọn thời gian hiển thị báo cáo từ - đến
- Chọn tên bước công việc xử lý
- Chọn quy trình thực hiện
- Mặc định chọn tất cả các công việc của bộ phận
- Tổng số công việc: nn
- Số công việc đảm bảo OLA: xx
- Số công việc vi phạm/ quá hạn OLA: yy
- Tỉ lệ đạt OLA: xx/nn*100%
- Tỉ lệ không đạt OLA: yy/nn*100%: Hiển thị vàng <20%, Cam 20 - 40%, Đỏ >40%
- Thời gian phản hồi trung bình của node: tổng thời gian phản hồi thực tế/ tổng số công việc đã phản hồi (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
- Thời gian xử lý trung bình của node: tổng thời gian xử lý thực tế/ tổng số công việc đã xử lý (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
- Biểu đồ hiển thị theo các chiều:
- Tên nhân viên
- Thời gian (tuần/ tháng)
- Bước công việc xử lý (lưu ý có thể có nhiều OLA theo các tham số)
- Quy trình thực hiện
- Tỉ lệ đạt OLA (bắt buộc)
- Tên nhân viên cụ thể tại các node có vi phạm OLA
- Sắp xếp theo số lần vi phạm OLA
- Thời gian vi phạm trung bình OLA phản hồi
- Thời gian vi phạm trung bình OLA xử lý
- Các chiều chọn:
- Người chủ sở hữu quy trình có thể xem báo cáo OLA/SLA trên hệ thống:
- Hiển thị Báo cáo OLA cho người dùng là chủ sở hữu quy trình:
- Lựa chọn thời gian:
- Chọn thời gian hiển thị báo cáo từ - đến
- Mặc định chọn từ thời điểm ban hành quy trình tới thời điểm xem báo cáo
- Chọn version quy trình:
- Chọn nhiều version để so sánh
- Mặc định version hiện tại đang hoạt động
- Tên các node đo lường OLA theo quy trình
- Thời gian phản hồi trung bình của node: tổng thời gian phản hồi thực tế/ tổng số công việc đã phản hồi (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
- Thời gian xử lý trung bình của node: tổng thời gian xử lý thực tế/ tổng số công việc đã xử lý (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
- Tỉ lệ đạt OLA phản hồi: Tổng số các hồ sơ đạt OLA phản hồi thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh (theo lựa chọn thời gian)
- Tỉ lệ đạt OLA xử lý: Tổng số các hồ sơ đạt OLA xử lý thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh (theo lựa chọn thời gian)
- Bôi màu: màu đỏ các node có tỉ lệ đạt <60%, màu cam 60-80%, màu vàng 80-95%
- Biểu đồ hiển thị theo các chiều:
- Thời gian hiển thị dữ liệu
- Tên quy trình
- Các version (nếu chọn)
- Tên các node đo lường OLA theo quy trình
- Thời gian phản hồi trung bình của node: tổng thời gian phản hồi thực tế/ tổng số công việc đã phản hồi (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
- Thời gian xử lý trung bình của node: tổng thời gian xử lý thực tế/ tổng số công việc đã xử lý (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
- Tỉ lệ đạt OLA phản hồi: Tổng số các hồ sơ đạt OLA phản hồi thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh (theo lựa chọn thời gian)
- Tỉ lệ đạt OLA xử lý: Tổng số các hồ sơ đạt OLA xử lý thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh (theo lựa chọn thời gian)
- Bôi màu: màu đỏ các node có tỉ lệ đạt <60%, màu cam 60-80%, màu vàng 80-95%
- Tên account cụ thể tại các node có vi phạm OLA
- Sắp xếp theo số lần vi phạm OLA
- Thời gian vi phạm trung bình OLA phản hồi
- Thời gian vi phạm trung bình OLA xử lý
- Lựa chọn thời gian:
- Hiển thị Báo cáo SLA cho người dùng là chủ sở hữu quy trình:
- Lựa chọn thời gian:
- Chọn thời gian hiển thị báo cáo từ - đến
- Mặc định chọn từ thời điểm ban hành quy trình tới thời điểm xem báo cáo
- Chọn version quy trình:
- Chọn nhiều version để so sánh
- Mặc định version hiện tại đang hoạt động
- Tên các sub-process đo lường SLA theo quy trình
- Lựa chọn cấp 1
- Lựa chọn cấp 2
- Lựa chọn cấp n (theo thiết kế từng quy trình)
- Thời gian SLA phản hồi trung bình của sub-process: tổng thời gian phản hồi thực tế/ tổng số công việc đã qua sub-process (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
- Thời gian SLA xử lý trung bình của sub-process: tổng thời gian xử lý thực tế/ tổng số công việc đã xử lý (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
- Tỉ lệ đạt SLA phản hồi: Tổng số các hồ sơ đạt SLA phản hồi thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh qua sub-process (theo lựa chọn thời gian)
- Tỉ lệ đạt SLA xử lý: Tổng số các hồ sơ đạt SLA xử lý thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh qua sub-process (theo lựa chọn thời gian)
- Bôi màu: màu đỏ các qua sub-process có tỉ lệ đạt <60%, màu cam 60-80%, màu vàng 80-95%
- Biểu đồ hiển thị theo các chiều:
- Thời gian hiển thị dữ liệu
- Tên quy trình
- Các version (nếu chọn)
- Tên các qua sub-process đo lường SLA theo quy trình
- Thời gian SLA phản hồi trung bình của sub-process: tổng thời gian phản hồi thực tế/ tổng số công việc đã qua sub-process (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
- Thời gian SLA xử lý trung bình của sub-process: tổng thời gian xử lý thực tế/ tổng số công việc đã xử lý (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
- Tỉ lệ đạt SLA phản hồi: Tổng số các hồ sơ đạt SLA phản hồi thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh qua sub-process (theo lựa chọn thời gian)
- Tỉ lệ đạt SLA xử lý: Tổng số các hồ sơ đạt SLA xử lý thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh qua sub-process (theo lựa chọn thời gian)
- Bôi màu: màu đỏ các qua sub-process có tỉ lệ đạt <60%, màu cam 60-80%, màu vàng 80-95%
- Lựa chọn thời gian:
- Hiển thị Báo cáo OLA cho người dùng là chủ sở hữu quy trình:
- Xuất dữ liệu báo cáo excel
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
STT | Bước | Mô tả |
|---|---|---|
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|