Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Tôi muốn đồng bộ thông tin danh mục nhà thầu, nhà cung cấp từ BPM về SAP
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn đồng bộ được thông tin nhà thầu khi Tạo mới/Chỉnh sửa của các nhà cung cấp, nhà thầu từ BPM về SAP
Loại nhà cung cấp (BP type)
- Cá nhân: 1
- Tổ chức: 2
Nhóm nhà cung cấp
Title:
- Cá nhân: Ông/Bà
- Tổ chức: Company
- Tên nhà cung cấp
- Cá nhân
- First name: Cắt chữ đầu của trường Tên nhà cung cấp
- Last name: Cắt các ký tự còn lại của Tên nhà cung cấp
- Tổ chức
- Name1: Tên rút gọn của tên nhà cung cấp
- Name2: Cắt 40 ký tự đầu của tên nhà cung cấp
- Name 3: Cắt 40 ký tự sau của tên nhà cung cấp
- Cá nhân
- MST/CCCD: Truyền theo BP type
- Loại mã số thuế
- CRM001: CCCD ( BP type= 1)
- CRM002: Mã số thuế doanh nghiệp ( BP type= 2)
- Mã số thuế/CCCD
- Loại mã số thuế
- Tỉnh/TP
- Phường, Xã
- Quốc gia
- Địa chỉ
- Đại diện pháp lý
- Ngành nghề
- BP role
- Trường hợp 1 ncc chưa giao dịch, mặc định BP role 000000 – Business Partner (Gen.)
- Trường hợp 2 ncc đã ký hợp đồng, call api tạo ncc với 2 BP role
- FLVN00 – Vendor ( Role tạo hợp đồng)
- FLVN01 - MM Vendor ( Role hạch toán chứng từ)
- Các thông tin bổ sung khi call api trường hợp 2 của BP role
- Mã chủ đầu tư
- Tài khoản hạch toán: Để giá trị mặc định: 3311000000
- Tổ chức mua hàng
- 1101 - BĐS
- 1102 - KCN
- 1301 - TNL
- Tôi muốn lưu được thông tin mã nhà cung cấp, nhà thầu tương ứng của SAP trả về
- Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật
- Theo sự kiện (Real-time)
- Theo thời gian
- Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
- Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
- Thời gian băt đầu
- Thời gian kết thúc
- Người đồng bộ
- Trạng thái
- Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
- Ngày: Từ- Đến
- Người đồng bộ
- Trạng thái
| TT | Tên trường | Mô tả | Name file | Loại dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | Ghi chú |
| 1 | Loại nhà cung cấp (BP type) | 1 - Person 2 - Organization | BP type | CHAR | 1 | x | |
| 2 | Nhóm nhà cung cấp | Groupping | CHAR | 4 | x | Danh mục:Trong nước/Nước ngoài/Cán bộ nhân viên | |
| 3 | Title | BP type = 1 thì lựa chọn ông/bà BP type = 2 thì lựa chọn company | Title | CHAR | 40 | Danh mục: Ông bà/ Cá nhân, Company/ Tổ chức | |
| 4 | Tên nhà cung cấp | ||||||
| Nếu là cá nhân | BP type =1 | ||||||
| 4.1 | First name | Họ NCC Ví dụ: Bùi | First name | CHAR | 40 | x | Cắt chữ đầu của tên nhà cung cấp |
| 4.2 | Last name | Tên NCC Ví dụ: Huỳnh Anh | Last name | CHAR | 40 | x | Cắt các chữ còn lại của tên nhà cung cấp |
| Nếu là tổ chức công ty | BP type = 2 | ||||||
| 5.1 | Name1 | Tên rút ngọn (*) | Name1 | CHAR | 40 | x | Lấy tên rút gọn của tên nhà cung cấp |
| 5.2 | Name2 | Tên đầy đủ | Name2 | CHAR | 40 | x | Lấy 40 ký tự đầu của tên nhà cung cấp |
| 5.3 | Name 3 | Tên còn lại của name 2 ( TH name 2 không đủ ký tự) | Name3 | CHAR | 40 | Lấy 40 ký tự còn lại của tên NCC nếu có | |
| 6 | MST/CCCD | ||||||
| 6.1 | Loại mã số thuế | Loại MST: CRM002: Mã số thuế doanh nghiệp ( mặc định với BP type là 2) CRM001: CCCD ( mặc định với BP type là 1) | Identification type | CHAR | 6 | x | |
| 6.2 | Identification number | Mã số thuế / CCCD | Identification number | CHAR | 60 | x | Lấy MST/CCCD |
| 7 | Tỉnh/TP | City | CHAR | 40 | |||
| 8 | Phường, Xã | Street 1 | CHAR | 60 | |||
| 9 | Quốc gia | VN | Country | CHAR | 3 | x | |
| 10 | Địa chỉ | ||||||
| 11 | Đại diện pháp lý | Tên người đại diện theo PL | Tên người đại diện theo PL | CHAR | 132 | ||
| 12 | Ngành nghề | Ngành nghề KD | Ngành nghề KD | CHAR | 132 | ||
| 18 | Bp role | Mặc định tạo 1 role: 000000 – Business Partner (Gen.) Trên nghiệp vụ khi có thông tin chủ đầu tư sẽ extend thêm 2 role: FLVN00 – Vendor FLVN01 - MM Vendor | CHAR | 6 | x | Danh mục | |
| 19 | Mã chủ đầu tư | Danh mục BPM đồng bộ theo SAP | Company Code | CHAR | 4 | x | Danh mục |
| 20 | Tài khoản hạch toán | Để giá trị mặc định: 3311000000 | Reconcilation acct | CHAR | 10 | x | |
| 21 | Tổ chức mua hàng | 1101 - BĐS 1102 - KCN 1301 - TNL | Purchasing org | CHAR | 4 | x | |
| Output | |||||||
| 1 | Mã nhà cung cấp SAP | Mã SAP trả về | |||||
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|