Nghiệp vụ | IT | |||
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ và tên | Mai Kiều Mi | Vũ Thị Mơ |
Tài khoản email/MS team | mimk2 | movt2 | ||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Business Analyst Business (BA BIZ) | ||
Ngày soạn thảo | ||||
Jira Link |
| |||||||||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn xếp hạng và đề xuất tương ứng với điểm số được đánh giá cho các nhà cung cấp nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
2.1. Tôi muốn xem được danh sách xếp hạng đánh giá bao gồm thông tin
- Mã xếp hạng đánh giá
- Tên xếp hạng đánh giá
- Phiên bản
- Mã thang điểm- Tên thang điểm
- Ngày tạo
- Ngày áp dụng
- Trạng thái (Hoạt động/Không hoạt động/Đóng)
2.2. Tôi muốn sắp xếp theo Ngày tạo (Ngày tạo mới lên trên)
...
2.3. Tôi muốn tìm kiếm được xếp hạng trong danh sách xếp hạng theo mã- tên xếp hạng
2.4. Tôi muốn lọc được
...
theo những tiêu chí sau:
- Mã thang điểm- Tên thang điểm
- Phiên bản
- Trạng thái
2.5. Tôi muốn tạo mới được Xếp hạng đánh giá tương ứng theo thang điểm bao gồm các thông tin:
- Mã xếp hạng đánh giá
- Tên xếp hạng đánh giá
- Mã thang điểm- Tên thang điểm: Chọn từ danh mục mã thang điểm
...
- Phiên bản
- Ngày tạo
- Ngày áp dụng: Cho phép nhập ngày quá khứ
- Loại đánh giá: disable,Load theo mã thang điểm
- Lĩnh vực: disable, Load theo mã thang điểm
...
- Bảng thông tin xếp hạng:
- Giá trị điểm tối thiểu: Dấu, Số
- Giá trị điểm tối đa: Dấu, Số
- Xếp hạng
- Đề xuất
- Trạng thái (Hoạt động/Không hoạt động)
2.6. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới trùng mã xếp hạng
2.7. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới xếp hạng có mã thang điểm trùng với mã thang điểm của một mã xếp hạng khác
2.8. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp các khoảng điểm trong cùng mã xếp hạng giao nhau
2.9. Tôi muốn xem chi tiết được xếp hạng
2.10. Tôi muốn cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất, phiên bản áp dụng khi cập nhật thông tin đánh giá lên lịch sử đánh giá theo mã xếp hạng của thang điểm tương ứng đang hoạt động
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
...
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
...
| title | API Spec Document |
|---|
...
Method
...
URL
1. Headers
...
STT
...
Field
...
Source Data Type / Length
...
Description
...
Sample Values
2. Body
...
STT
...
Path
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3. Response / Incoming Data Specification
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Danh mục xếp hạng đánh giá theo thang điểm
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
STT
...
Số (Number)
...
Không bắt buộc
...
- Hệ thống tự động gán STT theo ngày tạo: xếp hạng đánh giá được thêm mới gần hơn nhận STT nhỏ hơn,xếp hạng đánh giá được thêm mới xa hơn nhận STT lớn hơn.
- Khi thực hiện thêm mới xếp hạng đánh giá vào màn hình "Danh sách xếp hạng đánh giá", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện thứ tự các bản ghi xếp hạng đánh giá tại màn hình "Danh sách xếp hạng đánh giá"
...
Mã xếp hạng đánh giá
...
Văn bản (Text)
...
Bắt buộc
...
- Mã xếp hạng đánh giá là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ mã xếp hạng đánh giá nào đã tồn tại.
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá
...
Tên xếp hạng đánh giá
...
Văn bản (Text)
...
Bắt buộc
...
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá
...
Thang điểm
...
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá
...
Loại đánh giá
...
Văn bản (Text)
...
Bắt buộc
...
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm
...
Phiên bản
...
