Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-4343] Tích hợp SAP - Đồng bộ thông tin ngân sách - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là chuyên viên dự toán, Đồng bộ thông tin ngân sách theo ngân sách từ SAP về BPM
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn đồng bộ được thông tin ngân sách khi Tạo mới/Chỉnh sửa của các ngân sách ngân sách đầu tư xây dựng cơ bản tại SAP về BPM
- Mã ngân sáchdự án
- Mã hạng mục
- Tên hạng mục
- Mã hạng mục cha
- Level
- Số tiền FS ban đầu
- Ngân sách khoán
- Số tiền đã dùng
- Số tiền còn lại
- Tôi muốn khi đồng bộ dữ liệu về, hệ thống so sánh theo key Mã hạng mục:
- Trùng mã hạng mục: Update
- Khác mã hạng mục: Insert
- Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật theo thời gian
- Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
- Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
- Thời gian băt đầu
- Thời gian kết thúc
- Người đồng bộ
- Trạng thái
- Mã lỗi
- Mô tả lỗi
- Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
- Ngày: Từ- Đến
- Người đồng bộ
- Trạng thái
- Mã lỗi
- US này chưa bao gồm API Spec do SAP cung cấp
- Phân quyền: Với những người có quyền xem danh mục thì sẽ có quyền full liên quan đến danh mục bao gồm cả Cấu hình và Đồng bộ ngay
| TT | Tên trường | Mô tả | Sap field | Loại dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | Ghi chú |
| 1 | Mã ngân sáchdự án | Project definition | CHAR | 24 | Bắt buộc | ||
| 2 | Mã hạng mục | WBS element | CHAR | 24 | Bắt buộc | Key so sánh khi insert, update | |
| 3 | Tên hạng mục | Description | CHAR | 40 | Bắt buộc | ||
| 4 | Mã hạng mục cha | WBS element up | CHAR | 24Bắt buộc | |||
| 5 | Level | Danh sách mã wbs ( level 3 đến level 4 mục 1.4) | Level | CHAR | 2 | Bắt buộc | |
| 6 | Số tiền FS ban đầu | Cost plan | CURR | 15Bắt buộc | Ngân sách FS- Tổng mức đầu tư ban đầu | ||
| 7 | Ngân sách khoán | Budget | CURR | 15 | Ngân sách khoán | ||
| 8 | Số tiền đã dùng | Số đã dùng | CURR | 15 | Là số tiền theo hợp đồng đã ký hoặc theo số thanh quyết toán. Ưu tiên lấy theo số thanh quyết toán | ||
| 9 | Số tiền còn lại | Số còn lại | CURR | 15Bắt buộc | Theo ngân sách khoán - Chỉ theo dõi báo cáo, không chặn |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1. Màn hình danh sách tích hợp thông tin ngân sách (SAP)
...
3.1.6. Pop-up chi tiết mã lỗi
3.2 Luồng:
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
| title | API Spec Document |
|---|
...
Method
...
URL
1. Headers
...
STT
...
Field
...
Source Data Type / Length
...
Description
...
Sample Values
2. Body
...
STT
...
Path
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3. Response / Incoming Data Specification
4304 - User Story- SAP về BPM- Đồng bộ thông tin dự án tương thị như phần đồng bộ dự án như thay type = BUDGET
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
| Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ trên màn hình "Tích hợp thông tin ngân sách" |
| 2 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin | Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin ngân sách |
| 3 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguồn dữ liệu: Lấy theo dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ thông tin | Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin ngân sách |
| 4 | Người đồng bộ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Quy tắc hiển thị:
| Thể hiện tên người thực hiện đồng bộ dữ liệu (Hệ thống hoặc tên nhân viên tương ứng) |
| 5 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Giá trị trạng thái gồm 3 giá trị và ý nghĩa như sau:
| Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin ngân sách |
| 6 | Mã lỗi | Hyperlink | Không bắt buộc |
| Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại |
| 7 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
| 8 | Nút cấu hình | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Mở màn hình cấu hình tích hợp/cấu hình lịch đồng bộ |
| 9 | Nút đồng bộ ngay | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại |
...
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Hiển thị tiêu đề " Tích hợp thông tin danh mục ngân sách (SAP)" | ||||||||
| 2 | Nút đóng (X) | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Đóng màn hình cấu hình, không lưu thay đổi | ||||||
| 3 | Tần suất | Nhãn hiệu (Label) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tần suất người dùng chọn đồng bộ dữ liệu ngân sách | ||||||
| 4 | Hàng ngày | Nút chọn (Radio Option) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu ngân sách được chọn trong ngày | ||||||
| 5 | tùy chọn | Nút chọn (Radio Option) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian đồng bộ dữ liệu ngân sách các ngày được tùy chọn trong tuần | ||||||
| 6 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình. | 7 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện để hủy bỏ thao tác cấu hình. |
| 7 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
...

