Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

  1. Tôi muốn khi lưu thông tin tại node tích hợp SAP, hệ thống call API tích hợp bao gồm: Call API tích hợp thông tin nhà thầu theo BP role tạo nhà thầu được phép hạch toán và nhà thầu được phép tạo hợp đồng tham chiếu US User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin nhà thầuCall API tích hợp thông tin hợp đồng sang SAP: 4312 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin hợp đồng
  2. Trường hợp tích hợp thông tin thất bại, hiển thị thông báo lỗi và cho phép sửa lại thông tin tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP để thực hiện đồng bộ lại thông tin
  3. Trường hợp tích hợp thông tin thành công, cập nhật trạng thái hoàn thành công việc tại node và cập nhật thông tin vào menu quản lý hợp đồng (thêm tab thông tin hợp đồng tích hợp) 
    1. Với hợp đồng trong quy trình kế thừa thông tin từ node: Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP và lưu thông tin Mã hợp đồng SAP lấy từ thông tin SAP trả về
    2. Với hợp đồng ngoài quy trình: Tại màn hình tạo mới, chỉnh sửa. Hiển thị tab   Hiển thị  thông tin tương tự node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP và cho phép nhập. Khi lưu thông tin thành công cập nhật thông tin sang SAP
  4. Tôi muốn lưu trữ được thông tin Trạng thái tích hợp SAP gần nhất trên màn chi tiết Thông tin tích hợp SAP của menu quản lý hợp đồng

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

...

titleAPI Spec Document

...

Method

...

URL

1. Headers

...

STT

...

Field

...

Source Data Type / Length 

...

Description

...

Sample Values

2. Body

...

STT

...

Path

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

...

1.1 Màn hình Xem chi tiết thông tin tích hợp SAP - tab "Thông tin tích hợp SAP 

Image Added

bấm vào nút Image Added mở màn hình chi tiết

Image Added

3.1.2 Màn hình tạo mới thông tin tích hợp SAP HĐ ngoài quy trình

Image Added

3.1.3. Màn hình chỉnh sửa thông tin đồng bộ thông tin hợp đồng SAP

Image Added

3.1.4 Pop up thông báo

3.1.4.1  Chỉnh sửa thông tin thành công

Image Added

3.1.4.2 Cảnh báo lỗi

Image Added



3.2 Luồng:



3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Panel
titleAPI Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values



















...

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Bổ sung lỗi khi lưu ấn nút "hoàn thành" để đồng bộ thông tin hợp đồng sang SAP


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Hoàn thành

Nút chức năng (Button)

 


Khi nhấn nút hệ thống kiểm tra:

    • Điều kiện:
    Hệ thống kiểm tra
        • Tất cả các trường bắt buộc

    Số thự tự
        • được nhập đầy đủ.

        • Trường STT line chi tiết không trùng nhau

    Các lỗi 

    Tham chiếu tài liệu URD

    Trên màn hình quản lý hợp đồng bổ sung nút     bấm vào mở ra 

    3.4.1 Màn hình thông tin tích hợp SAP HĐ ngoài quy trình

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Độ dài ký tự

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1

    Mã hợp đồng SAP

    Text

    Bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa thông tin

    -Khi cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP 

    • Trạng thái tích hợp SAP: Thành công.

    • Hệ thống tự động cập nhật Mã hợp đồng SAP từ SAP 

    Hiển thị mã hợp đồng tích hợp trên SAP

    2

    Lĩnh vực

    Droplist

    Không bắt buộc

    Cho phép nhập thông tin lĩnh vực

    Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

    3

    Dự án

    Droplist

    Không bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    -Dữ liệu được lấy theo trường "dự án" màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị thông tin dự án gói thầu

    4

    Tên nhà thầu

    Text

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    -Dữ liệu được lấy theo trường "Nhà cung cấp" màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị thông tin tên nhà thầu

    5

    Tiến độ thực hiện

    Text area

    Không bắt buộc

    Cho phép nhập thông tin tiến độ thực hiện hợp đồng

    Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

    6

    Loại hợp đồng

    Text

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "Loại hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị loại hợp đồng

    7

    Ngày tạo hợp đồng

    Date time

    Không bắt buộc

    Cho phép nhập thông tin ngày tạo hợp đồng

    Hiển thị ngày tạo hợp đồng

    8

    Tổ chức mua hàng

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Cho phép chọn tổ chức mua hàng từ danh mục dùng chung - trạng thái đang hoạt động

    Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

    9Phòng ban thực hiện
        • Không bị lỗi đồng bộ từ BPM→ SAP
      • Hành vi hệ thống:
        • Hệ thống hiển thị toast thông báo thành công.
          • Tiêu đề thông báo: Thành công
          • Nội dung thông báo: Đồng bộ dữ liệu thành công

      Trường hợp 2: Thêm mới dữ liệu đồng bộ không hợp lệ:

      • Điều kiện:
        • Tất cả các trường bắt buộc không được nhập đầy đủ.

