Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2324 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý được danh mục hàng hóa dịch vụ mà các nhà cung cấp, nhà thầu cung cấp
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được danh mục HHDV của nhà cung cấp, nhà thầu cung cấp từ danh mục Nhà cung cấp, nhà thầu
- Tôi muốn thêm mới/Sửa được danh mục HHDV mà các nhà thầu cung cấp bằng chức năng thêm mới hoặc import file theo cấu trúc bao gồm các thông tin:
- Mã HHDV
- Tên HHDV
- Loại HHDV
- Đơn vị tính
- Báo giá gần nhất
- Trạng thái: Cung cấp/Ngừng cung cấp
- Tôi muốn hệ thống trả lại thông tin lỗi từng dòng trong file import hoặc cảnh báo trong trường hợp thêm mới trùng mã HHDV đã tồn tại
- Tôi muốn hệ thống tự động cập nhật HHDV bổ sung từ các hợp đồng mà các đơn vị cung cấp và cập nhật tự động các thông tin giá bán của các HHDV theo thông tin từ các hợp đồng của nhà cung cấp bao gồm:
- Giá mua gần nhất
- Giá mua trung bình 6 tháng
- Giá mua nhỏ nhất
- Giá mua lớn nhất
- Mã hợp đồng cung cấp gần nhất
- Trạng thái: Cung cấp
- Tôi muốn tìm kiếm được HHDV nhà thầu cung cấp theo thông tin:
- Mã HHDV
- Tên HHDV
- Trạng thái
- Tôi muốn thông tin HHDV được sắp xếp theo Trạng thái (Cung cấp lên trên, Ngừng cung cấp xuống dưới), theo thời gian (HHDV mới cập nhật lên trên)
- Tôi muốn link được thông tin sang Danh mục hợp đồng từ Mã hợp đồng cung cấp gần nhất
- Tôi muốn link được thông tin sang Danh mục HHDV từ Mã HHDV
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình
3.4.1. Danh sách hàng hóa dịch vụ của Nhà cung cấp
Tại màn hình chi tiết nhà cung cấp, hiển thị thêm tab thông tin Danh mục Hàng hóa dịch vụ của nhà cung cấp bao gồm:
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tìm kiếm theo Tên hàng hóa | Searchbox | Tìm kiếm hàng hóa theo tên | ||
| 2 | Lọc | Button | Gọi Pop-up lọc thông tin | ||
| 3 | Nhập file excel | Button | Gọi Pop-up Nhập file excel | ||
| 4 | Xuất file excel | Button | Gọi Pop-up Xuất file excel | ||
| 5 | Thêm mới | Button | Gọi Pop-up Thêm mới | ||
| 6 | STT | Grid- Number | Số thứ tự tự tăng | ||
| 7 | Mã HHDV | Hyperlink | Hiển thị thông tin mã HHDV Link thông tin đến Danh sách hàng hóa dịch vụ phát triển tại US_ | ||
| 8 | Tên HHDV | Hyperlink | Hiển thị thông tin | ||
| 9 | Loại HHDV | Grid-Text | Hiển thị thông tin | ||
| 10 | Đơn vị tính | Grid-Text | Hiển thị thông tin | ||
| 11 | Báo giá gần nhất | Grid-Text | Hiển thị thông tin | ||
| 12 | Giá mua gần nhất | Grid-Text | Hiển thị thông tin | ||
| 13 | Giá mua trung bình 6 tháng | Grid-Text | Hiển thị thông tin | ||
| 14 | Giá mua nhỏ nhất | Grid-Text | Hiển thị thông tin | ||
| 15 | Giá mua lớn nhất | Grid-Text | Hiển thị thông tin | ||
| 16 | Mã hợp đồng cung cấp gần nhất | Hyperlink | Hiển thị thông tin | ||
| 17 | Trạng thái | Toggle | Hiển thị thông tin | ||
| 18 | Sửa | Button | Gọi Pop-up Sửa thông tin hàng hóa của NCC | ||
| 19 | Xóa | Button | Gọi Pop-up Xác nhận xóa |
Sắp xếp: Thông tin HHDV được sắp xếp theo Trạng thái (Cung cấp lên trên, Ngừng cung cấp xuống dưới), theo thời gian (HHDV mới cập nhật lên trên)