Nghiệp vụ | IT | |||
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Jira Link
Họ và tên | Mai Kiều Mi | Nguyễn Đức Trung | ||
Vũ Thị Mơ | ||||
Tài khoản email/MS team |
Ngày ký
mimk2 | trungnd3 | |||
movt2 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo | 20/Nov/25 | |||
| 20/Nov/25 | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là trưởng đơn vị, bộ phận, tôi muốn phê duyệt được thông tin tính điểm nhà thầu trên kết quả đánh giá của nhân viên sau khi hoàn thành được công việc đánh giá
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
2.1. Tôi muốn nhận được thông báo hoặc email yêu cầu xử lý công việc phê duyệt đánh giá
2.2. Tôi muốn Tiếp nhận
...
được công việc phê
...
duyệt
2.3. Tôi muốn yêu cầu điều chỉnh được thông tin đánh giá của các nhân viên tham gia trả về bước Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu
- Nhập ghi chú: Bắt buộc
- Tải lên file đính kèm
2.4. Tôi muốn xem được thông tin tổng hợp kết quả đánh giá của các nhân viên bao gồm:
2.4.1. Thông tin đánh giá
- Mã đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Tên nhà cung cấp: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Mã hợp đồng: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Tên hợp đồng: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Lĩnh vực: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Loại đánh giá:
...
- Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Thang điểm: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Kỳ đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Ngày bắt đầu
...
- : Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Tên người tạo: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Phòng ban: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
2.4.2. Thông tin bảng đánh giá:
- STT
- Chỉ tiêu đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Tiêu chuẩn đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Điếm tiêu chuẩn: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Trọng số: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
- Điểm đánh giá: Kế thừa từ bước nhân viên đánh giá
...
- Tổng
...
- điểm
...
...
- Ghi chú
...
- Đính kèm: Phiếu đánh giá đính kèm
2.5. Tôi muốn Hoàn thành được công việc phê duyệt và chuyển tiếp
2.6. Tôi muốn thông báo quả chuông hoặc email công việc đến
...
nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC node đầu
2.7. Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 1612_User Story - Lịch sử đánh giá nhà
...
cung cấp, Trạng thái Hoàn thành
2.8. Tôi muốn quản lý được OLA và SLA
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1
...
. UI/UX:
3.1.1 Màn hình Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá nhà cung cấp
3.1.2 Màn hình pop-up Yêu cầu điều chỉnh
3.2 Luồng:
3.3 API Spec:
...
3.3.1. API Spec lấy tiêu đề và nội dung mail gửi cho nhân viên thông báo kết quả đánh giá
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Method | URL | 1
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.3.1.1. Thông tin API
3.3.1.2. Headers
3.3.1.3. Request
3.3.1.4. Response / Incoming Data Specification
Path
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.3.2. API Spec phê duyệt đánh giá
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.3.2.1. Thông tin API
3.3.2.2. Headers
3.3.2.3. Request
3.3.2.4. Response / Incoming Data Specification
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Trưởng bộ phận/đơn vị phê duyệt thông tin đánh giá nhà thầu
Type
(STT |
|---|
Field
(Trường dữ liệu)
Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu |
|---|
Description
(Mô tả)Required
(Bắt buộc)
Validation
(Quy định)
Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Mã đánh giá | Văn bản (Text |
| ) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường mã đánh giá từ : 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | Thể hiện mã đánh giá thuộc phiếu đánh giá |
| 2 | Loại đánh giá | Lựa chọn (Droplist |
| ) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường loại đánh giá từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | Thể hiện loại đánh giá thuộc phiếu đánh giá |
| 3 | Tên nhà cung cấp | Lựa chọn (Droplist |
| ) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường tên nhà cung cấp từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | Thể hiện tên nhà cung cấp được đánh giá |
| 4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist |
| ) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường lĩnh vực từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | Thể hiện tên của lĩnh vực đánh giá |
| 5 | Kỳ đánh giá | Văn bản (Văn bản (Text |
| )) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường kỳ đánh giá tù: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | Thể hiện Kỳ đánh giá |
| 6 | Thang điểm | Văn bản (Text |
| ) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường thang điểm từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | Thể hiện thang điểm đánh giá |
| 7 | Số hợp đồng | Văn bản (Text |
| ) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường số hợp đồng từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | Thể hiện số hợp đồng ứng với gói thầu thuộc phiếu đánh giá |
| 8 | Tên hợp đồng | Văn bản (Text |
| ) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường tên hợp đồng từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | Thể hiện tên hợp đồng ứng với gói thầu thuộc phiếu đánh giá | ||
| 9 | Ưu tiên | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Ưu tiên từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu | Thể hiện mức độ ưu tiên của của công việc "Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC, nhà thầu" |
| 10 | Ngày bắt đầu | Thời gian (Date time |
) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường ngày bắt đầu từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu |
| Thể hiện ngày bắt đầu đánh giá | ||
