You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 4 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2324

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý được danh mục vật tư mà các nhà cung cấp, nhà thầu cung cấp

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn thêm mới/Sửa được danh mục vật tư mà các nhà thầu cung cấp bằng chức năng thêm mới hoặc import file theo cấu trúc bao gồm các thông tin:
    • Mã vật tư
    • Tên vật tư
    • Nhóm vật tư
    • Đơn vị tính
    • Báo giá gần nhất
    • Trạng thái vật tư: Cung cấp/Ngừng cung cấp
  2. Tôi muốn hệ thống trả lại thông tin lỗi từng dòng trong file import hoặc cảnh báo trong trường hợp thêm mới trùng mã vật tư đã tồn tại
  3. Tôi muốn hệ thống tự động cập nhật vật tư bổ sung từ các hợp đồng mà các đơn vị cung cấp và cập nhật tự động các thông tin giá bán của các vật tư theo thông tin từ các hợp đồng của nhà cung cấp bao gồm:
    • Giá mua gần nhất
    • Giá mua trung bình 6 tháng
    • Giá mua nhỏ nhất
    • Giá mua lớn nhất
    • Mã hợp đồng cung cấp gần nhất
  4. Tôi muốn tìm kiếm được vật tư nhà thầu cung cấp theo thông tin:
    • Mã vật tư
    • Tên vật tư
    • Trạng thái
  5. Tôi muốn thông tin vật tư được sắp xếp theo Trạng thái vật tư (Cung cấp lên trên, Ngừng cung cấp xuống dưới), theo thời gian (Vật tư mới cập nhật lên trên)
  6. Tôi muốn link được thông tin sang Danh mục hợp đồng từ Mã hợp đồng cung cấp gần nhất
  7. Tôi muốn link được thông tin sang Danh mục vật tư từ Mã vật tư

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels