Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ & Tên

Công Thanh Hùng

Nguyễn Đức Trung



Tài khoản email/MS Team

HungCT2

trungnd3



Chức danh

Business Analyst (BA)

Product Owner (P.O)



Ngày soạn thảo/phê duyệt

 




Jira Ticket





1. Card (Mô tả tính năng)

...

  • Xem:
    • Cho phép xem danh sách, tìm kiếm bảng nhập liệu
    • Cho phép xem chi tiết bảng nhập liệu bằng cách nhấn vào tên bảng nhập liệu
    • Tại màn Danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Thêm mới", "Chỉnh sửa", "Sao chép", "Xóa", "Lựa chọn hàng loạt", "Xóa hàng loạt", khóa nút chức năng "Hoạt động"
    • Tại màn hình chi tiết Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"
  • Thêm:
    • Cho phép người dùng thêm mới Bảng nhập liệu
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Thêm mới", "Sao chép"
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa", "Xóa", "Xóa hàng loạt", khóa nút chức năng "Hoạt động"
    • Tại màn hình xem chi tiết bảng Nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"
  • Chỉnh sửa:
    • Cho phép người dùng chỉnh sửa bảng nhập liệu:
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Chỉnh sửa"
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Thêm mới", "Sao chép", "Xóa", "Xóa hàng loạt", mở khóa chức năng "Hoạt động"
    • Tại màn hình xem chi tiết bảng Nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Chỉnh sửa"
  • Xóa:
    • Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Xóa", "Xóa hàng loạt"
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Thêm mới", "Chỉnh sửa", "Sao chép", khóa nút chức năng "Hoạt động"
    • Tại màn hình chi tiết nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"

3.4.1. Màn hình danh sách bảng nhập liệu


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã bảngText

Hiển thị mã bảng
2Tên bảngText

Hiển thị tên bảng

Khi hover hệ thống hiển thị bôi đậm + gạch chân + chữ đỏ

Cho phép người dùng nhấn vào để mở xem chi tiết cài đặt bảng.

3Hoạt độngButton

Hiển thị trạng thái của bảng với 02 giá trị:

  • Hoạt động
  • Không hoạt động

Cho phép người dùng được chỉnh sửa trạng thái của Bảng nhập liệu:

  • Hoạt động: Hệ thống thông báo toast: "Cập nhật hoạt động thành công"
  • Không hoạt động: "Cập nhật không hoạt động thành công"
4Người taọText

Hiển thị tên người tạo mới bảng nhập liệu

Khi hover hệ thống hiển thị email người tạo.

5Thời gian tạoDate Time

Hiển thị thời gian tạo mới bảng nhập liệu.

6Thêm mớiButton

Cho phép người dùng mở Pop-up thêm mới bảng nhập liệu
7SửaButton

Cho phép người dùng mở Pop-up chỉnh sửa bảng nhập liệu

Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã sinh công việc có chứa bảng hoặc được đã được khai báo tại màn hình Quản lý biểu mẫu):

  • Nếu bảng đã phát sinh dữ liệu: Hệ thống mở Pop-up tạo phiên bản mới (là Pop-up thêm mới và copy toàn bộ dữ liệu từ Bảng nhập liệu cũ)
  • Nếu bảng chưa phát sinh dữ liệu: Hệ thống mở Pop-up chỉnh sửa.
8Sao chépButton

Cho phép người dùng mở Pop-up thêm mới bảng nhập liệu với dữ liệu cấu hình được sao chép toàn bộ từ bảng nhập liệu đã lựa chọn.

9XóaButton

Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu

Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã sinh công việc có chứa bảng hoặc được đã được khai báo tại màn hình Quản lý biểu mẫu)

  • Đã phát sinh dữ liệu: Hệ thống hiển thị toast thông báo: "Bảng đã được sử dụng. Không thể xóa"
  • Chưa phát sinh dữ liệu: Hệ thống thông báo hiển thị Pop-up xác nhận xóa.
10Chọn nhiềuButton

Cho phép người dùng thực hiện chọn nhiều bảng muốn xóa.

Hệ thống khóa không cho phép lựa chọn các bảng đã được sử dụng (đã phát sinh dữ liệu nhập liệu vào bảng)

Với nút "chọn tất cả" hệ thống chỉ tự động chọn các bảng chưa được sử dụng.

11Xóa hàng loạtButton

Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu

Hệ thống kiểm tra mã bảng này đã được sử dụng để nhập dữ liệu:

  • Đã sử dụng: Không xóa
  • Chưa sử dụng: Hệ thống thông báo toast: "Xóa bảng thành công" và xóa dữ liệu khỏi hệ thống.
12Tìm kiếmSearchbox

Cho phép người dùng tìm kiếm theo bảng theo tên.

3.4.2. Màn hình tạo mới bảng nhập liệu


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Thông tin chung
2Mã bảng*Textx

Độ dài:  10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Mã bảng
3Tên bảng*TextxĐộ dài: 255 ký tựTên bảng
4Trạng thái hoạt độngToggle
Mặc định trạng thái hoạt động

Trạng thái hoạt động của bảng:

  • 0 - Không hoạt động
  • 1 - Hoạt động
5Áp dụngButton

Chỉ hiển thị khi nhập đủ thông tin bắt buộc.

Chỉ hiển thị với màn hình tạo mới

Lưu lại thông tin

Khi lưu hệ thống kiểm tra trùng thông tin bảng mã đã tồn tại:

  • Mã bảng chưa tồn tại: Thông báo toast lưu thành công. Hệ thống lưu dữ liệu và đóng Pop-up tạo mới
  • Mã bảng đã tồn tại: Thông báo toast "Mã bảng đã tồn tại". Hệ thống không lưu dữ liệu và giữ nguyên màn hình tạo mới.
6Chỉnh sửaButton

Chỉ hiển thị với màn hình xem chi tiết

Chức năng cho phép người dùng chỉnh sửa chi tiết bảng nhập liệu:

Hệ thống kiểm tra bảng nhập liệu đã được sử dụng (sử dụng tức đã được tạo mới ở chức năng "Quản lý biểu mẫu" hoặc đã sinh ra công việc trong quy trình)

  • Bảng dữ liệu đã được sử dụng: Hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận tạo mới phiên bản.
  • Bảng dữ liệu chưa được sử dụng: Hệ thống chuyển sang chế độ chỉnh sửa cho phép người dùng thao tác chỉnh sửa
7HủyButton

Hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận hủy.
8Thông tin cấu hình
9Mã cột*Textx

Độ dài:  10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Cho phép người dùng nhập mã cột

10Tên cột*TextxĐộ dài: 255 ký tưCho phép người dùng nhập tên cột
11Gợi ý nhập liệuButton
Độ dài: 50 ký tự

Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu

12Bắt buộcCheckbox
Mặc định Uncheck

Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.

  • Check: khi nhập liệu người dùng bắt buộc nhập cột thông tin này mới có thể lưu nghiệp vụ
  • Uncheck: khi nhập liệu không bắt buộc người dùng nhập cột thông tin này

Mặc định không bắt buộc

13

Kiểu dữ liệu*


Droplistx

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:

  • Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
  • Số: kiểu dữ liệu số
  • Phần trăm: kiểu dữ liệu %
  • Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
  • Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
  • Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
  • Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép người dùng nhập khóa chính tìm kiếm
  • Kết quả tìm kiếm: hệ thống hiển thị
  • Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm cho các cột

Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn.

14Văn bảnText

Là kiểu dữ liệu văn bản, cho phép người dùng khi nhập liệu có thể nhập dưới dạng văn bản.
15SốText
  • Dấu chấm (.)để phân tách các hàng (ví dụ: 1.000, 1.000.000, 1.000.000.000).
  • Dấu phẩy (,)để ngăn cách phần nguyên và phần thập phân (ví dụ: 1.000,50)
  • Độ dài ký tự:
    • Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
    • Phần thập phân: tối đa 9 ký tự
    • Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự

Mặc định hiển thị tab số nguyên

Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số.

Người dùng có thể cấu hình các thông tin:

  • Hệ thống hiển thị 02 lựa chọn về định dạng dữ liệu (dạng tab)
    • Số nguyên: chỉ cho phép người dùng nhập hoặc hiển thị số nguyên
    • Số thập phân: cho phép người dùng nhập số thập phân

Khi chuyển đổi giữa 02 tab, hệ thống giữ nguyên các giá trị đã khai báo ở tab cũ

Nếu lựa chọn Số thập phân, hệ thống hiển thị thêm trường "Độ dài ký tự" cho phép người dùng nhập số lượng ký tự phần thập phân tối đa được nhập/hiển thị.

Trường "Độ dài ký tự" là trường số nguyên, bắt buộc nhập và giá trị từ 1 → 9.

16Phần trămText
  • Dấu chấm (.)để phân tách các hàng (ví dụ: 1.000, 1.000.000, 1.000.000.000).
  • Dấu phẩy (,)để ngăn cách phần nguyên và phần thập phân (ví dụ: 1.000,50)
  • Độ dài ký tự:
    • Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
    • Phần thập phân: tối đa 9 ký tự
    • Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự

Mặc định hiển thị tab số nguyên

Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%)

Người dùng có thể cấu hình các thông tin:

Hệ thống hiển thị 02 lựa chọn:

  • Số nguyên: chỉ cho phép người dùng nhập hoặc hiển thị số nguyên
  • Số thập phân: cho phép người dùng nhập số thập phân

Nếu lựa chọn Số thập phân, hệ thống hiển thị thêm trường "Độ dài ký tự" cho phép người dùng nhập số lượng ký tự phần thập phân tối đa được nhập/hiển thị.

17Thời gianText

Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập thời gian.

Người dùng có thể cấu hình các thông tin:

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn 03 loại dữ liệu thời gian:

  • Ngày - tháng - năm: Định dạng dd/mm/yyyy
  • Giờ phút: Định dạng hh:mm
  • Ngày tháng năm Giờ phút: dd/mm/yyyy hh:mm

Mặc định giá thị: Ngày - tháng - năm

18Lựa chọnText

Độ dài ký tự trường "Mã": 10 ký tự - Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Độ dài ký tự trường "Tên" : 255 ký tự

Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể lựa chọn giá trị đã được cấu hình.

Người dùng có thể cấu hình các thông tin:

  • Cho phép người dùng tạo danh sách các giá trị khi nhập liệu được phép lựa chọn bao gồm: Mã - Tên ( cả 02 đều bắt buộc)
  • Cho phép người dùng thêm mới, sửa, xóa các giá trị đó
    • Nút thêm
    • Nút xóa

Hệ thống hiển thị mặc định 01 dòng dữ liệu chưa điền thông tin.

19Hộp chọnText

Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể chọn hoặc bỏ chọn hộp chọn
20Tìm kiếmText
Độ dài ký tự trường "Mã": 10 ký tự

Độ dài ký tự trường "Tên" : 255 ký tự



Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu có thể điền mã và hệ thống tự động gọi ra các thông tin liên quan đến dữ liệu người dùng đã nhập.

Người dùng có thể cấu hình các thông tin:

  • Cho phép người dùng lựa chọn danh mục tìm kiếm 
  • Cho phép người dùng lựa chọn trường "Khóa chính*" (bắt buộc) của danh mục tìm kiếm
21Kết quả tìm kiếmText


Là kiểu dữ liệu hệ thống tự động hiển thị dữ liệu theo khóa chính đã được khai báo

Người dùng có thể cấu hình các thông tin:

  • Cho phép người dùng lựa chọn danh mục tìm kiếm 
  • Cho phép người dùng lựa chọn các trường thông tin lấy ra từ danh mục tìm
kiém
  • kiếm (
Cột
  • Trường "
Được
  • Kết quả tìm kiếm"). Người dùng thực hiện khai báo các giá trị
:
  • Tên cột được tìm kiếm (hiển thị tên cột được tìm kiếm từ danh mục gốc, không thể chỉnh sửa)
Các trường
  • .
  • Hệ thống chỉ hiển thị các trường thông tin chưa được khai báo trong bảng

Ví dụ:

Danh mục vật tư có các trường:

    • Mã vật tư (đã khai báo khóa chính) → không hiển thị
    • Tên vật tư (đã khai báo kết quả tìm kiếm) → không hiển thị
    • Đơn vị tính (chưa khai báo ở cột nào) → hiển thị
    • Nhà thầu chính (chưa khai báo ở cột nào) → hiển thị
  • Các trường dữ liệu được lấy ra sẽ có định dạng tương ứng với định dạng tại danh mục (văn bản, số, lựa chọn,...) và không cho phép người dùng thay đổi cấu hình
  • Thêm cột
  • Xóa cột30Xóa cột
    22Nhóm cộtText

    Độ dài ký tự trường "Tên" : 255 ký tự

    Cho phép người dùng tạo và gom nhóm các cột:

    • Tên*: Cho phép người dùng nhập tên nhóm
    • Nút thêm mới:
      • Cho phép người dùng thêm các cột vào nhóm.
      • Chỉ hiển thị các cột chưa thuộc nhóm nào.
      • Các cột được thêm mới sẽ được sắp xếp theo thứ tự thêm mới tương ứng từ trái sang phải (hiển thị ở bảng)
    • Xóa cột:
      • Cho phép người dùng xóa cột khỏi nhóm đã khai báo.
      • Sau khi cột bị xóa khỏi nhóm sẽ chuyển xuống vị trí cuối cùng của bảng nhập liệu
    23

    Áp dụng



    Chỉ cho phép nhấn khi đã nhập đủ các trường bắt buộc.

    Với kiểu dữ liệu Nhóm cột: Chỉ cho phép nhấn khi có ít nhất 02 cột được khai báo

    Với kiểu dữ liệu Lựa chọn: Chỉ cho phép nhấn khi có ít nhất 01 giá chị lựa chọn


    Cho phép người dùng lưu thông tin cột đã cấu hình.

    Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:

    • Kiểm tra trùng mã cột trong cùng một bảng
      • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
      • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu
    • Với định dạng "Lựa chọn" kiểm tra trùng "Mã" lựa chọn trong cùng một cột:
      • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã lựa chọn đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
      • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu
    • Với định dạng "Tìm kiếm": hệ thống kiểm tra trùng mã các cột "Được tìm kiếm" với nhau và với các cột đã được khai báo:
      • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
      • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu
    • Với định dạng "Nhóm cột": hệ thống kiểm tra trùng tên:
      • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Tên nhóm đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
      • Không trùng: Toast "Thêm mới nhóm thành công" thoát khỏi Pop-up thêm nhóm và trở về màn hình tạo mới bảng nhập liệu
    • Với định dạng "Nhóm cột": hệ thống kiểm tra cột đã tồn tại ở nhóm khác
      • Đã tồn tại: hệ thống thông báo toast: "Cột <Mã cột> đã được khai báo tại nhóm khác" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
      • Chưa tồn tại: Toast "Thêm mới nhóm thành công" thoát khỏi Pop-up thêm nhóm và trở về màn hình tạo mới bảng nhập liệu
    24Hủy


    Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up tạo mới cột
    25Thông tin bảng
    26Tên cộtButton

    • Hiển thị các cột đã được người dùng thêm mới
    • Trường hợp chưa có cột nào hệ thống hiển thị mặc định một cột với định dạng văn bản và Placeholder: "Tên cột"
    • Hệ thống cho phép người dùng tùy chỉnh độ dài bằng cách co kéo các cột
    27

    Nút Image Modified

    Button

    Cho phép người dùng lựa chọn các thao tác với cột được lựa chọn:

    • Tủy chỉnh
    • Xóa
    28

    Nút Image Modified 

    Button

    Cho phép người dùng tùy chỉnh vị trí bằng cách kéo thả

    • Với nhóm cột: Khi kéo thả hệ thống kéo toàn bộ các cột thuộc nhóm tương ứng
    • Với cột thuộc nhóm: hệ thống cho phép tùy chỉnh vị trí trong nhóm với nhau (không cho phép kéo thả ra khỏi nhóm)
    • Với cột không thuộc nhóm: hệ thống cho phép tùy chỉnh vị trí giữa các nhóm (không cho phép kéo thả vào một nhóm)
    29SửaButton

    Mở pop-up sửa cấu hình cột

    30

    Với các cột được cài đặt là "Được tìm kiếm" hệ thống hiển thị màn chính cài đặt của cột "Khóa chính"

    Xóa cộtButton
    Chỉ hiển bị với loại dữ liệu là cột

    Cho phép người dùng xóa cột lựa chọn

    .
    • Với trường hợp kiểu dữ liệu của cột đó là "Tìm kiếm"

    Ví dụ:

    Cấu hình tìm kiếm danh mục vật tư với cột Khóa chính là "Mã vật tư" và các cột được tìm kiếm là "Tên vật tư", "Đơn vị tính"

    • Xóa "Mã vật tư" → Xóa tất cả các cột được tìm kiếm là "Tên vật tư" và "Đơn vị tính"
    • Xóa "Đơn vị tính" → xóa cột "Đơn vị tính" khỏi bảng và xóa trong cấu hình của cột "Mã đơn vị"
  • Với trường hợp các kiểu dữ liệu còn lại hệ thống xóa cột khỏi bảng

    .

    • Nếu cột được xóa thuộc nhóm, hệ thống xóa cột ở bảng và xóa trong cài đặt nhóm.
    • Nếu tất cả các cột thuộc nhóm bị xóa, hệ thống sẽ tự động xóa nhóm đó.
    31Bỏ nhóm cộtButton
    Chỉ hiển bị với loại dữ liệu là nhóm cột

    Cho phép người dùng bỏ nhóm cột đã tạo.

    Với các cột bị bỏ nhóm sẽ chuyển xuống vị trí cuối cùng của bảng nhập liệu theo thứ tự bảng chữ cái (so sánh theo cột mã bảng) từ trái sang phải

    32Thêm cộtButton

    Cho phép người dùng lựa chọn định dạng các cột để thêm mới:

    • Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
    • Số: kiểu dữ liệu số
    • Phần trăm: kiểu dữ liệu %
    • Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
    • Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
    • Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
    • Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép hiển thị các thông tin liên quan theo mã
    • Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm các cột.

    Hệ thống mở Pop-up tương ứng với các định dạng

    3.4.3. Màn hình nhập liệu bảng dữ liệu được cài đặt


    Trường/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Bắt buộc

    Quy định

    Mô tả

    1

    Cột Image Modified

    Buttonx

    Mặc định luôn có

    Cho phép người dùng lựa chọn thao tác:

    • Thêm tiêu đề
    • Thêm hàng
    • Xóa hàng
    2Dữ liệu định dạng văn bảnText
    Độ dài ký tự: 5000

    Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    3Dữ liệu định dạng số nhập thủ côngNumber
    • Độ dài ký tự:
      • Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
      • Phần thập phân: theo cài đặt tối đa 9 ký tự)
      • Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự

    Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    4Dữ liệu định dạng số công thứcNumber
    • Độ dài ký tự:
      • Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
      • Phần thập phân: theo cài đặt tối đa 9 ký tự)
      • Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự

    Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    5Dữ liệu định dạng phần trăm nhập thủ côngNumber
    • Độ dài ký tự:
      • Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
      • Phần thập phân: theo cài đặt tối đa 9 ký tự)
      • Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự

    Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    Hệ thống hiển thị % sau giá trị nhập

    6Dữ liệu định dạng thời gianDate Time
    Độ dài ký tự: 16

    Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    Hệ thống cho phép nhập liệu bằng 02 cách:

    • Nhập liệu thủ công
    • Lựa chọn bằng Date Picker

    Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của định dạng

    7Dữ liệu định dạng hộp chọnCheckbox
    Độ dài ký tự: 01

    Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    Hệ thống cho phép người dùng: chọn, bỏ chọn.

    8Dữ liệu định dạng lựa chọnDroplist
    Độ dài ký tự: 10

    Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn giá trị trong list đã khai báo

    Hệ thống cho phép người dùng tìm kiếm theo tên các giá trị

    9Dữ liệu định dạng tìm kiếmDroplist
    Độ dài ký tự: theo độ dài của cột Khóa chính và Được tìm kiếm được lựa chọn

    Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu

    Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn giá trị trong danh mục đã khai báo

    Với các cột "Được tìm kiếm" hệ thống tự động hiển thị giá trị theo "Khóa chính" được nhập

    Định dạng dữ liệu sẽ được lấy theo cột trong danh mục

    10Nút "Thêm hàng"Button

    Hệ thống thêm 01 hàng phía trên hàng được lựa chọn

    11Nút "Xóa hàng"Button

    Hệ thống xóa hàng được lựa chọn.

    12Nút "Xuất dữ liệu Excel"Button

    Hệ thống cho phép người dùng tải về dữ liệu tại thời điểm dưới dạng xlsx

    13Nút "Gán dữ liệu Excel"Button

    Hệ thống cho phép người dùng nhập liệu bằng cách gán dữ liệu excel. Biểu mẫu nhập liệu excel sẽ là biểu mẫu được xuất dữ liệu.

    3.4.4. Màn hình Pop-up xác nhận

    STT

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    Pop-up xác nhận hủy (hủy tạo mới bảng nhập liệu)

    1

    Tôi chắc chắn




    Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình tạo mới mà không lưu thông tin. Trở về màn hình danh sách

    2

    Hủy




    Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận và trờ về màn hình Tạo mới

    Pop-up xác nhận xóa (xóa bảng nhập liệu)

    1

    Tôi chắc chắn




    Cho phép người dùng xác nhận xóa bảng nhập liệu.

    Hệ thống kiểm tra:

    • Bảng nhập liệu đã được sử dụng: Hệ thống thông báo toast: "Đã phát sinh dữ liệu. Không thể xóa" 
    • Bảng nhập liệu chưa sử dụng: Hệ thống thông báo xóa thành công và xóa dữ liệu

    2

    Hủy




    Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

    Pop-up xác nhận tạo mới phiên bản

    1

    Sao chép




    Hệ thống hiển thị Pop-up tạo mới với đầy đủ thông tin được sao chép từ bảng nhập liệu được chọn

    2

    Hủy




    Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận và trở về màn hình đang thao tác

    3.4.5. Màn hình Chi tiết tạo mới biểu mẫu hồ sơ

    STT

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    Pop-up tạo mới hồ sơ




    1

    Tên biểu mẫu*




    Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

    2

    Loại hồ sơ mời thầu*




    Cho phép người dùng lựa chọn danh sách bảng dữ liệu được quản lý tại danh mục "Cài đặt bảng nhập liệu"

    Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn và tìm kiếm

    Hệ thống chỉ hiển thị những bảng nhập liệu trạng thái hoạt động.

    Sau khi lựa chọn Loại hồ sơ mời thầu, hệ thống gọi ra bảng dữ liệu đã được cài đặt.

    3

    Lĩnh vực*




    Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

    4

    Loại gói thầu*




    Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

    5

    Loại dự án*




    Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

    6

    Xuất dữ liệu Excel




    Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

    7

    Nhập dữ liệu excel




    Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

    8

    Nút thêm cột




    Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

    9

    Nút thêm dòng




    Bỏ nút chức năng thêm dòng. Hệ thống mặc định lấy bảng dữ liệu theo trường Loại hồ sơ mời thầu

    10

    Nút hủy




    Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4

    11

    Nút áp dụng



    Chỉ cho phép nhấn khi nhập đủ các trường thông tin bắt buộc

    Hệ thống kiểm tra trạng thái của bảng nhập liệu:

    • Hoạt động: Hệ thống lưu thông tin, thông báo tạo mới thành công và thoát khỏi màn hình tạo mới.
    • Không hoạt động: Hệ thống thông báo lỗi: "Trạng thái Loại hồ sơ mời thầu không hợp lệ" và giữ nguyên màn hình tạo mới