        • STT line chi tiết bị trùng
        • Bị lỗi khi đồng bộ từ BPM→ SAP
      • Hành vi hệ thống:
        • Dữ liệu đồng bộ thông tin SAP không thành công.
        • Hệ thống hiển thị màn hình pop-up Cảnh báo: Đồng bộ thông tin không thành công <chi tiết lỗi>
        • Khi lỗi hệ thống sẽ tự động lưu nháp công việc

    Tham chiếu tài liệu URD



    3.4.1.1. Chi tiết lỗi đồng bộ từ BPM→ SAP

    STT

    Phân loại lỗi

    Mã lỗi (HTTP/Code)

    Status

    Thông báo lỗi (Message)

    Hệ thống phát sinh

    Diễn giải & Hướng xử lý

    I

    LỖI HỆ THỐNG





    Liên quan đến kết nối và hạ tầng

    1

    Kết nối

    401


    Unauthorized

    SAP/BMP

    Sai ApiToken hoặc User/Pass tích hợp. Cần kiểm tra lại thông tin xác thực.

    2

    Kết nối

    403


    Forbidden

    SAP/BMP

    IP của PI/PO bị chặn bởi Firewall hoặc ACL trên Web Dispatcher.

    3

    Kết nối

    404


    Not Found

    SAP/BMP

    Sai URL Endpoint của API trên SAP ROX.

    4

    Hệ thống

    500


    Internal Server Error

    SAP/BMP

    Hệ thống đích bị treo hoặc gặp lỗi Runtime khi nhận Request.

    5

    Hệ thống

    503


    Service Unavailable

    SAP/BMP

    SAP ROX đang bảo trì hoặc quá tải, Web Dispatcher không thể forward request.

    II

    LỖI NGHIỆP VỤ





    Phát sinh từ Logic xử lý của SAP ROX (Trong MT_API_OUT)

    8

    Dữ liệu

    200

    E

    Chi tiết lỗi trả về

    SAP

    Xem chi tiết lỗi trả về

    9

    Dữ liệu

    200

    S

    Message báo Tích hợp thành công, theo từng APIs

    SAP

    Trả thông báo thành công theo cấu trúc từng APIs

    3.4.2 Màn hình tạo mới thông tin tích hợp SAP HĐ ngoài quy trình

    Nhấn vào menu quản lý hợp đồng->Trên màn hình quản lý hợp đồng nhấn nút  Image Added  .Khi nhấn vào mở ra màn hình chi tiết đồng bộ thông tin HĐ tích hợp SAP

    Trường hợp chưa có Mã hợp đồng SAP→ Hệ thống thực hiện tạo mới hợp đồng trên SAP và sinh Mã hợp đồng SAP tương ứng sau khi đồng bộ thành công.


    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Độ dài ký tự

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1

    Mã hợp đồng SAP

    Text

    Không bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa thông tin

    Trường hợp chưa có Mã hợp đồng SAP:
    → Hệ thống thực hiện tạo mới hợp đồng trên SAP và sinh Mã hợp đồng SAP tương ứng sau khi đồng bộ thành công.

    -Khi cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP 

    • Trạng thái tích hợp SAP: Thành công.

    • Hệ thống tự động cập nhật Mã hợp đồng SAP từ SAP 

    Hiển thị mã hợp đồng tích hợp trên SAP

    2

    Lĩnh vực

    Droplist

    Không bắt buộc


    Cho phép nhập thông tin lĩnh vực

    Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

    3

    Trạng thái đồng bộ SAP

    Text

    Không bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa thông tin

    -Dữ liệu luôn cập nhật theo lần đồng bộ mới nhất (ghi đè dữ liệu cũ) lấy theo trường "trạng thái" từ 4312 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin hợp đồng

    -Trường hợp chưa đồng bộ: hiển thị giá trị mặc định là "Chưa đồng bộ"

    Hiển thị trạng thái đồng bộ SAP lần gần nhất

    4

    Dự án

    Droplist

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    -Dữ liệu được lấy theo trường "dự án" màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị thông tin dự án gói thầu


    5

    Tên nhà thầu

    Text

    Bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    -Dữ liệu được lấy theo trường "Nhà cung cấp" màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị thông tin tên nhà thầu

    6

    Tiến độ thực hiện

    Text area

    Không bắt buộc


    Cho phép nhập thông tin tiến độ thực hiện hợp đồng

    Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

    7

    Loại hợp đồng

    Text

    Bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "Loại hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị loại hợp đồng

    8

    Ngày tạo hợp đồng

    Date time

    Không bắt buộc


    Cho phép nhập thông tin ngày tạo hợp đồng

    Hiển thị ngày tạo hợp đồng

    9

    Tổ chức mua hàng

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc


    Cho phép chọn tổ chức mua hàng từ danh mục dùng chung - trạng thái đang hoạt động

    Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

    10

    Phòng ban thực hiện

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc


    Cho phép chọn phòng ban thực hiện  trong danh mục phòng ban cơ cấu-trạng thái hoạt động 

    Hiển thị phòng ban thực hiện

    11

    Ngày hiệu lực

    Ngày tháng năm (Date time)

    Bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    -Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

    12

    Ngày bắt đầu hiệu lực

    Ngày tháng năm (Date time)

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    -Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

    13

    Ngày ký hợp đồng

    Ngày tháng năm (Date time)

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày ký hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị ngày ký hợp đồng

    14

    Ngày hết hạn

    Ngày tháng năm (Date)

    Bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày dự kiến hoàn thành" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng

    15

    Thời gian thực hiện

    Number

    Không bắt bưuộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "Thời gian thực hiện" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng

    16

    Ngày hết hạn bảo hành

    Ngày tháng năm (Date)

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày hết hạn bảo hành" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

    17

    Giá trị hợp đồng trước thuế

    Number

    Bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "Giá trị hợp đồng trước thuế" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

    18

    Đơn vị tiền tệ

    Text

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

    19

    Tỷ giá ngoại tệ

    Text

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    20

    Tình trạng

    Lựa chọn (Droplist)

    Không bắt buộc


    Cho phép chọn các giá trị

    1 - Đã quyết toán

    2 - Chưa quyết toán

    3 - Chưa thực hiện

    4 - Đang bảo hành

    5 - Hợp đồng đã xóa

    Hiển thị tình trạng của hợp đồng

    21Nội dung hợp đồngText areaKhông bắt buộc
    Cho phép nhập thông tin nội dung hợp đồng

    Hiển thị nội dung hợp đồng

    22

    Số hợp đồng

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc

    50

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị số hợp đồng

    23

    Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc


    Cho phép nhập thông tin mã hợp đồng

    Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

    24

    Thông tin chi tiết hàng hóa

    iFrame

     


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Chi tiết mục 3.4.2.1

    Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa
    25Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

    Cho phép người dùng đóng pop-up
    26Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 hợp đồng

    - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu ca làm việc khi thêm mới như sau:

    Trường hợp 1: Thêm mới dữ liệu hợp lệ:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • Trường STT không trùng nhau
      • Không bị lỗi đồng bộ từ BPM→ SAP
    • Hành vi hệ thống:
      • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Đồng bộ dữ liệu thành công

    Trường hợp 2: Thêm mới dữ liệu đồng bộ không hợp lệ:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc không được nhập đầy đủ.

      • STT bị trùng
      • Bị lỗi khi đồng bộ từ BPM→ SAP
    • Hành vi hệ thống:
      • Dữ liệu đồng bộ thông tin SAP không thành công.
      • Hệ thống hiển thị màn hình pop-up Cảnh báo: Đồng bộ thông tin không thành công <chi tiết lỗi>

    Thể hiện nút cho phép lưu thông tin đồng bộ thông tin hợp đồng SAP.

    27Nút "Lưu nháp"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
    Sau khi nhấn nút, hệ thống phép người dùng lưu nháp thông tin, đóng pop-up và quay về giao diện trước đóCho phép người dùng lưu nháp
    28Nút "Hủy"
    Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

    Cho phép người dùng đóng pop-up

    3.4.2.1. Bảng thông tin tạo mới chi tiết hàng hóa


    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Độ dài ký tự

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1

    Nút “Import excel”

    Nút chức năng (Button)



    - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Nhập file excel"

    Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel".

    2

    Nút “Export excel”

    Nút chức năng (Button)



    - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Xuất chi tiết hàng hóa, dịch vụ"

    Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel".

    3

    Mã thuế

    Lựa chọn (Droplist)

     Không bắt buộc


    Cho phép nhập thông tin từ danh mục dùng chung là "Mã thuế"

    Hiển thị thông tin mã thuế

    4

    Số thứ tự line tổng quan*

    Văn bản (Text)

     Bắt buộc


    Cho phép nhập thông tin

    Hiển thị số thứ tự 

    5

    Loại hợp đồng đặc biệt 1

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị thông tin mặc định là P với lĩnh vực XDCB và ME

    Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1

    6

    Loại hợp đồng đặc biệt 2

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị thông tin mặc định là D với lĩnh vực XDCB và ME (Hiện tại SAP chỉ tích hợp hợp đồng

    Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 2

    7

    Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc


    Cho phép nhập dữ liệu Dịch vụ/Hạng mục tổng quan

    Trong trường hợp tồn tại nhiều dòng tổng quan có cùng STT, các thông tin về dịch vụ/hạng mục tổng quan phải đồng nhất (giống nhau) giữa các dòng này.

    Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục tổng quan

    8

    Kho/Đơn vị

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Lấy thông tin mã của chủ đầu tư tương ứng với trường "Tên chủ đầu tư" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Trong trường hợp tồn tại nhiều dòng tổng quan có cùng STT, các thông tin về kho/đơn vị phải đồng nhất (giống nhau) giữa các dòng này.

    Hiển thị tên của chủ đầu tư ký hợp đồng

    9

    Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ)

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung

    Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102

    Trong trường hợp tồn tại nhiều dòng tổng quan có cùng STT, các thông tin về nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ) phải đồng nhất (giống nhau) giữa các dòng này.

    Hiển thị nhóm công việc (nhóm vật tư/dịch vụ chi tiết)

    10

    Số thứ tự line chi tiết*

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc


    Cho phép nhập thông tin số thứ tự line chi tiết

    Hiển thị số thứ tự cấp con chi tiết

    11

    Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc


    Cho phép nhập thông tin dịch vụ/hạng mục chi tiết

    Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục chi tiết

    12

    Khối lượng

    Số (Number)

    Bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    -Cho phép nhập tối đa 3 chữ số sau dấu thập phân.

    Hiển thị khối lượng tương ứng với 

    13

    Đơn vị tính

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc


    Cho phép

    chọn phòng ban thực hiện  trong danh mục phòng ban cơ cấu-trạng thái hoạt động 

    Hiển thị phòng ban thực hiện

    10

    Ngày hiệu lực

    Ngày tháng năm (Date time

    nhập thông tin dữ liệu 

    Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP trong danh mục "đơn vị tính" tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ

    Hiển thị thông tin đơn vị tính

    14

    Đơn giá

    Số (Number)

    Bắt buộc


    Cho phép

    chỉnh sửa

    nhập thông tin dữ liệu

    -Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

    11

    Ngày bắt đầu hiệu lực

    Ngày tháng năm (Date time

    đơn giá

    Hiển thị thông tin đơn giá của từng Dịch vụ/Hạng mục

    15

    Khoản mục phí

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc


    Cho phép

    chỉnh sửa dữ liệu

    -Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

    12Ngày ký hợp đồng

    người dùng chọn khoản mục phí

    Nguồn dữ liệu: lấy thông tin từ danh mục dùng chung

    Hiển thị khoản mục phí tương ứng với danh mục/công việc

    16

    Hạng mục ngân sách

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc


    Cho phép người dùng nhập thông tin hạng mục ngân sách

    Hiển thị hạng mục ngân sách của hợp đồng

    17

    Ngày hiệu lực

    Ngày tháng năm (Date

    time

    )

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo 13

    Ngày hết hạn

    Ngày tháng năm (Date)

    Bắt buộc

    Cho

    Nguồn dữ liệu: hệ thống lấy thông tin tại trường "Ngày ký hợp đồng"từ

    màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị ngày ký hợp đồng

    màn hình thông tin chi tiết

    trường "ngày ký hợp đồng" nhập thông tin ở trên

    Hiển thị thông tin ngày hiệu lực của hợp đồng

    18

    ID danh mục tích hợp

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày dự kiến hoàn thành" từ

    Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy thông tin theo cột "Số thứ tự tổng quan và số thứ tự chi tiết" với logic

    Hiển thị thông tin ID danh mục tích hợp

    3.4.3. Màn hình chỉnh sửa thông tin đồng bộ thông tin hợp đồng SAP

    Nhấn vào menu quản lý hợp đồng

    ...

    Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng

    ...

    Thời gian thực hiện

    ...

    Number

    ...

    Không bắt bưuộc

    ...

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "Thời gian thực hiện" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    ...

    Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng

    ...

    Ngày hết hạn bảo hành

    ...

    Không bắt buộc

    ...

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày hết hạn bảo hành" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    ...

    Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

    ...

    Giá trị hợp đồng trước thuế

    ...

    Number

    ...

    Bắt buộc

    ...

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "Giá trị hợp đồng trước thuế" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    ...

    Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

    ...

