You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 64 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2486

1. Card (Mô tả tính năng)

Là trưởng đơn vị, bộ phận, tôi muốn phê duyệt được thông tin tính điểm nhà thầu trên kết quả đánh giá của nhân viên sau khi hoàn thành được công việc đánh giá

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn nhận được thông báo hoặc email yêu cầu xử lý công việc phê duyệt đánh giá
  2. Tôi muốn Tiếp nhận/Yêu cầu điều chỉnh được công việc phê duyệt ( Yêu cầu điều chỉnh trả về bước Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu)
  3. Tôi muốn yêu cầu điều chỉnh được thông tin đánh giá của các nhân viên tham gia
    • Nhập ghi chú: Bắt buộc
    • Tải lên file đính kèm
  4. Tôi muốn xem được thông tin tổng hợp kết quả đánh giá của các nhân viên bao gồm:
    • Mã đánh giá
    • Tên nhà cung cấp
    • Mã hợp đồng
    • Tên hợp đồng
    • Lĩnh vực
    • Loại đánh giá: 
    • Thang điểm
    • Kỳ đánh giá
    • Ngày bắt đầu
    • Trạng thái
    • Tên người tạo
    • Phòng ban
    • Thông tin đánh giá:
      • STT
      • Chỉ tiêu đánh giá
      • Tiêu chuẩn đánh giá
      • Điếm tiêu chuẩn
      • Trọng số
      • Điểm đánh giá
      • Ghi chú
    • Tổng điểm
    • Đính kèm: Phiếu đánh giá đính kèm
  5. Tôi muốn Hoàn thành được công việc phê duyệt và chuyển tiếp 
  6. Tôi muốn thông báo quả chuông hoặc email công việc đến người thực hiện tiếp theo
  7. Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 1612_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp
  8. Tôi muốn quản lý được OLA và SLA 

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:





3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Mã đánh giáText
Chỉ xem

Hiển thị mã đánh giá nhà cung cấp 

Dữ liệu được lấy theo trường mã đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

2Loại đánh giáDroplist
Chỉ xem

Hiển thị loại đánh giá nhà cung cấp

Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

3Tên nhà cung cấpDroplist
Chỉ xem

Hiển thị tên đánh giá nhà cung cấp 

Dữ liệu được lấy theo trường mã đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

4Lĩnh vựcDroplist
Chỉ xem

Hiển thị lĩnh vực đánh giá nhà cung cấp

Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

5

Kỳ đánh giá

Text
Chỉ xem

Hiển thị kỳ đánh giá nhà cung cấp 

Dữ liệu được lấy theo trường mã đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

6Thang điểmText
Chỉ xem

Hiển thị loại thang điểm đánh giá nhà cung cấp

Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

7Số hợp đồngText
Chỉ xem

Hiển thị mã đánh giá nhà cung cấp 

Dữ liệu được lấy theo trường mã đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

8Tên hợp đồngText
Chỉ xem

Hiển thị tên hợp đồng của nhà cung cấp (trong trường hợp đánh giá định kỳ/ đánh giá sau sử dụng)

Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

9Ngày bắt đầuDate time
Chỉ xem

Hiển thị ngày bắt đầu tạo đánh giá nhà cung cấp 

Dữ liệu được lấy theo trường mã đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

10Tên người tạoDroplist
Chỉ xem

Hiển thị tên người tạo đánh giá nhà cung cấp

Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

11Đơn vịDroplist
Chỉ xem

Hiển thị đơn vị người tạo đánh giá nhà cung cấp 

Dữ liệu được lấy theo trường mã đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

12Phòng banDroplist
Chỉ xem

Hiển thị phòng ban người tạo đánh giá nhà cung cấp

Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

13Bảng thông tin đánh giáGrid
Chỉ xem

Hiển thị mã đánh giá nhà cung cấp 

Dữ liệu được lấy theo trường mã đánh giá từ  2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

14Ghi chú thông tin đánh giáText area
Chỉ xem

Hiển thị loại đánh giá nhà cung cấp

Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

15Ghi chú phê duyệtText area

Hiển thị ghi chú  các thông tin phê duyệt

16Tài liệu đính kèmButton


20

Tiếp nhận

Button

 


Tham chiếu tài liệu URD

21

Lưu nháp

Button

 


Tham chiếu tài liệu URD

22

Tạm dừng

Button

 


Tham chiếu tài liệu URD

23

Tiếp tục

Button



Tham chiếu tài liệu URD

24

Hoàn thành

Button

 


Tham chiếu tài liệu URD

Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc

25

YCĐC

Button


Bắt buộc nhập ghi chú 

Cho phép người dùng nhấn khi cần điều chỉnh thông tin, hiện thị ra màn pop up có trường nhập ghi chú và có thể tải file đính kèm

Khi chọn Yêu cầu điều chỉnh, hệ thống sẽ chuyển về bước Nhân viên đánh giá nhà cung cấp





  • No labels