You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 11 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Đồng bộ thông tin ngân sách theo dự án từ SAP về BPM

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn đồng bộ được thông tin ngân sách khi Tạo mới/Chỉnh sửa của các ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ bản tại SAP về BPM
    1. Mã dự án
    2. Mã hạng mục
    3. Tên hạng mục
    4. Mã hạng mục cha
    5. Level
    6. Số tiền FS ban đầu
    7. Ngân sách khoán
    8. Số tiền đã dùng
    9. Số tiền còn lại 
  2. Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật
    1. Theo sự kiện (Real-time)
    2. Theo thời gian
  3. Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
  4. Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
    1. Thời gian băt đầu
    2. Thời gian kết thúc
    3. Người đồng bộ
    4. Trạng thái
  5. Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
    1. Ngày: Từ- Đến
    2. Người đồng bộ
    3. Trạng thái
TTTên trườngMô tảSap fieldLoại dữ liệuĐộ dàiBắt buộcGhi chú
1Mã dự án
Project definitionCHAR24Bắt buộc
2Mã hạng mục
WBS elementCHAR24Bắt buộc
3Tên hạng mục
DescriptionCHAR40Bắt buộc
4Mã hạng mục cha
WBS element upCHAR24Bắt buộc
5LevelDanh sách mã wbs ( level 3 đến level 4 mục 1.4)Level CHAR2Bắt buộc
6Số tiền FS ban đầu 
Cost planCURR15Bắt buộcNgân sách FS- Tổng mức đầu tư ban đầu
7Ngân sách khoán
Budget CURR15
 Ngân sách khoán
8Số tiền đã dùng
Số đã dùngCURR15
Là số tiền theo hợp đồng đã ký hoặc theo số thanh quyết toán. Ưu tiên lấy theo số thanh quyết toán
9Số tiền còn lại 
Số còn lại CURR15Bắt buộcTheo ngân sách khoán - Chỉ theo dõi báo cáo, không chặn

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels