Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

         Màn hình công thức Giá trị trung bình

Image AddedImage AddedImage Added

 Màn hình thêm cột - Kiểu dữ liệu Tìm kiếm tạo mới      Màn hình thêm cột - Kiểu dữ liệu Tìm kiếm - chỉnh sửa         Màn hình thêm cột - Kiểu dữ liệu Tìm kiếm - Xem       

                                                                                                  Màn hình nhập liệu, các nút chức năng và tiêu đề

...

3.4.5.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Tìm kiếm

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã cột*


Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
2Tên cột*


Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
3Bắt buộc


Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

4

Kiểu dữ liệu*





Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

5

Danh mục




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

6

Trường tìm kiếm




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

7

Khóa chính




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

8

API




Cho phép người dùng khai báo API lấy thông tin người liên hệ nhà thầu dựa trên mã nhà thầu người dùng đã nhập tại cột "vendorId" tại cấu hình bảng "Danh sách nhà thầu"

9

Thêm cột




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

10

Mã cột*




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

11

Trường dữ liệu*




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

12

Xóa cột




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

13

Hủy




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

14

Áp dụng




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

 3.4.5.2 Cấu hình bảng dữ liệu

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

ID

Cấu hình

1Mã NT/NCCTìm kiếmxvendorId
    • Mã cột: vendorname - Trường dữ liệu: name
    • Mã cột: vaddress - Trường dữ liệu: address
2Tên NT/NCCVăn bản
vendorname
3Địa chỉ NT/NCCVăn bản
vaddress

4

Mã người liên hệ

Tìm kiếmxcontactper
    • Mã cột: cpname- Trường dữ liệu: name
    • Mã cột: cpemail- Trường dữ liệu: email
    • Mã cột: cpphone- Trường dữ liệu: phone
    • Mã cột: cptitle - Trường dữ liệu: position

5

Tên người liên hệ

Văn bản
cpname

6

Email người liên hệ

Văn bảnxcpemail

7

Số điện thoại người liên hệ

Văn bản
cpphone

8

Chức vụ

Văn bản
cptitle

3.4.5.3 Nhập liệu "Danh sách nhà thầu"

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Cấu hình

1Mã NT/NCCDroplistxHiển thị giá trị Droplist: Mã - tên

Cho phép lựa chọn nhà cung cấp trong danh mục Danh mục NCC

Cho phép tìm kiếm theo mã - tên

Khi lựa chọn hệ thống trả giá trị "Mã"

2Tên NT/NCCVăn bản

Hệ thống tự động hiển thị tên theo mã nhà cung cấp được lựa chọn
3Địa chỉ NT/NCCVăn bản

Hệ thống tự động hiển thị địa chỉ NT/NCC theo mã nhà cung cấp được lựa chọn

4

Mã người liên hệ

Droplistx

Hiển thị giá trị Droplist: Mã - tên.

Hệ thống tự động hiển thị người liên hệ được đánh dấu "Mặc định"

Cho phép lựa chọn người liên hệ thuộc nhà cung cấp đã lựa chọn

5

Tên người liên hệ

Văn bản
cpnameHệ thống tự động hiển thị tên theo mã người liên hệ được lựa chọn

6

Email người liên hệ

Văn bảnxcpemailHệ thống tự động hiển thị email theo mã người liên hệ được lựa chọn

7

Số điện thoại người liên hệ

Văn bản
cpphoneHệ thống tự động hiển thị số điện thoại theo mã người liên hệ được lựa chọn

8

Chức vụ

Văn bản
cptitleHệ thống tự động hiển thị chức vụ theo mã người liên hệ được lựa chọn

Tự động giãn dòng (Auto Row Height)

...