    ->Trên màn hình quản lý hợp đồng nhấn nút  Image Added  .Khi nhấn vào mở ra màn hình đồng bộ thông tin HĐ tích hợp SAP

    Trường hợp đã tồn tại Mã hợp đồng SAP → Hệ thống cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin hợp đồng và thực hiện đồng bộ cập nhật lên SAP các trường như bên dưới


    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Độ dài ký tự

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1

    Mã hợp đồng SAP

    Text

    Không bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa thông tin

    Trường hợp đã tồn tại Mã hợp đồng SAP:
    → Hệ thống cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin hợp đồng và thực hiện đồng bộ cập nhật lên SAP các trường như bên dưới.

    Hiển thị mã hợp đồng tích hợp trên SAP

    2

    Lĩnh vực

    Droplist

    Không bắt buộc


    Cho phép nhập thông tin lĩnh vực

    Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

    3

    Trạng thái đồng bộ SAP

    Text

    Không bắt buộc

    Cho


    Không cho phép chỉnh sửa

    dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

    18

    Tỷ giá ngoại tệ

    Text19

    Tình trạng

    Lựa chọn (Droplist)

    thông tin

    -Dữ liệu luôn cập nhật theo lần đồng bộ mới nhất (ghi đè dữ liệu cũ) lấy theo trường "trạng thái" từ 4312 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin hợp đồng

    -Trường hợp chưa đồng bộ: hiển thị giá trị mặc định là "Chưa đồng bộ"

    Hiển thị trạng thái đồng bộ SAP lần gần nhất

    4

    Dự án

    Droplist

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    Hiển thị thông tin dự án gói thầu

    5

    Tên nhà thầu

    Text

    Bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị thông tin tên nhà thầu

    6

    Tiến độ thực hiện

    Text area

    Không bắt buộc


    Cho phép

    chọn các giá trị

    1 - Đã quyết toán

    2 - Chưa quyết toán

    3 - Chưa thực hiện

    4 - Đang bảo hành

    5 - Hợp đồng đã xóa

    Hiển thị tình trạng của hợp đồng

    20Nội dung hợp đồngText area

    nhập thông tin tiến độ thực hiện hợp đồng

    Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

    7

    Loại hợp đồng

    Text

    Bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị loại hợp đồng

    8

    Ngày tạo hợp đồng

    Date time

    Không bắt buộc


    Cho phép nhập

    thông tin nội dung hợp đồng

    Hiển thị nội dung hợp đồng

    21

    Số hợp đồng

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc

    5022

    Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

    Văn bản (Text

    thông tin ngày tạo hợp đồng

    Hiển thị ngày tạo hợp đồng

    9

    Tổ chức mua hàng

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

    10

    Phòng ban thực hiện

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị phòng ban thực hiện

    11

    Ngày hiệu lực

    Ngày tháng năm (Date time)

    Bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị số hợp đồng

    Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

    12

    Ngày bắt đầu hiệu lực

    Ngày tháng năm (Date time)

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

    13

    Ngày ký hợp đồng

    Ngày tháng năm (Date time)

    Không bắt buộc


    Cho phép

    nhập thông tin mã hợp đồng

    chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị

    thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục  

    ngày ký hợp đồng

    23

    Thông tin chi tiết hàng hóa

    iFrame

    14

    Ngày hết hạn

    Ngày tháng năm (Date)

    Bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Chi tiết mục 3.4.1.2

    Hiển thị

    thông tin chi tiết hàng hóa24

    Tiếp nhận

    Nút chức năng (Button)

     

     

    Tham chiếu tài liệu URD

    25

    Lưu nháp

    Nút chức năng (Button)

     

     

    Tham chiếu tài liệu URD

    26

    Tạm dừng

    Nút chức năng (Button)

     

     

    Tham chiếu tài liệu URD

    27

    Tiếp tục

    Nút chức năng (Button)

    Tham chiếu tài liệu URD

    28

    Hoàn thành

    Nút chức năng (Button)

     

    Khi nhấn nút hệ thống kiểm tra:

    • Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc
    • Số thự tự không trùng nhau

    Tham chiếu tài liệu URD

    3.4.1.2. Bảng thông tin chi tiết hàng hóa

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Độ dài ký tự

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1

    Nút “Import excel”

    Nút chức năng (Button)

    - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Nhập file excel"

    Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel".

    2

    Nút “Export excel”

    Nút chức năng (Button)

    - Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Xuất chi tiết hàng hóa, dịch vụ"

    Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel".

    3

    Mã thuế

    Lựa chọn (Droplist)

     Không bắt buộc

    Cho phép nhập thông tin từ danh mục dùng chung là "Mã thuế"

    Hiển thị thông tin mã thuế

    4

    Số thứ tự line tổng quan*

    Văn bản (Text)

     Bắt buộc

    Cho phép nhập thông tin

    Hiển thị số thứ tự 

    5

    Loại hợp đồng đặc biệt 1

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị thông tin mặc định là P với lĩnh vực XDCB và ME

    Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1

    6

    Loại hợp đồng đặc biệt 2

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị thông tin mặc định là D với lĩnh vực XDCB và ME (Hiện tại SAP chỉ tích hợp hợp đồng

    Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 2

    7

    Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    Cho phép nhập dữ liệu Dịch vụ/Hạng mục tổng quan

    Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục tổng quan

    8

    Kho/Đơn vị

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Lấy thông tin mã của chủ đầu tư tương ứng với trường "Tên chủ đầu tư" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị tên của chủ đầu tư ký hợp đồng

    9

    Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ)

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung

    Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102

    Hiển thị nhóm công việc (nhóm vật tư/dịch vụ chi tiết)

    10

    Số thứ tự line chi tiết*

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    Cho phép nhập thông tin số thứ tự line chi tiết

    Hiển thị số thứ tự cấp con chi tiết

    11

    Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    Cho phép nhập thông tin dịch vụ/hạng mục chi tiết

    Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục chi tiết

    12

    Khối lượng

    Số (Number)

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    -Cho phép nhập tối đa 3 chữ số sau dấu thập phân.

    Hiển thị khối lượng tương ứng với 

    13Đơn vị tính

    ngày hết hạn hợp đồng

    15

    Thời gian thực hiện

    Number

    Không bắt bưuộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng

    16

    Ngày hết hạn bảo hành

    Ngày tháng năm (Date)

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

    17

    Giá trị hợp đồng trước thuế

    Number

    Bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

    18

    Đơn vị tiền tệ

    Text

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

    19

    Tỷ giá ngoại tệ

    Text

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    20

    Tình trạng

    Lựa chọn (Droplist)

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị tình trạng của hợp đồng

    21Nội dung hợp đồngText areaKhông bắt buộc
    Cho phép nhập thông tin nội dung hợp đồng

    Hiển thị nội dung hợp đồng

    22

    Số hợp đồng

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc

    50

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị số hợp đồng

    23

    Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

    24

    Thông tin chi tiết hàng hóa

    iFrame

     


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Chi tiết mục 3.4.3.1

    Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa
    25Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

    Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    26Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng

    - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

    • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":

    Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ 

      • Hành vi 2: Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Chỉnh sửa thông tin thành công

    Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin hợp đồng.

    27Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.


    Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.

    3.4.3.1. Bảng thông tin chi tiết hàng hóa

    14

    Đơn giá

    Số (Number)

    Bắt buộc

    Cho phép nhập thông tin dữ liệu đơn giá

    Hiển thị thông tin đơn giá của từng Dịch vụ/Hạng mục

    15Khoản mục phí

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Độ dài ký tự

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1

    Mã thuế

    Lựa chọn (Droplist)

     Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị thông tin mã thuế

    2

    Số thứ tự line tổng quan*

    Văn bản (Text)

     Bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị số thứ tự 

    3

    Loại hợp đồng đặc biệt 1

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1

    4

    Loại hợp đồng đặc biệt 2

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Cho phép nhập thông tin dữ liệu 

    Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP trong danh mục "đơn vị tính" tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ

    Hiển thị thông tin đơn vị tính


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 2

    5

    Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục tổng quan

    6

    Kho/Đơn vị

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị tên của chủ đầu tư ký hợp đồng

    7

    Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ)

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị nhóm công việc (nhóm vật tư/dịch vụ chi tiết)

    8

    Số thứ tự line chi tiết*

    Văn bản (Text)

    Không bắt 16Hạng mục ngân sách

    Bắt buộc

    Cho phép người dùng chọn khoản mục phí

    Nguồn dữ liệu: lấy thông tin từ danh mục dùng chung

    Hiển thị khoản mục phí tương ứng với danh mục/công việc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị số thứ tự cấp con chi tiết

    9

    Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết

    Văn bản (Text)

    Không bắt

    Bắt buộc

    Cho phép người dùng nhập thông tin hạng mục ngân sách


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục

    ngân sách của hợp đồng17

    Ngày hiệu lực

    Ngày tháng năm (Date)

    Không bắt

    chi tiết

    10

    Khối lượng

    Số (Number)

    Bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa

    dữ liệuNguồn

    dữ liệu

    : hệ thống lấy thông tin tại trường "Ngày ký hợp đồng"từ trường "ngày ký hợp đồng" nhập thông tin ở trên

    Hiển thị thông tin ngày hiệu lực của hợp đồng

    18

    ID danh mục tích hợp

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy thông tin theo cột "Số thứ tự tổng quan và số thứ tự chi tiết" với logic

    Hiển thị thông tin ID danh mục tích hợp

    3.4.2. Màn hình chỉnh sửa thông tin đồng bộ thông tin hợp đồng SAP

    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Độ dài ký tự

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1

    Mã hợp đồng SAP

    Text

    Bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa thông tin

    Hiển thị mã hợp đồng tích hợp trên SAP

    2

    Lĩnh vực

    Droplist

    Không bắt buộc

    Cho phép nhập thông tin lĩnh vực

    Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

    3

    Dự án

    Droplist

    Không bắt buộc

    Cho


    Hiển thị khối lượng tương ứng với 

    11

    Đơn vị tính

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị thông tin đơn vị tính

    12

    Đơn giá

    Số (Number)

    Bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị thông tin đơn giá của từng Dịch vụ/Hạng mục

    13

    Khoản mục phí

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị khoản mục phí tương ứng với danh mục/công việc

    14

    Hạng mục ngân sách

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị hạng mục ngân sách của hợp đồng

    15

    Ngày hiệu lực

    Ngày tháng năm (Date)

    Không bắt buộc


    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị thông tin ngày hiệu lực của hợp đồng

    16

    ID danh mục tích hợp

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị thông tin ID danh mục tích hợp


    3.4.4 Màn hình Xem chi tiết thông

    ...

    Tên nhà thầu

    ...

    Text

    ...

    Bắt buộc

    ...

    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    -Dữ liệu được lấy theo trường "Nhà cung cấp" màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    ...

    Hiển thị thông tin tên nhà thầu

    ...

    Tiến độ thực hiện

    ...

    Text area

    ...

    Không bắt buộc

    ...

    Cho phép nhập thông tin tiến độ thực hiện hợp đồng

    ...

    Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

    ...

    Loại hợp đồng

    ...

    Text

    ...

    tin tích hợp SAP - tab "Thông tin tích hợp SAP 


    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Độ dài ký tự

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1

    Mã hợp đồng SAP

    Text

    Không bắt buộc


    • Chỉ xem 

    Hiển thị mã hợp đồng tích hợp trên SAP

    2

    Lĩnh vực

    Droplist

    Không bắt buộc


    • Chỉ xem 

    Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

    3

    Trạng thái đồng bộ SAP

    Text

    Không bắt buộc


    Không cho phép chỉnh sửa

    dữ liệu

    thông tin

    -Dữ

    liệu được

    liệu luôn cập nhật theo lần đồng bộ mới nhất (ghi đè dữ liệu cũ) lấy theo trường "

    Loại hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị loại hợp đồng

    7

    Ngày tạo hợp đồng

    Date time

    Không bắt buộc

    Cho phép nhập thông tin ngày tạo hợp đồng

    Hiển thị ngày tạo hợp đồng

    8

    Tổ chức mua hàng

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

    9

    Phòng ban thực hiện

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    Hiển thị phòng ban thực hiện

    10

    Ngày hiệu lực

    Ngày tháng năm (Date time)

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    -Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

    11

    Ngày bắt đầu hiệu lực

    Ngày tháng năm (Date time)

    Không bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    -Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

    12Ngày ký hợp đồng

    trạng thái" từ 4312 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin hợp đồng

    -Trường hợp chưa đồng bộ: hiển thị giá trị mặc định là "Chưa đồng bộ"

    Hiển thị trạng thái đồng bộ SAP lần gần nhất

    4

    Dự án

    Droplist

    Không bắt buộc


    • Chỉ xem 

    Hiển thị thông tin dự án gói thầu


    5

    Tên nhà thầu

    Text

    Bắt buộc


    • Chỉ xem 

    Hiển thị thông tin tên nhà thầu

    6

    Tiến độ thực hiện

    Text area

    Không bắt buộc


    • Chỉ xem 

    Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

    7

    Loại hợp đồng

    Text

    Bắt buộc


    • Chỉ xem 

    Hiển thị loại hợp đồng

    8

    Ngày tạo hợp đồng

    Date time

    Không bắt buộc


    • Chỉ xem 

    Hiển thị ngày tạo hợp đồng

    9

    Tổ chức mua hàng

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc


    • Chỉ xem 

    Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

    10

    Phòng ban thực hiện

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc


    • Chỉ xem 

    Hiển thị phòng ban thực hiện

    11

    Ngày hiệu lực

    Ngày tháng năm (Date time)

    Không bắt Hiển thị ngày ký

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày ký hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)


    • Chỉ xem 

    Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

    12

    Ngày bắt đầu hiệu lực

    Ngày tháng năm (Date time)

    Không bắt buộc


    • Chỉ xem 

    Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

    13

    Ngày

    hết hạn

    ký hợp đồng

    Ngày tháng năm (Date time)

    Bắt

    Không bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày dự kiến hoàn thành" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)


    • Chỉ xem 

    Hiển thị ngày ký hợp đồng

    14

    Ngày hết hạn

    Ngày tháng năm (Date)

    Bắt buộc


    • Chỉ xem 

    Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng

    14
    15

    Thời gian thực hiện

    Number

    Không bắt bưuộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "Thời gian thực hiện" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)


    • Chỉ xem 

    Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng

    15
    16

    Ngày hết hạn bảo hành

    Ngày tháng năm (Date)

    Không bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày hết hạn bảo hành" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)


    • Chỉ xem 

    Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

    16

    Giá trị hợp đồng trước thuế

    Number

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    - Dữ liệu được lấy theo trường "
    17

    Giá trị hợp đồng trước thuế

    " từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

    Number

    Bắt buộc


    • Chỉ xem 

    Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

    17
    18

    Đơn vị tiền tệ

    Text

    Không bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

    18
    19

    Tỷ giá ngoại tệ

    Text

    Không bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    • Chỉ xem 

    Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

    19
    20

    Tình trạng

    Lựa chọn (Droplist)

    Không bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    • Chỉ xem 

    Hiển thị tình trạng của hợp đồng

    20
    21Nội dung hợp đồngText areaKhông bắt buộc
    Cho phép nhập thông tin nội dung hợp đồng

    • Chỉ xem 

    Hiển thị nội dung hợp đồng

    21
    22

    Số hợp đồng

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc

    50
    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
    • Chỉ xem 

    Hiển thị số hợp đồng

    22
    23

    Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

    • Chỉ xem 

    Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

    23Chi tiết mục 3.4.2.1
    24

    Thông tin chi tiết hàng hóa

    iFrame

     

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 
    Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa
    24

    Tiếp nhận

    Nút chức năng (Button)

     

     

    Tham chiếu tài liệu URD

    25Lưu nháp
    25Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)

     

     

    Tham chiếu tài liệu URD

    26Tạm dừng
    Không bắt buộc

    Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

    Cho phép người dùng đóng pop-up
    26Nút "chỉnh sửa"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    Sau khi nhấn nút, hệ thống mở cho phép chỉnh sửa thông tin. 

     

    Tham chiếu tài liệu URD

    27

    Tiếp tục

    Nút chức năng (Button)

    Tham chiếu tài liệu URD

    28

    Hoàn thành

    Khi

    Chi tiết chỉnh sửa 3.4.2

    Cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin đồng bộ hợp đồng
    27Nút "Hủy"
    Nút chức năng (Button)

     

    Không bắt buộc

    Sau khi nhấn nút, hệ thống

    kiểm tra:
    • Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc
    • Số thự tự không trùng nhau
    Tham chiếu tài liệu URD

    đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

    Cho phép người dùng đóng pop-up

    3.4.24.1. Bảng thông tin xem chi tiết hàng hóa


    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Độ dài ký tự

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1

    Mã thuế

    Lựa chọn (Droplist)

     Không bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị thông tin mã thuế

    2

    Số thứ tự line tổng quan*

    Văn bản (Text)

     Bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị số thứ tự 

    3

    Loại hợp đồng đặc biệt 1

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1

    4

    Loại hợp đồng đặc biệt 2

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 


    Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 2

    5

    Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục tổng quan

    6

    Kho/Đơn vị

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị tên của chủ đầu tư ký hợp đồng

    7

    Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ)

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị nhóm công việc (nhóm vật tư/dịch vụ chi tiết)

    8

    Số thứ tự line chi tiết*

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị số thứ tự cấp con chi tiết

    9

    Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục chi tiết

    10

    Khối lượng

    Số (Number)

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị khối lượng tương ứng với 

    11

    Đơn vị tính

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị thông tin đơn vị tính

    12

    Đơn giá

    Số (Number)

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị thông tin đơn giá của từng Dịch vụ/Hạng mục

    13

    Khoản mục phí

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị khoản mục phí tương ứng với danh mục/công việc

    14

    Hạng mục ngân sách

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị hạng mục ngân sách của hợp đồng

    15

    Ngày hiệu lực

    Ngày tháng năm (Date)

    Không bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị thông tin ngày hiệu lực của hợp đồng

    16

    ID danh mục tích hợp

    Văn bản (Text)

    Không bắt buộc
    Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu


    • Chỉ xem 

    Hiển thị thông tin ID danh mục tích hợp