You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 13 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3804

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn xếp hạng và đề xuất tương ứng với điểm số được đánh giá  cho các nhà cung cấp nhà thầu 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn sửa được Xếp hạng đánh giá tương ứng theo thang điểm bao gồm các thông tin (Note: Chỉ cho phép sửa khi trạng thái là Hoạt động/Không hoạt động, không cho phép sửa với trạng thái Đóng- Tránh trường hợp mở lại một phiên bản đã đóng)
    1. Mã xếp hạng đánh giá ( Không sửa mã xếp hạng)
    2. Tên xếp hạng đánh giá
    3. Mã thang điểm- Tên thang điểm ( Không sửa)
    4. Phiên bản: Tự động tăng phiên bản ( Trường hợp chỉ sửa Tên xếp hạng hoặc trạng thái hoặc sửa tất cả thông tin khi phiên bản đang ở trạng thái không hoạt động thì không tăng phiên bản)
    5. Ngày áp dụng: Cho phép nhập ngày quá khứ
    6.  Loại đánh giá: disable,Load theo mã thang điểm
    7. Lĩnh vực: disable, Load theo mã thang điểm
    8. Thông tin xếp hạng
      1. Giá trị điểm tối thiểu: Dấu, Số
      2. Giá trị điểm tối đa: Dấu, Số
      3. Xếp hạng
      4. Đề xuất
    9. Trạng thái (Hoạt động/Không hoạt động) 
  2. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp các khoảng điểm trong cùng mã xếp hạng giao nhau
  3. Tôi muốn khi tăng phiên bản cho một mã xếp hạng thành công, phiên bản cũ tự động cập nhật trạng thái Đóng và không cho phép sửa 
  4. Tôi muốn cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất, phiên bản áp dụng khi cập nhật thông tin đánh giá lên lịch sử đánh giá theo mã xếp hạng của thang điểm tương ứng đang hoạt động
  5. Tôi muốn khi sửa xếp hạng, khi hoàn thành hệ thống hiển thị pop-up Cảnh báo các lần đánh giá có ngày hoàn thành đánh giá >= ngày áp dụng của xếp hạng sẽ được cập nhật thông tin xếp hạng (Nếu có) , bao gồm các thông tin
    1. Mã đánh giá
    2. Ngày hoàn thành
    3. Tên nhà cung cấp
    4. Số hợp đồng
    5. Điểm đánh giá
    6. Xếp hạng cũ
    7. Đề xuất cũ
    8. Xếp hạng cập nhật
    9. Đề xuất cập nhật
    10. Khi người dùng Đồng ý, Hệ thống cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất, phiên bản xếp hạng lên lịch sử đánh giá và tại lịch sử đánh giá link được đến thông tin chi tiết của phiên bản của xếp hạng đang áp dụng

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 Danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

STT

Number

x

STT tự động sinh theo thứ tự hiển thị của danh sách.

Dựa theo trường ngày tạo sắp xếp theo thứ tự

    • Ngày tạo mới nhất → hiển thị đầu tiên, ngày tạo cũ hơn sắp xếp giảm dần phía dưới


2

Mã xếp hạng đánh giá

Text

x

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

3

Tên xếp hạng đánh giá

Text

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

4

Phiên bản

Number

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin phiên bản của mã xếp hạng đánh giá

5

Loại đánh giá

Droplist

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

6

Thang điểm

Droplistx

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục

7

Ngày tạo

Date time

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin thời điểm hệ thống ghi nhận tạo mới phiên bản.
8Ngày áp dụng


Date time

x

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin ngày phiên bản bắt đầu có hiệu lực.

9

Tìm kiếm

Search box


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thang điểm

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên thang điểm

10

Nút thêm mới

Button

 

 

Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm

Chi tiết màn hình pop up tạo mới xếp hạng đánh giá mục 3.4.2

11

Nút Chỉnh sửa 

Button

 

 

Cho phép chỉnh sửa tên xếp hạng đánh giá

Chi tiết màn hình pop up chỉnh sửa xếp hạng đánh giá mục 3.4.3

12

Nút lọc

Button



Cho phép lọc theo 

3.4.2 Màn hình Pop-up tạo mới xếp hạng đánh giá


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã xếp hạng đánh giá

Text

x

-Cho phép nhập mã xếp hạng đánh giá

-Không trùng với mã đã tồn tại

Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

2

Tên xếp hạng đánh giá

Text

x

-Cho phép nhập tên xếp hạng đánh giá

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

3

Loại đánh giá

Droplist

x

-Cho phép tự động lấy thông tin trường "loại đánh giá" theo mã thang điểm từ trường "loại đánh giá" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

  • 1 - Đánh giá lần đầu
  • 2 - Đánh giá định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
  • 4- Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
4

Lĩnh vực

Droplist

x

-Cho phép tự động lấy thông tin trường "lĩnh vực" theo mã thang điểm từ trường "lĩnh vực" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng

5

Thang điểm

Droplistx

-Cho phép chọn mã thang điểm đang hoạt động  trong danh mục với thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

-Cho phép hiển thị theo kiểu:"Mã thang điểm - Tên thang điểm"

-Không được trùng mã thang điểm đánh giá

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"

6

Phiên bản

Numberx

-Tự động tăng khi tạo ra 1 bản khác khi chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng

-Không cho chỉnh sửa

Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.

7

Ngày tạo

Date timex

Hệ thống tự sinh ra khi ấn nút "áp dụng" hoàn thành

Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.
8

Ngày áp dụng

Date timex

-Người dùng tự nhập thông tin thời gian theo định dạng quy định

-Cho phép nhập thời gian nhỏ hơn thời gian ngày tạo

Thể hiện thông tin 

9

Bảng thông tin xếp hạng đánh giá


x

Cho phép nhập thông tin vào bảng xếp hạng đánh giá

Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp

Chi tiết 

10Trạng tháiDroplistx-Cho phép chọn trạng thái: Hoạt động/ Không hoạt độngThể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá
11

Nút đóng "X"

Button


Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
12

Nút áp dụng

Button


Check các trường bắt buộc

Check trùng mã xếp hạng đánh giá

Check trùng mã thang điểm đánh giá

Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau.Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng

VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B

có khoảng điểm từ 5<x<10

Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10

Lưu thông tin loại dự án.

Check các thông tin áp dụng theo quy định

13

Nút hủy

Button



Đóng pop-up vào không lưu thông tin


3.4.2.1.Bảng thông tin xếp hạng tạo mới


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

Droplistx

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng)

2: < (giá trị nhỏ hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.


2

Giá trị điểm số tối thiểu

Number

x

Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá 

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

3

Giá trị điểm số tối đa

Droplist

x

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng)

2: > (giá trị lớn hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa

4

Giá trị điểm số tối đa

Number

x

Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm

Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

5

Xếp hạng

Text

x

Cho phép nhập tên xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giáThể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá
6

Đề xuất

Text

x

Cho phép nhập thông tin đề xuất 

Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng


3.4.3.Màn hình Pop up chỉnh sửa 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã xếp hạng đánh giá

Text

x

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

2

Tên xếp hạng đánh giá

Text

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

3

Loại đánh giá

Droplist

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

  • 1 - Đánh giá lần đầu
  • 2 - Đánh giá định kỳ
  • 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
  • 4- Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
4

Lĩnh vực


x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng

5

Thang điểm

DroplistxKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"

6

Phiên bản

Numberx

-Tự động tăng khi tạo ra 1 bản khác khi chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng

-Không cho chỉnh sửa

Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.

7

Ngày tạo

Date timex

Hệ thống tự sinh ra khi ấn nút "áp dụng" hoàn thành

Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.
8

Ngày áp dụng

Date timex

-Người dùng tự nhập thông tin thời gian theo định dạng quy định

-Cho phép nhập thời gian nhỏ hơn thời gian ngày tạo

Thể hiện thông tin 

9

Bảng thông tin xếp hạng đánh giá


x

Cho phép nhập thông tin vào bảng xếp hạng đánh giá

Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp

Chi tiết màn hình bảng thông tin xếp hạng đánh giá 3.4.3.1

10Trạng tháiDroplistxCho phép chỉnh sửa


Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá

11

Nút đóng "X"

Button


Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
12

Nút áp dụng

Button


Check các trường bắt buộc

Check trùng mã xếp hạng đánh giá

Check trùng mã thang điểm đánh 

Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau.Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng

VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B

có khoảng điểm từ 5<x<10

Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10

Lưu thông tin loại dự án.

Check các thông tin áp dụng theo quy định

13

Nút hủy

Button



Đóng pop-up vào không lưu thông tin

3.4.3.1 Bảng thông tin xếp hạng chỉnh sửa


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

Droplistx

Cho phép chính sửa

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.


2

Giá trị điểm số tối thiểu

Number

x

Cho phép chỉnh sửa

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

3

Giá trị điểm số tối đa

Droplist

x

Cho phép chỉnh sửa


Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa

4

Giá trị điểm số tối đa

Number

x

Cho phép chỉnh sửa


Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

5

Xếp hạng

Text

x

Cho phép chỉnh sửa


Thể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá
6

Đề xuất

Text

x

Cho phép chỉnh sửa


Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng

3.4.3.4. Màn hình cảnh báo khi "ngày hoàn thành >= ngày áp dụng


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

STT

Số (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
2

Mã đánh giá

Văn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

3

Tên đánh giá

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng
4

Ngày hoàn thành

Thời gian (Date - Time)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
5

Tên thang điểm

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
6

Tên nhà cung cấp

TextBắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
7

Số hợp đồng

Text
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
8

Điểm đánh giá

Số thập phânBắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
9

Xếp hạng cũ

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
10

Đề xuất cũ

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
11

Xếp hạng cập nhật

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
12

Đề xuất cập nhật

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
13Nút áp dụngNút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá"
Lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC.
14Nút "Thoát" Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá"
Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng
15

Nút "X"

Nút chức năng (Button)Bắt buộc

Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
  • No labels