Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | HungCT2 | |||
Ngày ký |
| |||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1 Màn hình danh sách Biểu mẫu hồ sơ mời thầu
...
Method | URL | Description | |||
|---|---|---|---|---|---|
note | API mới | ||||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. RequestParam
STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
Method | URL | Description | |||
|---|---|---|---|---|---|
Note | API mới | ||||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. RequestBody
STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
Method | URL | Description | |||
|---|---|---|---|---|---|
Note | API mới | ||||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Param
STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
Method | URL | Description | |||
|---|---|---|---|---|---|
Note | API mới | ||||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
...
Method | URL | Description | |||
|---|---|---|---|---|---|
Note | API mới | ||||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. RequestParam
STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
Method | URL | Description | |||
|---|---|---|---|---|---|
Note | |||||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Request Body
STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
...
3.1.3 Màn hình chi tiết chỉnh sửa Biểu mẫu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên biểu mẫu* | Text | x | Tối đa: 200 ký tự | Cho phép người dùng nhập tên Biểu mẫu |
| 2 | Loại hồ sơ mời thầu* | Droplist | x | Hiển thị mã - tên Bảng nhập liệu | Cho phép người dùng lựa chọn loại Hồ sơ mời thầu (Bảng nhập liệu) Hiển thị danh sách bảng lấy từ danh mục "Quản lý bảng nhập liệu" Chỉ hiển thị các bảng nhập liệu trạng thái "Hoạt động" Khi chọn lại bảng nhập liệu, hệ thống xóa dữ liệu cũ và trả ra các cột theo bảng nhập liệu mới |
| 3 | Lĩnh vực* | Droplist | x | Hiển thị tên | Cho phép người dùng lựa chọn loại Lĩnh vực Hiển thị danh sách bảng lấy từ danh mục "Lĩnh vực" Chỉ hiển thị các giá trị liệu trạng thái "Hoạt động" |
| 4 | Loại gói thầu* | Droplist | x | Hiển thị tên | Cho phép người dùng lựa chọn Loại gói thầu Hiển thị danh sách bảng lấy từ danh mục "Loại Yêu cầu mua sắm" Chỉ hiển thị các giá trị liệu trạng thái "Hoạt động" |
| 4 | Loại dự án* | Droplist | x | Hiển thị tên | Cho phép người dùng lựa chọn loại Dự án Hiển thị danh sách bảng lấy từ danh mục "Loại dự án" Chỉ hiển thị các giá trị liệu trạng thái "Hoạt động" |
| 5 | Xuất dữ liệu Excel | Button | Chỉ hiển thị sau khi đã chọn "Loại hồ sơ mời thầu" | Hệ thống xuất dữ liệu Bảng nhập liệu ra file định dạng xlsx | |
| 6 | Nhập dữ liệu excel | Button | Chỉ hiển thị sau khi đã chọn "Loại hồ sơ mời thầu" | Hệ thống hiển thị Pop-up nhập dữ liệu excel | |
| 7 | Nút thêm dòng | Button | Chỉ hiển thị sau khi đã chọn "Loại hồ sơ mời thầu" | Cho phép người dùng lựa chọn loại hồ sơ này có phải là HSDT nhà thầu bắt buộc cần nộp | |
| 8 | Nút hủy | Button | Thoát khỏi màn hình tạo mới | ||
| 9 | Nút áp dụng | Button | Chỉ cho phép nhấn khi nhập đủ các trường bắt buộc | Lưu lại các thông tin đã tạo. Hệ thống kiểm tra điều kiện trùng tổ hợp các trường "Loại hồ sơ mời thầu" và "Lĩnh vực" và "Loại gói thầu" và "Loại dự án":
|
3.1.4 Màn hình chi tiết xem Biểu mẫu
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên biểu mẫu* | Text | x | Tối đa: 200 ký tự | Cho phép người dùng nhập tên Biểu mẫu |
| 2 | Loại hồ sơ mời thầu* | Droplist | x | Hiển thị mã - tên Bảng nhập liệu | Cho phép người dùng lựa chọn loại Hồ sơ mời thầu (Bảng nhập liệu) Hiển thị danh sách bảng lấy từ danh mục "Quản lý bảng nhập liệu" Chỉ hiển thị các bảng nhập liệu trạng thái "Hoạt động" Khi chọn lại bảng nhập liệu, hệ thống xóa dữ liệu cũ và trả ra các cột theo bảng nhập liệu mới |
| 3 | Lĩnh vực* | Droplist | x | Hiển thị tên | Cho phép người dùng lựa chọn loại Lĩnh vực Hiển thị danh sách bảng lấy từ danh mục "Lĩnh vực" Chỉ hiển thị các giá trị liệu trạng thái "Hoạt động" |
| 4 | Loại gói thầu* | Droplist | x | Hiển thị tên | Cho phép người dùng lựa chọn Loại gói thầu Hiển thị danh sách bảng lấy từ danh mục "Loại Yêu cầu mua sắm" Chỉ hiển thị các giá trị liệu trạng thái "Hoạt động" |
| 4 | Loại dự án* | Droplist | x | Hiển thị tên | Cho phép người dùng lựa chọn loại Dự án Hiển thị danh sách bảng lấy từ danh mục "Loại dự án" Chỉ hiển thị các giá trị liệu trạng thái "Hoạt động" |
| 5 | Xuất dữ liệu Excel | Button | Chỉ hiển thị sau khi đã chọn "Loại hồ sơ mời thầu" | Hệ thống xuất dữ liệu Bảng nhập liệu ra file định dạng xlsx | |
| 6 | Nhập dữ liệu excel | Button | Chỉ hiển thị sau khi đã chọn "Loại hồ sơ mời thầu" | Hệ thống hiển thị Pop-up nhập dữ liệu excel | |
| 7 | Nút thêm dòng | Button | Chỉ hiển thị sau khi đã chọn "Loại hồ sơ mời thầu" | Cho phép người dùng lựa chọn loại hồ sơ này có phải là HSDT nhà thầu bắt buộc cần nộp | |
| 8 | Nút hủy | Button | Thoát khỏi màn hình tạo mới | ||
| 9 | Nút chỉnh sửa | Button | Hệ thống cho phép người dùng chỉnh sửa biểu mẫu Hệ thống chuyển sang màn hình Chỉnh sửa |
3.1.5 Màn hình pop-up xác nhận
...