Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2511 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên tham gia đánh giá, tôi muốn tiếp nhận được đánh giá được thông tin nhà cung cấp nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo có công việc đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu tại thông báo trên BPM và thông báo qua mail
- Tôi muốn tiếp nhận/Từ chối được công việc đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu đồng thời cập nhật trạng thái Đang thực hiện/Đã đánh giá tại Danh sách nhân viên tham gia đánh giá phần Lịch sử đánh giá
- Tôi muốn đánh giá được nhà cung cấp, nhà thầu bao gồm các thông tin
- Mã đánh giá: Kế thừa từ mẫu phiếu đánh giá
- Tên nhà cung cấp: Kế thừa từ mẫu phiếu đánh giá
- Lĩnh vực: Kế thừa từ mẫu phiếu đánh giá
- Loại đánh giá: : Kế thừa từ mẫu phiếu đánh giá
- Kỳ đánh giá: Kế thừa từ mẫu phiếu đánh giá
- Số hợp đồng: Kế thừa từ mẫu phiếu đánh giá
- Tên hợp đồng: Kế thừa từ mẫu phiếu đánh giá
- Thang điểm: Kế thừa từ mẫu phiếu đánh giá
- Ngày bắt đầu: Kế thừa từ mẫu phiếu đánh giá
- Tên nhân viên đánh giá: Lấy thông tin từ nhân viên tham gia đánh giá
- Đơn vị nhân viên: Lấy thông tin từ danh sách nhân viên tham gia đánh giá
- Phòng ban nhân viên: Lấy thông tin từ danh sách nhân viên tham gia đánh giá
- Bảng thông tin đánh giá bao gồm:
- STT
- Chỉ tiêu đánh giá: Lấy theo Thang điểm
- Tiêu chuẩn đánh giá: Lấy theo Thang điểm
- Điếm tiêu chuẩn: Lấy theo Thang điểm
- Trọng số: Lấy theo Thang điểm
- Điểm đánh giá: Cho phép nhập
- Ghi chú: Cho phép nhập
- Tổng điểm: Tính toán = ( Số điểm đánh giá 1*Trọng số 1+.... +Số điểm đánh giá n* Trọng số n)/100
- Tôi muốn gửi được yêu cầu làm rõ cho nhà thầu trong trường hợp cần nhà thầu bổ sung thông tin chỉ với Loại đánh giá: Đánh giá lần đầu ( Chi tiết tại US_Gửi yêu cầu làm rõ)
- Tôi muốn Lưu nháp/Tạm dừng/Hoàn thành được công việc đánh giá
- Tôi muốn tạo được phiếu đánh giá sau khi hoàn thành công việc đánh giá 1608_User Story - Tạo mẫu phiếu đánh giá ncc, nhà thầu
- Tôi muốn hệ thống cập nhật trạng thái đánh giá của Nhân viên đánh giá tại Lịch sử đánh giá trên danh mục NCC và gửi thông báo qua mail, thông báo trên BPM cho nhân viên tạo đợt đánh giá
- Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 1612_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp
- Tôi muốn quản lý được OLA, SLA
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình
4.1. Màn hình Nhân viên đánh giá nhà cung cấp
| 1 | Mã đánh giá | Text |
| Chỉ xem | - Hiển thị mã yêu cầu đánh giá - Dữ liệu được lấy theo trường Mã đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | |
2 | Loại đánh giá | Droplist | Chỉ xem | - Hiển thị loại đánh giá - Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
3 | Tên nhà cung cấp | Text | Chỉ xem | - Hiển thị tên nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà cung cấp từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
4 | Lĩnh vực | Droplist | Chỉ xem | - Hiển thị lĩnh vực đánh giá - Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà cung cấp từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
5 | Kỳ đánh giá | Text | Chỉ xem | - Hiển thị kỳ đánh giá - Dữ liệu được lấy theo trường Kỳ đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
6 | Thang điểm | Text | Chỉ xem | - Hiển thị tên thang điểm đánh giá - Dữ liệu được lấy theo trường Thang điểm từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
| 7 | Số hợp đồng | Text | - Chỉ xem - Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ" | - Hiển thị số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
8 | Tên hợp đồng | Text | - Chỉ xem - Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ" | - Hiển thị tên hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tên hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
9 | Ngày bắt đầu | Date time | Chỉ xem | - Hiển thị ngày tạo yêu cầu đánh giá - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày bắt đầu từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
10 | Người yêu cầu | Droplist | Chỉ xem | - Hiển thị tên người tạo yêu cầu - Dữ liệu được lấy theo trường Người yêu cầu từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
11 | Đơn vị yêu cầu | Droplist | Chỉ xem | - Hiển thị tên đơn vị của người tạo yêu cầu - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị yêu cầu từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
12 | Phòng ban yêu cầu | Droplist | Chỉ xem | - Hiển thị tên phòng ban của người tạo yêu cầu - Dữ liệu được lấy theo trường Người yêu cầu từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
13 | Chức năng phân công | Dynamic List | x | - Mặc định 1 dòng - Không cho phép thêm/xóa dòng | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công | |
14 | Nhân sự phân công | Select | x | - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện | |
15 | Cấp phê duyệt/phân công | Select |
| - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Mặc định giá trị: L1 - Phân công | |
| 16 | Tiếp nhận | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
17 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
18 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
19 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 20 | Hoàn thành | Button | Tham chiếu tài liệu URD - Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc | |||
21 | Nút đóng "X" | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
22 | ||||||
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|