Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3.4.2 Màn hình Pop-up tạo mới xếp hạng đánh giá


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã xếp hạng đánh giá

Text

x

-Cho phép nhập mã xếp hạng đánh giá

-Không trùng với mã đã tồn tại

Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

2

Tên xếp hạng đánh giá

Text

x

-Cho phép nhập tên xếp hạng đánh giá

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

3

Loại đánh giá

Droplist

x

-Cho phép tự động lấy thông tin trường "loại đánh giá" theo mã thang điểm từ trường "loại đánh giá" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

  • 1 - Đánh giá lần đầu
  • 2 - Đánh giá định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
  • 4- Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
4

Lĩnh vực

Droplist

x

-Cho phép tự động lấy thông tin trường "lĩnh vực" theo mã thang điểm từ trường "lĩnh vực" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng

5

Thang điểm

Droplistx

-Cho phép chọn mã thang điểm đang hoạt động  trong danh mục với thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

-Cho phép hiển thị theo kiểu:"Mã thang điểm - Tên thang điểm"

-Không được trùng mã thang điểm đánh giá

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"

6

Phiên bản

Numberx

-Tự động tăng khi tạo ra 1 bản khác khi chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng

-Không cho chỉnh sửa

Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.

7

Ngày tạo

Date timex

Hệ thống tự sinh ra khi ấn nút "áp dụng" hoàn thành

Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.
8

Ngày áp dụng

Date timex

-Người dùng tự nhập thông tin thời gian theo định dạng quy định

-Cho phép nhập thời gian nhỏ hơn thời gian ngày tạo

Thể hiện thông tin 

9

Bảng thông tin xếp hạng đánh giá


x

Cho phép nhập thông tin vào bảng xếp hạng đánh giá

Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp

Chi tiết 

10Trạng tháiDroplistx-Cho phép chọn trạng thái: Hoạt động/ Không hoạt độngThể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá
11

Nút đóng "X"

Button


Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
12

Nút áp dụng

Button


Check các trường bắt buộc

Check trùng mã xếp hạng đánh giá

Check trùng mã thang điểm đánh giá

Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau.Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng

VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B

có khoảng điểm từ 5<x<10

Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10

Lưu thông tin loại dự án.

Check các thông tin áp dụng theo quy định

13

Nút hủy

Button



Đóng pop-up vào không lưu thông tin


3.4.2.1.Bảng thông tin xếp hạng tạo mới


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

Droplistx

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng)

2: < (giá trị nhỏ hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.


2

Giá trị điểm số tối thiểu

Number

x

Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá 

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

3

Giá trị điểm số tối đa

Droplist

x

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng)

2: > (giá trị lớn hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa

4

Giá trị điểm số tối đa

Number

x

Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm

Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

5

Xếp hạng

Text

x

Cho phép nhập tên xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giáThể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá
6

Đề xuất

Text

x

Cho phép nhập thông tin đề xuất 

Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng


3.4.3.Màn hình Pop up chỉnh sửa 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã xếp hạng đánh giá

Text

x

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

2

Tên xếp hạng đánh giá

Text

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

3

Loại đánh giá

Droplist

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

  • 1 - Đánh giá lần đầu
  • 2 - Đánh giá định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
  • 4- Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
4

Lĩnh vực


x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng

5

Thang điểm

DroplistxKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"

6

Phiên bản

Numberx

-Tự động tăng khi tạo ra 1 bản khác khi chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng

-Không cho chỉnh sửa

Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.

7

Ngày tạo

Date timex

Hệ thống tự sinh ra khi ấn nút "áp dụng" hoàn thành

Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.
8

Ngày áp dụng

Date timex

-Người dùng tự nhập thông tin thời gian theo định dạng quy định

-Cho phép nhập thời gian nhỏ hơn thời gian ngày tạo

Thể hiện thông tin 

9

Bảng thông tin xếp hạng đánh giá


x

Cho phép nhập thông tin vào bảng xếp hạng đánh giá

Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp

Chi tiết màn hình bảng thông tin xếp hạng đánh giá 3.4.3.1

10Trạng tháiDroplistxCho phép chỉnh sửa


Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá

11

Nút đóng "X"

Button


Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
12

Nút áp dụng

Button


Check các trường bắt buộc

Check trùng mã xếp hạng đánh giá

Check trùng mã thang điểm đánh 

Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau.Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng

VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B

có khoảng điểm từ 5<x<10

Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10

Lưu thông tin loại dự án.

Check các thông tin áp dụng theo quy định

13

Nút hủy

Button



Đóng pop-up vào không lưu thông tin

3.4.3.1 Bảng thông tin xếp hạng chỉnh sửa


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

Droplistx

Cho phép chính sửa

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.


2

Giá trị điểm số tối thiểu

Number

x

Cho phép chỉnh sửa

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

3

Giá trị điểm số tối đa

Droplist

x

Cho phép chỉnh sửa


Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa

4

Giá trị điểm số tối đa

Number

x

Cho phép chỉnh sửa


Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

5

Xếp hạng

Text

x

Cho phép chỉnh sửa


Thể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá
6

Đề xuất

Text

x

Cho phép chỉnh sửa


Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng

3.4.3.4. Màn hình cảnh báo khi "ngày hoàn thành >= ngày áp dụng


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

STT

Số (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
2

Mã đánh giá

Văn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

3

Tên đánh giá

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng
4

Ngày hoàn thành

Thời gian (Date - Time)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
5

Tên thang điểm

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
6

Tên nhà cung cấp

TextBắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
7

Số hợp đồng

Text
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
8

Điểm đánh giá

Số thập phânBắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
9

Xếp hạng cũ

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
10

Đề xuất cũ

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
11

Xếp hạng cập nhật

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
12

Đề xuất cập nhật

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
13Nút áp dụngNút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá"
Lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC.
14Nút "Thoát" Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá"
Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng
15

Nút "X"

Nút chức năng (Button)Bắt buộc

Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up