Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

1. Card (Mô tả tính năng)

  • Tíchhợphệthốnglưutrữ Data room đảmbảolưutrữtậptrung, bảomậtchotoànbộtàiliệuđápứngyêucầukiểmtoán, truyxuấthồphápcủagóithầu 
  • Các hồ sơ cần lưu trữ

    TT 

    Tài liệu/ hồ sơ trên BPM & Data room 

    Bố trí thư mục trên data room 

    Thuộc tính 

    1 

    Tờ trình xin chủ trương 

    ID - Tên dự án à ID – Tên gói thầu à Ngân sách 

     

    2 

    Hồ sơ mời thầu  

    ID - Tên dự án à ID – Tên gói thầu à Hồ sơ mời thầu 

    • Thời gian lập 
    • Account lập 
    • Thời gian thống nhất  
    • Account thống nhất (từ cấp Trưởng ban) 
    • Thời gian duyệt 
    • Account duyệt (từ cấp Trưởng ban) 

    3 

    Hồ sơ dự thầu  

    ID - Tên dự án à ID – Tên gói thầu à Hồ sơ dự thầu à Tên nhà thầu à Tên hồ sơ dự thầu 

    • Thời gian lập 
    • Tên nhà thầu 
    • Thời gian nộp 

    4 

    Kết quả đánh giá Năng lực nhà thầu 

    ID - Tên dự án à ID – Tên gói thầu à Đánh giá  

    • Thời gian đánh giá 
    • Account đánh giá 
    • Tên đơn vị đánh giá 

    5 

    Kết quả đánh giá Hồ sơ kỹ thuật 

    ID - Tên dự án à ID – Tên gói thầu à Đánh giá 

    • Thời gian đánh giá 
    • Account đánh giá 
    • Tên đơn vị đánh giá 

    6 

    Kết quả đánh giá Hồ sơ tài chính 

    ID - Tên dự án à ID – Tên gói thầu à Đánh giá 

    • Thời gian đánh giá 
    • Account đánh giá 
    • Tên đơn vị đánh giá 

    7 

    Báo cáo thầu 

    ID - Tên dự án à ID – Tên gói thầu à Báo cáo thầu 

    • Thời gian lập 
    • Account lập 
    • Thời gian thống nhất  
    • Account thống nhất (từ cấp Trưởng ban) 
    • Thời gian duyệt 
    • Account duyệt (Chủ tịch HĐT) 

    8 

    Hồ sơ năng lực nhà cung cấp 

    Hồ sơ năng lực nhà cung cấp à Lĩnh vực à Loại dự án à Loại gói thầu à Tên nhà cung cấp 

     

    9 

    Hợp đồng  

    ID - Tên dự án à ID – Tên gói thầu à Hợp đồng 

    • Thời gian lập 
    • Account lập 
    • Thời gian thống nhất  
    • Account thống nhất (từ cấp Trưởng ban) 
    • Thời gian duyệt 
    • Account duyệt (từ cấp Trưởng ban) 

    10 

    Hồ sơ thanh tạm ứng 

    ID - Tên dự án à ID – Tên gói thầu à Thanh toán & quyết toán 

    • Thời gian lập 
    • Account lập 
    • Thời gian thống nhất  
    • Account thống nhất (từ cấp Trưởng ban) 
    • Thời gian duyệt 
    • Account duyệt (từ cấp Trưởng ban) 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

...