Số (Number)
...
Bắt buộc
...
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện thông tin phiên bản của mã xếp hạng đánh giá
...
Ngày tạo
...
Thời gian (Date - Time)
...
Bắt buộc
...
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thời gian (Date - Time)
...
Bắt buộc
...
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Thể hiện thông tin ngày phiên bản bắt đầu có hiệu lực.
...
Công tắc (Toggle)
...
Không bắt buộc
...
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
...
Tìm kiếm
...
Văn bản (Text)
...
Không bắt buộc
...
- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Thang điểm".
- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách xếp hạng đánh giá" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.
- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
- Trường hợp 1 - Có kết quả:
- Điều kiện: Có ít nhất một bản ghi trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
- Hành vi: Hệ thống Thể hiện danh sách các xếp hạng đánh giá khớp với từ khóa tìm kiếm.
- Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
- Điều kiện: Không có bản ghi nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách xếp hạng đánh giá ban đầu trống.
- Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có xếp hạng đánh giá nào. Hãy thêm mới xếp hạng đánh giá đầu tiên nhé!
...
Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo thang điểm” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.
...
Nút thêm mới
...
- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá"
- Màn hình pop up "Thêm mới xếp hạng đánh giá": tham chiếu mục
...
Thể hiện nút chức năng thêm mới xếp hạng đánh giá
...
Nút Chỉnh sửa
...
- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá"
- Màn hình pop up "Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá": tham chiếu mục
...
Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin xếp hạng đánh giá
...
Nút lọc
...
- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục
...
Thể hiện nút chức năng bộ lọc
3.4.2 Màn hình Pop-up Thêm mới xếp hạng đánh giá
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Mã xếp hạng đánh giá
...
Văn bản (Text)
...
Bắt buộc
...
-Cho phép nhập mã xếp hạng đánh giá
-Không trùng với mã đã tồn tại
...
Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá
...
Tên xếp hạng đánh giá
...
Văn bản (Text)
...
Bắt buộc
...
-Cho phép nhập tên xếp hạng đánh giá
...
Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá
...
Thang điểm
...
-Cho phép chọn mã thang điểm đang hoạt động trong danh mục với thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá
-Cho phép hiển thị theo kiểu:"Mã thang điểm - Tên thang điểm" dữ liệu danh sách được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" từ 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm
-Không được trùng mã thang điểm đánh giá
...
Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá
- Dữ liệu danh sách thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục
...
Loại đánh giá
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Bắt buộc
...
-Cho phép tự động lấy thông tin trường "loại đánh giá" theo mã thang điểm từ trường "loại đánh giá" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm
...
Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm
- 1 - Đánh giá lần đầu
- 2 - Đánh giá định kỳ
- 3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ
- 4- Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
...
Lĩnh vực
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Bắt buộc
...
-Cho phép tự động lấy thông tin trường "lĩnh vực" theo mã thang điểm từ trường "lĩnh vực" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm
...
Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với lĩnh vực tương ứng
...
Phiên bản
...
-Tự động tăng khi tạo ra 1 bản khác khi chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng
-Không cho chỉnh sửa
...
Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.
...
Ngày tạo
...
Hệ thống tự sinh ra khi ấn nút "Ap dụng" hoàn thành
...
Ngày áp dụng
...
-Người dùng tự nhập thông tin thời gian theo định dạng quy định
-Cho phép nhập thời gian nhỏ hơn thời gian ngày tạo
...
Thể hiện thông tin
...
Bảng thông tin xếp hạng đánh giá
...
Cho phép nhập thông tin vào bảng xếp hạng đánh giá
...
Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp
Chi tiết
...
Cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
- Hoạt động (mặc định)
- Không hoạt động
...
- Hoạt động: Thông tin đang hoạt động và có thể sử dụng.
- Không hoạt động: Thông tin đang không hoạt động và không thể sử dụng
...
Nút đóng "X"
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.
...
Nút áp dụng
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Check các trường bắt buộc
Check trùng mã xếp hạng đánh giá
Check trùng mã thang điểm đánh giá
Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau.Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng
VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B
có khoảng điểm từ 5<x<10
Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12
-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10
...
Lưu thông tin loại dự án.
Check các thông tin áp dụng theo quy định
...
Nút hủy
...
Nút chức năng (Button)
...
Không bắt buộc
...
Đóng pop-up vào không lưu thông tin
3.4.2.1.Bảng thông tin xếp hạng tạo mới
...
Field
(Trường dữ liệu)
...
Type
(Kiểu dữ liệu)
...
Required
(Bắt buộc)
...
Validation
(Quy định)
...
Description
(Mô tả)
...
Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)
...
Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức
1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng)
2: < (giá trị nhỏ hơn)
Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá
Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.
...
Giá trị điểm số tối thiểu
...
Số (Number)
...
Bắt buộc
...
Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá
...
Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm
...
Giá trị điểm số tối đa (phần chọn công thức)
...
Lựa chọn (Droplist)
...
Bắt buộc
...
Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức
1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng)
2: > (giá trị lớn hơn)
Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu
...
Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa
...
Giá trị điểm số tối đa
...
Số (Number)
...
Bắt buộc
...
Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm
...
Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm
...
Xếp hạng
...
Văn bản (Text)
...
Bắt buộc
...
Đề xuất
...
Văn bản (Text)
...
Bắt buộc
...
Cho phép nhập thông tin đề xuất
...
Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được
VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng
3.4.3. Màn hình "Pop-up cảnh báo"
3.4.3.1. Pop up "Cảnh báo trùng" mã xếp hạng đánh giá
...
Trường thông tin/Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Quy định
...
Mô tả
...
Tiêu đề pop-up
...
- Thể hiện văn bản cảnh báo
- Nội dung văn bản cảnh báo: "mã xếp hạng đánh giá đang bị trùng. Vui lòng kiểm tra lại!"
...
- Màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá": Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá"
...
S25
3.1.1. Màn hình Danh mục xếp hạng theo thang điểm:
3.1.2. Màn hình thêm mới xếp hạng đánh giá:
3.1.3. Màn hình xem chi tiết xếp hạng đánh giá:
3.1.4. Màn hình tìm kiếm:
3.1.4.1. Màn hình kết quả tìm kiếm trống:
3.1.4.2. Màn hình kết quả tìm kiếm có ghi nhận kết quả:
3.1.5. Màn hình pop-up bộ lọc:
3.1.5.1. Màn hình pop-up bộ lọc:
3.1.5.2. Màn hình kết quả sau khi lọc:
a. Màn hình pop-up bộ lọc trống:
b. Màn hình pop-up bộ lọc có ghi nhận kết quả:
3.1.6. Màn hình pop-up cảnh báo:
3.1.6.1. Màn hình cảnh báo trùng mã xếp hạng:
3.1.6.2. Màn hình cảnh báo trùng khoảng điểm
3.1.6.3. Màn hình cảnh báo trùng mã thang điểm
3.1.6.5. Màn hình pop-up Xác nhận hủy thêm mới mã bảng xếp hạng
3.1.7. Màn hình thông báo
3.1.7.1. Thông báo thêm mới xếp hạng thành công
3.2 Luồng:
3.2.1. Activity Diagram:
3.2.2. Sequence Diagram:
3.2.3. Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.3.1. List danh sách đánh giá3.3.1.1. Thông tin API
3.3.1.2. Headers
3.3.1.3. Param
3.3.1.4. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Màn hình Danh mục xếp hạng đánh giá nhà cung cấp:
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Hệ thống tự động gán STT theo ngày tạo:
- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các bản ghi xếp hạng đánh giá tại màn hình "Danh sách xếp hạng đánh giá" |
| 2 | Mã xếp hạng đánh giá | Hyperlink | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác xóa/sửa - Mã xếp hạng đánh giá là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ mã xếp hạng đánh giá nào đã tồn tại. -Cho phép người dùng nhấn vào mã xếp hạng xem chi tiết màn hình | Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
| 3 | Tên xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá |
| 4 | Mã thang điểm- Tên thang điểm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá |
| 5 | Loại đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm |
| 6 | Lĩnh vực | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với lĩnh vực tương ứng |
| 7 | Phiên bản | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Tự động sinh khi tạo mới/chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng thành công Với mỗi bảng xếp hạng đánh giá quy định đánh số bắt đầu từ V1 | Thể hiện thông tin phiên bản của mã xếp hạng đánh giá |
| 8 | Ngày tạo | Thời gian (Date - Time) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin ngày tạo của mã xếp hạng đánh giá |
| 9 | Ngày áp dụng | Thời gian (Date - Time) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin ngày phiên bản bắt đầu có hiệu lực. |
| 10 | Trạng thái | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác xóa/sửa - Hệ thống hiển thị 3 loại đánh giá bao gồm:
| Thể hiện trạng thái hoạt động của xếp hạng đánh giá |
| 11 | Tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên xếp hạng- Mã xếp hạng". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách xếp hạng đánh giá" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Tên xếp hạng- Mã xếp hạng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập. |
| 12 | Nút thêm mới | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá" - Màn hình pop up "Thêm mới xếp hạng đánh giá": tham chiếu mục 3.4.2 Màn hình Pop-up Thêm mới xếp hạng đánh giá | Thể hiện nút chức năng thêm mới xếp hạng đánh giá |
| 13 | Nút Chỉnh sửa | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá" - Màn hình pop up "Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá": tham chiếu mục 3.4.7. Màn hình Pop-up Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá | Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin xếp hạng đánh giá |
| 14 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc" - Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.3.5. Màn hình pop-up "Bộ lọc" | Thể hiện nút chức năng mở ra màn hình pop-up bộ lọc |
3.4.2 Màn hình Pop-up Thêm mới xếp hạng đánh giá
STT | Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Thông tin thêm mới | ||||
1.1 | Mã xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập mã xếp hạng đánh giá. | Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
1.2 | Tên xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép nhập tên xếp hạng đánh giá | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá |
1.3 | Mã thang điểm- Tên thang điểm | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chọn mã thang điểm tên thang điểm đang hoạt động trong danh mục -Cho phép hiển thị theo kiểu:"Mã thang điểm - Tên thang điểm" dữ liệu danh sách được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" từ 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm -Không được trùng mã thang điểm đánh giá | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá - Dữ liệu danh sách thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục |
1.4 | Loại đánh giá | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép tự động lấy thông tin trường "loại đánh giá" theo mã thang điểm tên thang điểm từ trường "loại đánh giá" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm
|
1.5 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép tự động lấy thông tin trường "lĩnh vực" theo mã thang điểm tên thang điểm từ trường "lĩnh vực" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với lĩnh vực tương ứng |
1.6 | Ngày áp dụng | Thời gian (Date) | Bắt buộc | - Người dùng tự nhập thông tin thời gian theo định dạng quy định - Cho phép nhập thời gian nhỏ hơn thời gian ngày tạo | Thể hiện thông tin |
1.7 | Bảng thông tin xếp hạng đánh giá | Bắt buộc | Cho phép nhập thông tin vào bảng xếp hạng đánh giá | Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp | |
| 1.8 | Trạng thái hoạt động | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để chọn trạng thái xếp hạng đánh giá - Giá trị của trường gồm:
| Thể hiện trạng thái của xếp hạng đánh giá với 3 giá trị tương ứng |
1.9 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up |
1.10 | Nút áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 điểm xếp hạng - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu xếp hạng đánh giá nhà cung cấop khi thêm mới như sau: Trường hợp 1: Thêm mới dữ liệu hợp lệ:
Trường hợp 2: Thêm mới dữ liệu trùng
| Lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC. Check các thông tin áp dụng theo quy định |
1.11 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy thao tác | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
1.12 | Nút Thêm dòng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | ||
2 | Bảng thông tin xếp hạng nhà cung cấp | ||||
2.1 | Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức) | ||||
2.1.1 | Phần chọn công thức | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức 1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng) 2: > (giá trị lớn hơn) Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu. |
2.1.2 | Phần nhập điểm | Số (Number) | Bắt buộc | - Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm - Giá trị nhập là số thập phân, gồm 2 thành phần:
- Hệ thống chặn thao tác nhập khi người dùng nhập quá 2 chữ số ở phần thập phân. | Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
2.2 | Giá trị điểm số tối đa (phần chọn công thức) | ||||
2.2.1 | Phần chọn công thức | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức 1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng) 2: < (giá trị nhỏ hơn) Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa |
2.2.2 | Phần nhập điểm | Số (Number) | Bắt buộc | - Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm - Giá trị nhập là số thập phân, gồm 2 thành phần:
- Hệ thống chặn thao tác nhập khi người dùng nhập quá 2 chữ số ở phần thập phân. | Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
2.3 | Xếp hạng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép nhập tên xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá | Thể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá |
2.4 | Đề xuất | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép nhập thông tin đề xuất | Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng |
3.4.3. Màn hình "Pop-up cảnh báo"
3.4.3.1. Pop up "Cảnh báo trùng" mã xếp hạng đánh giá
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề pop-up | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" |
| 2 | Văn bản cảnh báo | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "mã xếp hạng đánh giá đang bị trùng. Vui lòng kiểm tra lại!" |
| 3 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá" - Màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá": Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá" | Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng |
3.4.3.2. Pop up "Cảnh báo trùng" mã thang điểm trùng
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề pop-up | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" |
| 2 | Văn bản cảnh báo | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "mã thang điểm bị trùng". Vui lòng kiểm tra lại!" |
| 3 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá" - Màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá": Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá" | Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng |
3.4.3.3. Pop up "Cảnh báo trùng" mã thang điểm trùng khoảng điểm trong cùng mã xếp hạng giao nhau
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề pop-up | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tiêu đề pop-up "Cảnh báo trùng" |
| 2 | Văn bản cảnh báo | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | - Thể hiện văn bản cảnh báo - Nội dung văn bản cảnh báo: "Có khoảng điểm <chi tiết khoảng điểm> trong cùng mã xếp hạng giao nhau. Vui lòng kiểm tra lại!" |
| 3 | Nút "Thoát" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up. - Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá" - Màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá": Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá" | Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình cảnh báo pop up trùng |
3.4.3.4. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phiên bản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nhà cung cấp từ danh sách thả xuống của trường. - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên nhà cung cấp trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn phiên bản" |
| 2 | Mã thang điểm- Tên thang điểm | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị mã tháng điểm- tên thang điểm từ danh sách thả xuống của trường. - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn mã thang điểm- tên thang điểm" |
| 3 | Trạng thái | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường. - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái" |
| 4 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
| 5 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 6 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc. - Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. | Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc. |
3.4.4. Màn hình Xem chi tiết xếp hạng đánh giá
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định |
|---|
Mô tả
Tiêu đề pop-up
Mô tả | ||||
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). |
- Thể hiện văn bản cảnh báo
- Nội dung văn bản cảnh báo: "mã thang điểm trùng" với <mã xếp hạng đánh giá>. Vui lòng kiểm tra lại!"
Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá | |||
| 2 | Tên xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc |
Không cho phép người dùng |
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá"
- Màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá": Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá"
3.4.3.2. Pop up "Cảnh báo trùng" mã thang điểm trùng khoảng điểm trong cùng mã xếp hạng giao nhau
Trường thông tin/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Điều kiện
Quy định
Mô tả
Tiêu đề pop-up
thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá | ||||
| 3 | Thang điểm | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá |
| 4 | Loại đánh giá | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm |
| 5 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện |
thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng | ||||
| 6 | Phiên bản | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). |
Thể hiện |
- Nội dung văn bản cảnh báo: "có khoảng điểm <chi tiết khoảng điểm> trong cùng mã xếp hạng giao nhau. Vui lòng kiểm tra lại!"
số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. | |||
| 7 | Ngày tạo | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc |
Không cho phép người dùng |
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá"
- Màn hình "Thêm mới xếp hạng đánh giá": Tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới xếp hạng đánh giá"
3.4.3.1 Bảng thông tin xếp hạng chỉnh sửa
3.4.4. Màn hình Pop up Xem chi tiết xếp hạng đánh giá
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
Mã xếp hạng đánh giá
Văn bản (Text)
thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. | ||||
| 8 | Ngày áp dụng | Thời gian (Date - Time) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin |
| 9 | Bảng thông tin xếp hạng đánh giá | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp Chi tiết màn hình bảng thông tin xếp hạng đánh giá 3.4.3.1 | |
| 10 | Trạng thái | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá |
| 11 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) |
Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá
Tên xếp hạng đánh giá
Văn bản (Text)
Bắt buộc
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá
Thang điểm
Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá
Loại đánh giá
Không bắt buộc | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |||
| 12 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
3.4.4.1 Bảng thông tin xếp hạng xem chi tiết
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức) | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện |
Lĩnh vực
công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu. | |||||
| 2 | Giá trị điểm số tối thiểu | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện |
Phiên bản
giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm | |||||
| 3 | Giá trị điểm số tối đa | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện |
Ngày tạo
công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa | ||||
| 4 | Giá trị điểm số tối đa | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). |
Ngày áp dụng
Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm | |||||
| 5 | Xếp hạng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện |
Bảng thông tin xếp hạng đánh giá
| tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá | ||||
| 6 | Đề xuất | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). |
Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp
Chi tiết màn hình bảng thông tin xếp hạng đánh giá 3.4.3.1
Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được |
3.4.5. Màn hình lịch sử đánh giá nhà thầu :
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phiên bản xếp hạng | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/ |
Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá
Nút đóng "X"
Nút chức năng (Button)
Không bắt buộc
Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.
Nút hủy
Nút chức năng (Button)
Không bắt buộc
Đóng pop-up vào không lưu thông tin
3.4.4.1 Bảng thông tin xếp hạng xem chi tiết
Field
(Trường dữ liệu)
Type
(Kiểu dữ liệu)
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Description
(Mô tả)
Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)
| sửa). | Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
3.4.6. Màn hình chi tiết lịch sử đánh giá nhà thầu :
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghi chú đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin ghi chú đánh giá lấy thông tin từ trường "ghi chú/đánh giá" trong màn hình US 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
| 2 | Mã xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện |
thông tin mã xếp hạng đánh giá nhà cung cấp lấy thông tin từ trường "Mã xếp hạng đánh giá" từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | |||||
| 3 | Phiên bản xếp hạng | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện |
Giá trị điểm số tối đa
số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá lấy thông tin từ trường " phiên bản" trong màn hình Danh mục xếp hạng đánh giá nhà cung cấp | |||||
| 4 | Xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện |
Giá trị điểm số tối đa
xếp hạng đánh giá của nhà cung cấp lấy thông tin từ trường " Tên xếp hạng đánh giá" trong màn hình Danh mục xếp hạng đánh giá nhà cung cấp | |||||
| 5 | Đề xuất | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện |
Xếp hạng
Văn bản (Text)
Bắt buộc
Đề xuất
Văn bản (Text)
Bắt buộc
Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).
đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được lấy thông tin từ trường "đề xuất" trong màn hình Xem chi tiết xếp hạng đánh giá |















