You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 7 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2324

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý được danh mục hàng hóa dịch vụ mà các nhà cung cấp, nhà thầu cung cấp

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được danh mục HHDV của nhà cung cấp, nhà thầu cung cấp từ danh mục Nhà cung cấp, nhà thầu
  2. Tôi muốn thêm mới/Sửa được danh mục HHDV mà các nhà thầu cung cấp bằng chức năng thêm mới hoặc import file theo cấu trúc bao gồm các thông tin:
    • Mã HHDV
    • Tên HHDV
    • Loại HHDV
    • Đơn vị tính
    • Báo giá gần nhất
    • Trạng thái: Cung cấp/Ngừng cung cấp
  3. Tôi muốn hệ thống trả lại thông tin lỗi từng dòng trong file import hoặc cảnh báo trong trường hợp thêm mới trùng mã HHDV đã tồn tại
  4. Tôi muốn hệ thống tự động cập nhật HHDV bổ sung từ các hợp đồng mà các đơn vị cung cấp và cập nhật tự động các thông tin giá bán của các HHDV theo thông tin từ các hợp đồng của nhà cung cấp bao gồm:
    • Giá mua gần nhất
    • Giá mua trung bình 6 tháng
    • Giá mua nhỏ nhất
    • Giá mua lớn nhất
    • Mã hợp đồng cung cấp gần nhất
  5. Tôi muốn tìm kiếm được HHDV nhà thầu cung cấp theo thông tin:
    • Mã HHDV
    • Tên HHDV
    • Trạng thái
  6. Tôi muốn thông tin HHDV được sắp xếp theo Trạng thái  (Cung cấp lên trên, Ngừng cung cấp xuống dưới), theo thời gian (HHDV mới cập nhật lên trên)
  7. Tôi muốn link được thông tin sang Danh mục hợp đồng từ Mã hợp đồng cung cấp gần nhất
  8. Tôi muốn link được thông tin sang Danh mục HHDV từ Mã HHDV

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels