Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Mai Kiều Mi

Nguyễn Đức Trung



Vũ Thị Mơ



Tài khoản email/MS team

mmimk2

trungnd3



movt2



Chức danh

Business Analyst (BA)


Product Owner (P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày

soạn thảo

27/11/2025




27/11/2025




Jira Link

BPMKVH-2489

BPMKVH-3622


1. Card (Mô tả tính năng)

...

  • Mã đánh giá
  • Tên nhà cung cấp
  • Lĩnh vực
  • Loại đánh giá: 
  • Thang điểm
  • Kỳ đánh giá
  • Số hợp đồng
  • Tên hợp đồng
  • Ngày bắt đầu
  • Ngày hoàn thành
  • Điểm đánh giá
  • Trạng thái
  • Tên người tạo
  • Phòng ban
  • Grid Bảng nhập liệu (grid) đánh giá
  • Ghi chú đánh giá
  • Ghi chú phê duyệt
  • File đánh giá đính kèm
  • Lịch sử yêu cầu làm rõ:
    • Tên nhân viên
    • Ngày gửi yêu cầu
    • Tên người liên hệ
    • Email người liên hệ
    • Tên yêu cầu làm rõ
    • Nội dung yêu cầu làm rõ
    • File đính kèm

...

Panel
titleAPI lấy chi tiết lịch sử đánh giá
3.3.2.1. Thông tin API 

Method

GET

URL

application/supplierEvaluation/getDetail

Description

API lấy danh sách lịch sử đánh giá

Note

API mới

3.3.2.2. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhập

Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAi

OjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZ

FwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiM

DM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlw

iQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1

wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp

7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbX

Bsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRc

IjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6a

DIgXpNsWmSvvifQWc5k

3.3.2.3. Headers

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerid đánh giá

3.3.2.4. Response / Incoming Data Specification
STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công còn lại thất bại

2messageStringmessage

3resultList<Object>kết quả trả ra

4(result) idIntegerid

5(result) codeStringmã đánh giá

6(result) organizationNameStringtên NCC

7(result) fieldNameStringtên lĩnh vực

8(result) contractNumberStringsố hợp đồng

9(result) contractNameStringtên hợp đồng

10(result) evaluationTypeStringloại đánh giá

11(result) evaluationPeriodStringkì đánh giá

12(result) ratingScaleNameStringthang điểm

13(result) evaluationScoreBigDecimalđiểm đánh giá

14(result) approvalNoteStringghi chú phê duyệt



15(result) employeeNameStringtên người tạo



16(result) departmentNameStringphòng ban



17(result) startDateStringngày bắt đầu



18(result) completionDateStringngày hoàn thành



19(result) statusIntegertrạng thái



20(result) attachmentsStringfile đính kèm



21(result) dataStringgiá trị bảng đánh giá



22(result) dataHeaderString



23(result) clarificationHistoriesList<Object>lịch sử YCLR

24(clarificationHistories) employeeNameStringtên nhân viên

25(clarificationHistories) requestedAtStringngày gửi yêu cầu

26(clarificationHistories) contactNameStringtên người liên hệ

27(clarificationHistories) contactEmailStringemail người liên hệ

28(clarificationHistories) nameStringtên YCLR

29(clarificationHistories) contentStringNội dung YCLR

30(clarificationHistories) attachmentsStringFile đính kèm


3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1STTSố (Number)Bắt Không bắt buộc

- STT tự động sinh theo thứ tự hiển thị Thể hiện của danh sách.

- Ưu tiên trạng thái:

  • “Đang thực hiện” hiển thị Thể hiện trước → STT nhỏ hơn.
  • “Hoàn thành” hiển thị Thể hiện sau → STT lớn hơn.

-Trong từng trạng thái:

  • “Đang thực hiện” sắp xếp theo ngày bắt đầu giảm dần.

  • “Hoàn thành” sắp xếp theo ngày hoàn thành giảm dần.

-Khi thay đổi cách sắp xếp, STT tự cập nhật theo vị trí mới.

Trường thể Thể hiện thứ tự các bản ghi trong danh sách khi người dùng xem các đánh giá của nhà cung cấp, nhà thầu

2Mã đánh giáĐường dẫn (hyperlink)- Chỉ xem

Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp

Cho phép nhấn vào Không bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Cho phép nhấn vào để mở ra màn hình chi tiết đánh giá nhà thầu: tham chiếu mục 3.4.2

Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp


3Loại đánh giáLựa chọn (Lựa chọn (Droplist)- Chỉ xemHiển thị Không bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện loại đánh giá nhà cung cấp

4Kỳ đánh giáLựa chọn (Droplist)- Chỉ xemHiển thị Không bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện tên kỳ đánh giá 

5Thang điểmVăn bản (Text)- Chỉ xemHiển thị Không bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện tên thang điểm 

6Số hợp đồngVăn bản (Text)- Chỉ xemKhông bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ Thể hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng" 

Hiển thị Thể hiện số hợp đồng

7Tên hợp đồngVăn bản (Text)- Chỉ xemKhông bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ Thể hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng"

Hiển thị Thể hiện tên hợp đồng

8Điểm đánh giáVăn bản (Text)Không bắt buộc

-  Chỉ xem

Hiển thị

Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện điểm đánh giá của lần đánh giá đó 

9Xếp hạng đánh giáVăn bản (TextHiển thị )Không bắt buộc


Thể hiện xếp hạng đánh giá nhà cung cấp (để sẵn trên màn hình và chưa phát triển)

10Ngày bắt đầuDate time- Chỉ xemHiển thị Thời gian (Date time)Không bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện ngày bắt đầu đánh giá

11Ngày hoàn thànhThời gian (Date time)- Chỉ xemHiển thị Không bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá

12Nút tải fileNút chức năng (Button)Không bắt buộc-Chỉ xem

Cho phép tải file đánh giá chi tiết của từng lần/ hoặc nhiều lần đánh giá

13Trạng thái đánh giáVăn bản (Text)- Chỉ xemKhông bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Gồm 02 giá trị: Đang thực hiện, Hoàn thành

  • Đang thực hiện: Khi đánh giá đã được khởi tạo và chưa hoàn tất quá trình đánh giá, bao gồm các bước:
    (1) Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp;
    (2) Trưởng đơn vị/bộ phận phân công nhân viên đánh giá nhà cung cấp;
    (3) Nhân viên đánh giá nhà cung cấp thực hiện đánh giá.

  • Hoàn thành: Khi hoàn tất bước Trường đơn vị bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá nhà cung cấp

Thể hiện trạng thái hiện tại của quá trình đánh giá nhà cung cấp
14Tìm kiếm theo mãSearch boxSearch boxKhông bắt buộc

Cho phép tìm kiểm theo mã đánh giá

15Nút lọcNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"

- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.4 Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

3.4.2. Màn hình lịch sử đánh giá nhà cung cấp chi tiết:


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Ý nghĩa

1Mã đánh giáVăn bản (Text)- Chỉ xemKhông bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- K

Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo trường Mã đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu khi nhân viên ấn nút hoàn thành

2Tên nhà cung cấpVăn bản (Text)Không bắt buộc-  Chỉ xemHiển thị Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện tên nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu 

3Lĩnh vựcLựa chọn (Droplist- Chỉ xemHiển thị )Không bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện lĩnh vực nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

4Loại đánh giáLựa chọn (Droplist)- Chỉ xemHiển thị Không bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện loại đánh giá nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
5Kỳ đánh giáVăn bản (Text)Không bắt buộc-  Chỉ xemHiển thị Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện kỳ đánh giá nhà cung cấp 

- Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà cung cấp từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
6Thang điểmVăn bản (Text)- Chỉ xemHiển thị Không bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thang điểm đánh giá nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo trường Thang điểm từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu 
7Số hợp đồngVăn bản (Text)- Chỉ xemKhông bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ Thể hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng"

Hiển thị Thể hiện số hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
8Tên hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

-  Chỉ xemKhông cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ Thể hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - "Đánh giá định kỳ" hoặc 3 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "4 - Đánh giá trong sử dụng"

Hiển thị Thể hiện tên hợp đồng của nhà cung cấp (trong trường hợp đánh giá định kỳ/ đánh giá sau sử dụng)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tên hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu
9Bảng thông tin đánh giáGridBảng nhập liệu (grid)Không bắt buộc

Chỉ xem

Hiển thị bảng grid Thể hiện bảng Bảng nhập liệu (grid) thông tin đánh giá tương ứng với trường dữ liệu "Thang điểm" ở dòng 6

Dữ liệu được lấy từ bước B3 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

Khi người dùng ấn nút "hoàn thành" tại bước  B3 hệ thống sẽ tự động cập nhật và hiển thị Thể hiện kết quả tương ứng trên màn hình

10Điểm đánh giáVăn bản (Text)- Chỉ xemHiển thị Không bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin thông tin điểm đánh giá tương ứng với trường dữ liệu từ trường "tổng" trong cột điểm quy đổi (ID: conversion) trong bảng Bảng nhập liệu (grid) thông tin đánh giá từ dữ liệu được lấy từ bước B3 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

Khi người dùng ấn nút "hoàn thành" tại bước B3  hệ thống sẽ tự động cập nhật và hiển thị Thể hiện kết quả tương ứng

11Ghi chú phê duyệtVăn bản (Text)Không bắt buộc-Chỉ xem

Hiển thị Thể hiện thông tin ghi chú phê duyệt của Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC

Dữ liệu được lấy từ trường ghi chú phê duyệt từ 2486_User Story - Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC, nhà thầu

12Tài liệu đính kèm
ButtonKhông bắt buộc-Chỉ xem

Hiển thị Thể hiện file đánh giá đính kèm

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

Dữ liệu được lấy từ tài liệu đính kèm 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

13Tên người tạoLựa chọn (Droplist)- Chỉ xem- Hiển thịKhông bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Thể hiện tên của người tạo yêu cầu

- Dữ liệu được lấy theo trường tên người tạo từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

14Phòng banLựa chọn (Droplist)- Chỉ xem- Hiển thịKhông bắt buộc- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Thể hiện tên phòng ban của người tạo yêu cầu

- Dữ liệu được lấy theo trường phòng ban của người tạo yêu cầu từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

15Ngày bắt đầuThời gian (Date time)Không bắt buộc

- Chỉ xemKhông cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

Ngày bắt đầu thực hiện đánh giá 

- Dữ liệu được lấy theo trường ngày bắt đầu từ 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

16Ngày hoàn thànhThời gian (Date time)Không bắt buộc

Hệ thống Tự động lấy dữ liệu theo ngày Trưởng đơn vị,bộ phận ấn hoàn thành từ - 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu

Ngày hoàn thành thực hiện đánh giá xong  

17Trạng tháiVăn bản (Text)- Chỉ xemKhông bắt buộc

- Không cho phép xem/sửa/xóa dữ liệu

- Gồm 02 giá trị: Đang thực hiện, Hoàn thành

  • Đang thực hiện: Khi đánh giá đã được khởi tạo và chưa hoàn tất quá trình đánh giá, bao gồm các bước:
    (1) Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp;
    (2) Trưởng đơn vị/bộ phận phân công nhân viên đánh giá nhà cung cấp;
    (3) Nhân viên đánh giá nhà cung cấp thực hiện đánh giá.

  • Hoàn thành: Khi hoàn tất bước Trường đơn vị bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá nhà cung cấp

Thể hiện trạng thái hiện tại của quá trình đánh giá nhà cung cấp

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Ý nghĩa

1Tên nhân viênVăn bản (Text)
Chỉ xem

Thể hiện tên nhân viên gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy theo thông tin người thực hiện node 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu

2Ngày gửi yêu cầuThời gian (Date time)
Chỉ xem

Thể hiện ngày gửi yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp

-Hệ thống Tự động lấy dữ liệu theo ngày nhân viên thực hiện ấn nút "xác nhận gửi yêu cầu làm rõ" từ  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

3Tên người liên hệVăn bản (Text)
Chỉ xem

Thể hiện tên người người liên hệ nhận cầu làm rõ phía nhà cung cấp

-Dữ liệu được lấy theo thời gian gửi  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

4Email người liên hệVăn bản (Text)
Chỉ xem

Thể hiện email người người liên hệ nhận cầu làm rõ phía nhà cung cấp

-Dữ liệu được lấy trường email từ  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

5Tên yêu cầu làm rõTextareaVăn bản (Text)
Chỉ xem

Thể hiện tên yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp

-Dữ liệu được lấy theo tên yêu cầu làm rõ từ  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

6Nội dung yêu cầu làm rõTextareaVăn bản (Text)
Chỉ xem

Thể hiện nội dung gửi yêu cầu làm rõ đến nhà cung cấp

-Dữ liệu được lấy theo trường nội dung yêu cầu làm rõ từ  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

7File đính kèmNút chức năng (Button)

- Chỉ hiển thị button Thể hiện Nút chức năng (Button) khi lấy được dữ liệu 

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm


Thể hiện tài liệu đính kèm của yêu cầu làm rõ

-Dữ liệu được lấy theo trường file đính kèm dung yêu cầu làm rõ từ  2482_User Story - Nhân viên đánh giá gửi yêu cầu làm rõ cho nhà cung cấp

...


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Ý nghĩa

1Loại đánh giáVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị Loại đánh giá từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu: trường loại đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị Loại đánh giá: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách Lịch sử đánh giá nhà cung cấp theo loại đánh giá đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị Loại đánh giá: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường Loại đánh giá.
Thể hiện trường lọc theo Loại đánh giá NT/NCC với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn loại"
2Số hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập giá trị Số hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu: trường loại đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng nhập giá trị Số hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách Lịch sử đánh giá nhà cung cấp theo Số hợp đồng đã nhập.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị Số hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường Số hợp đồng.
Thể hiện trường lọc theo Số hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Nhập số hợp đồng"
3Tên hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập giá trị Tên hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu: trường loại đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng nhập giá trị Tên hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách Lịch sử đánh giá nhà cung cấp theo Số hợp đồng đã nhập.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị Tên hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường Số hợp đồng.
Thể hiện trường lọc theo Tên hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Nhập tên hợp đồng"
4Trạng thái đánh giáVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị Trạng thái đánh giá từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu: trường Trạng thái đánh giá thuộc biểu mẫu Nhân viên tạo yêu cầu đánh giá NT/NCC

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị Loại đánh giá: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách Lịch sử đánh giá nhà cung cấp theo Trạng thái đánh giá đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị Loại đánh giá: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường Trạng thái đánh giá.
Thể hiện trường lọc theo Tên hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái đánh giá"
5Nút XNút chức năng (Nút chức năng (Button))Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.
6Nút Đặt lạiNút chức năng (Nút chức năng (Button))Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
7Nút Áp dụngNút chức năng (Nút chức năng (Button))Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị Thể hiện kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Lịch sử đánh giá nhà cung cấp " vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị Thể hiện bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Lịch sử đánh giá nhà cung cấp " được cập nhật và hiển thị Thể hiện theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn

...