Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là chuyên viên mua sắm, tôi muốn quản lý được danh mục kế hoạch mua sắm của dự án đầu tư xây dựng cơ bản đồng bộ về từ SAP
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn quản lý danh sách kế hoạch mua sắm bao gồm các thông tin:
- Nguồn dữ liệu: SAP hoặc BPM
- Dự án: Mã- Tên dự án
- Mã hạng mục
- Tên hạng mục
- Hạng mục cha: Mã - Tên
- Level
- Số tiền FS ban đầu
- Ngân sách khoán
- Số tiền đã dùng
- Số tiền còn lại
- Ngày bắt đầu
- Ngày kết thúc
- Tôi muốn tìm kiếm được theo Mã-Tên hạng mục
- Tôi muốn lọc theo:
- Dự án
- Hạng mục cha
- Số tiền FS: Từ- Đến
- Ngân sách khoán: Từ- Đến
- Ngày bắt đầu: Từ ngày- Đến ngày
- Ngày kết thúc: Từ ngày- Đến ngày
- Tôi muốn xem được thông tin chi tiết hạng mục ngân sách của các dự án đã được đồng bộ từ SAP về bao gồm các thông tin:
- Nguồn dữ liệu: Mặc định "SAP"
- Dự án: Mã- Tên dự án
- Mã hạng mục
- Tên hạng mục
- Mã hạng mục cha
- Level
- Số tiền FS ban đầu
- Ngân sách khoán
- Số tiền đã dùng
- Số tiền còn lại
- Tôi muốn thông tin không được đồng bộ về sẽ được chỉnh sửa bao gồm:
- Ngày bắt đầu
- Ngày kết thúc
- Trường hợp đồng bộ về từ SAP mã hạng mục trùng với mã hạng mục có nguồn dữ liệu BPM:
- Cập nhật data theo data tại SAP
- Nguồn dữ liệu: Cập nhật BPM thành SAP
- Tôi muốn Thêm mới/Chỉnh sửa/Xóa/Xem chi tiết được kế hoạch mua sắm chủ động tại BPM chi tiết tại User Story -02- Tạo mới/Điều chỉnh kế hoạch mua sắm dự án
| TT | Tên trường | Mô tả | Sap field | Loại dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | Ghi chú |
| 1 | Mã ngân sách | Project definition | CHAR | 24 | Bắt buộc | ||
| 2 | Mã hạng mục | WBS element | CHAR | 24 | Bắt buộc | Key so sánh khi insert, update | |
| 3 | Tên hạng mục | Description | CHAR | 40 | Bắt buộc | ||
| 4 | Mã hạng mục cha | WBS element up | CHAR | 24 | Bắt buộc | ||
| 5 | Level | Danh sách mã wbs ( level 3 đến level 4 mục 1.4) | Level | CHAR | 2 | Bắt buộc | |
| 6 | Số tiền FS ban đầu | Cost plan | CURR | 15 | Bắt buộc | Ngân sách FS- Tổng mức đầu tư ban đầu | |
| 7 | Ngân sách khoán | Budget | CURR | 15 | Ngân sách khoán | ||
| 8 | Số tiền đã dùng | Số đã dùng | CURR | 15 | Là số tiền theo hợp đồng đã ký hoặc theo số thanh quyết toán. Ưu tiên lấy theo số thanh quyết toán | ||
| 9 | Số tiền còn lại | Số còn lại | CURR | 15 | Bắt buộc | Theo ngân sách khoán - Chỉ theo dõi báo cáo, không chặn |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
| TT | Tên trường | Mô tả | Sap field | Loại dữ liệu | Độ dài | Điều kiện | Ghi chú |
| 1 | Mã dự án | Project definition | CHAR | 24 | Bắt buộc | ||
| 2 | Mã hạng mục | WBS element | CHAR | 24 | Bắt buộc | ||
| 3 | Tên hạng mục | Description | CHAR | 40 | Bắt buộc | ||
| 4 | Mã hạng mục cha | WBS element up | CHAR | 24 | Bắt buộc | ||
| 5 | Level | Danh sách mã wbs ( level 3 đến level 4 mục 1.4) | Level | CHAR | 2 | Bắt buộc | |
| 6 | Số tiền FS ban đầu | Cost plan | CURR | 15 | Bắt buộc | Ngân sách FS- Tổng mức đầu tư ban đầu | |
| 7 | Ngân sách khoán | Budget | CURR | 15 | Ngân sách khoán | ||
| 8 | Số tiền đã dùng | Số đã dùng | CURR | 15 | Là số tiền theo hợp đồng đã ký hoặc theo số thanh quyết toán. Ưu tiên lấy theo số thanh quyết toán | ||
| 9 | Số tiền còn lại | Số còn lại | CURR | 15 | Bắt buộc | Theo ngân sách khoán - Chỉ theo dõi báo cáo, không chặn |