...
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Hiển thị mã đánh giá nhà cung cấp
Dữ liệu được lấy theo trường mã đánh giá từ 2486_User Story - Lãnh đạo phê duyệt thông tin tính điểmField (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã đánh giá | Text |
Hiển thị loại đánh giá nhà cung cấp
Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ2486_User Story - Lãnh đạo phê duyệt thông tin tính điểmTham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | ||
| 2 | Loại đánh giá | Droplist |
Hiển thị tên đánh giá nhà cung cấp
Dữ liệu được lấy theo trường tên nhà cung cấp từ 2486_User Story - Lãnh đạo phê duyệt thông tin tính điểmTham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | ||
| 3 | Tên nhà cung cấp | Droplist |
Hiển thị lĩnh vực đánh giá nhà cung cấp
Dữ liệu được lấy theo trường lĩnh vực từ2486_User Story - Lãnh đạo phê duyệt thông tin tính điểmTham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | ||
| 4 | Lĩnh vực | Droplist |
Hiển thị kỳ đánh giá nhà cung cấp
Dữ liệu được lấy theo trường kỳ đánh giá từ 2486_User Story - Lãnh đạo phê duyệt thông tin tính điểmTham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | ||
| 5 | Kỳ đánh giá | Text |
Hiển thị loại thang điểm đánh giá nhà cung cấp
Dữ liệu được lấy theo trường thang điểm từ2486_User Story - Lãnh đạo phê duyệt thông tin tính điểmTham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | ||
| 6 | Thang điểm | Text |
Hiển thị mã đánh giá nhà cung cấp
Dữ liệu được lấy theo trường số hợp đồng từ 2486_User Story - Lãnh đạo phê duyệt thông tin tính điểmTham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | ||
| 7 | Số hợp đồng | Text |
Hiển thị tên hợp đồng của nhà cung cấp (trong trường hợp đánh giá định kỳ/ đánh giá sau sử dụng)
Dữ liệu được lấy theo trường tên hợp đồng từ2486_User Story - Lãnh đạo phê duyệt thông tin tính điểm| Tham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | ||
| 8 | Tên hợp đồng | Text |
Hiển thị ngày bắt đầu tạo đánh giá nhà cung cấp
Dữ liệu được lấy theo trường ngày bắt đầu từ 2486_User Story - Lãnh đạo phê duyệt thông tin tính điểmTham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | ||
| 9 | Ngày bắt đầu | Date time |
Hiển thị tên người tạo đánh giá nhà cung cấp
Dữ liệu được lấy theo trường tên người tạo từ2486_User Story - Lãnh đạo phê duyệt thông tin tính điểmTham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | ||
| 10 | Tên người tạo | Droplist |
Hiển thị phòng ban người tạo đánh giá nhà cung cấp
Dữ liệu được lấy theo trường phòng ban từ2486_User Story - Lãnh đạo phê duyệt thông tin tính điểmTham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | ||
| 11 | Phòng ban | Droplist |
Hiển thị mã đánh giá nhà cung cấp
Dữ liệu được lấy theo trường bảng| Tham chiếu: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | |
| 12 | Bảng thông tin đánh giá |
Tham chiếu: 2486_User Story - Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá |
Hiển thị loại đánh giá nhà cung cấp
Dữ liệu được lấy theo trường ghi chú thông tin đánh giá từ| 13 | Ghi chú thông tin đánh giá |
| Tham chiếu: 2486_User Story - |
| Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin |
| đánh giá NCC, nhà thầu | |||||
| 14 | Ghi chú phê duyệt | Chỉ xem | - Hiển thị ghi chú phê duyệt đánh giá - Dữ liệu được lấy theo trường |
Ghi chú phê duyệt từ 2511_User Story - |
| 15 | Tài liệu đính kèm | - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm | - Hiển thị tài liệu đính kèm phê duyệt đánh giá - Dữ liệu được lấy theo trường |
Tài liệu đính kèm từ 2511_User Story - |
| 16 | Xếp loại nhà cung cấp | Hệ thống căn cứ vào khoảng điểm đã khai báo trong quản lý danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm để kiểm tra thông tin theo trường thang điểm để hiển thị kết quả đánh giá tương ứng với dải thang điểm | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá tương ứng với tổng số điểm đạt được trong bảng thông tin đánh giá VD: kết quả tổng điểm đánh giá là 85, căn cứ vào xếp loại đánh giá đãkhai báo trong danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm, hệ thống sẽ kiểm tra theo trường thang điểm tương ứng để đưa ra kết quả =>Kết quả trả ra là đạt loại B - Tốt Trong trường hợp tổng điểm đánh giá không có trong khoảng điểm đánh giá xếp loại, hệ thống sẽ để trống phần phần kết quả xếp loại và vẫn cho bấm nút hoàn thành. VD: kết quả tổng điểm đánh giá là 85, căn cứ vào xếp loại đánh giá đãkhai báo trong danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm, hệ thống sẽ kiểm tra theo trường thang điểm tương ứng để đưa ra kết quả Do người dùng khai báo khoảng điểm xếp loại bị sai→ Hệ thống sẽ để trống phần xếp loại đánh giá. Vẫn cho lưu hoàn thành | ||
| 17 | Đề xuất | Hệ thống căn cứ vào khoảng điểm đã khai báo trong quản lý danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm để kiểm tra thông tin theo trường thang điểm, để hiển thị kết quả đề xuất tương ứng với thang điểm | Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được VD: nhà cung cấp xếp loại B → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng Trong trường hợp tổng điểm đánh giá không có trong khoảng điểm đánh giá xếp loại,hệ thống sẽ để trống phần kết quả đề xuất và vẫn cho bấm nút hoàn thành. Tương tự như phần xếp loại nhà cung cấp | ||
| 18 | Tiếp nhận | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 19 | Lưu nháp | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 20 | Tạm dừng | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 21 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 22 | Hoàn thành | Button |
|
hệ thống kiểm tra các điều kiện bắt buộc | Tham chiếu tài liệu URD |
...