| 11 | Tên người tạo | Lựa chọn (Droplist |
| ) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường tên người tạo từ: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu |
| Thể hiện tên người tạo phiếu đánh giá | ||
| 12 | Phòng ban | Lựa chọn (Droplist |
| ) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo giá trị từ trường phòng ban: 2480_User Story - Trưởng đơn vị, bộ phận phân công cho nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu |
| Thể hiện tên phòng ban của người tạo phiếu đánh giá | ||
| 13 | Bảng thông tin đánh giá | Grid |
| Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo bảng thông tin đánh giá nhà cung cấp: 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu | Thể hiện bảng thông tin đánh giá nhà cung cấp |
| 14 | Ghi chú/đánh giá | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Nguồn dữ liệu: Lấy theo trường Ghi chú/đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
Thể hiện ghi chú/đánh giá nhà cung cấp | ||||
| 15 | Tài liệu đánh giá đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem |
, tải lên hoặc tải về tài liệu đính kèm - |
Nguồn dữ liệu: Lấy theo Bảng thông tin đánh giá từ 2511_User Story - Nhân viên đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu |
Thể hiện tài liệu đánh giá nhà cung cấp (nếu có) | ||
| 16 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) area |
| Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin ghi chú khi phê duyệt đánh giá |
- Giới hạn kí tự: 5000 ký tự | Thể hiện ghi chú phê duyệt | |||
| 17 | Tài liệu đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu phê duyệt đánh giá lên hệ thống - |
Sau khi đính kèm, hệ thống hiển thị những tệp đã đính kèm lên mục tài liệu đính kèm |
Thể hiện tài liệu đính kèm |
khi phê duyệt (nếu có) | ||
| 18 | Tiếp nhận | Nút chức năng (Button |
Tham chiếu tài liệu URD
) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện chức năng tiếp nhận công việc - Sau khi nhấn "Tiếp nhận ", hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp nhận công việc | |
| 19 | Lưu nháp | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện chức năng lưu nháp - Sau khi nhấn "Lưu nháp", hành vi hệ thống như sau:
|
Tham chiếu tài liệu URD
- Người dùng có thể truy cập phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" | Thiện nút chức năng Lưu nháp | |||
| 20 | Tạm dừng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện chức năng tạm dừng - Sau khi nhấn nút "Tạm dừng", hệ thống hiển thị màn hình pop-up "Tạm dừng công việc". Người dùng nhập thông tin tạm dừng công việc và nhấn "Xác nhận". Sau đó, hệ thống sẽ thực hiện:
|
Tham chiếu tài liệu URD
Tiếp tục
Button
Tham chiếu tài liệu URD
Hoàn thành
Button
Tham chiếu tài liệu URD
YCĐC
Button
Bắt buộc nhập ghi chú
Cho phép người dùng nhấn khi cần điều chỉnh thông tin, hiện thị ra màn pop up có trường nhập ghi chú và có thể tải file đính kèm
Khi chọn
- Người dùng có thể truy cập phân hệ Quản lý công việc, chọn tên công việc và tiếp tục thực hiện công việc đánh giá trong màn hình "Chi tiết công việc" - Sau khi hết thời gian tạm dừng, hệ thống tự động chuyển trạng thái công việc được tạm dừng sang trạng thái cho phép tiếp tục thực hiện công việc | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng | ||||
| 21 | Tiếp tục | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chỉ được phép thao tác sau khi đã thực hiện Tạm dừng - Sau khi nhấn nút "Tiếp tục", hệ thống mở công việc cho phép người dùng tiếp tục thực hiện công việc | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 22 | Hoàn thành | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thực hiện hoàn thành công việc "Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp" - Khi nhấn nút, hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu như sau: Trường hợp 1: Nhập dữ liệu hợp lệ:
Trường hợp 2: Nhập dữ liệu không hợp lệ:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 23 | Nút YCĐC | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình pop-up YCĐC để nhập lý do - Sau khi hoàn thành nhập nội dung pop-up Yêu cầu điều chỉnh, hệ thống sẽ chuyển về bước Nhân viên đánh giá nhà cung cấp | Thể hiện nút cho phép mở màn hình pop-up YCĐC |
3.4.2. Pop up yêu cầu điều chỉnh
STT |
|---|
(Trường dữ liệu)
Type
(Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu |
|---|
Required
(Bắt buộc)
Validation
(Điều kiện | Quy định |
|---|
Description
Mô tả |
|---|
| 1 | Lý do yêu cầu điều chỉnh | Văn bản (Text) |
| Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị giá trị gợi ý (placeholder): "Lý do" - Cho phép người dùng nhập lý do |
yêu cầu điều chỉnh | Thể hiện lý do yêu cầu điều chỉnh | ||||
| 2 | Quay về bước | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Hệ thống hiển thị giá trị quay về: Nhân viên đánh giá nhà cung cấp | Thể hiện bước cho phép người dùng chọn để quay về |
| 3 | Tài liệu đính kèm | Nút chức năng (Button |
| ) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu khi nhập lý do YCĐC (nếu có) - Sau khi đính kèm, hệ thống hiển thị những tệp đã đính kèm lên mục tài liệu đính kèm |
Thể hiện tài liệu đính kèm khi nhập lý do YCĐC (nếu có) |
3.4.3. Service task gửi thông báo kết quả đánh giá nhà cung cấp cho nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá.
3.4.3.1. Ý nghĩa
Service task "thông báo kết quả đánh giá nhà cung cấp cho nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá" với mục đích tổng hợp thông tin đánh giá từ User task "Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC"
3.4.3.2. Mẫu Email service task "thông báo kết quả đánh giá nhà cung cấp cho nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá"
a. Tiêu đề:
BPM1 - Hoàn thành đánh giá nhà cung cấp [Tên NCC]
b. Nội dung
Kính gửi: Anh/Chị [Tên nhân viên tạo yêu cầu đánh],
Hệ thống BPM1 – Quản trị mua sắm xin thông báo về Yêu cầu đánh giá nhà cung cấp [mã đánh giá]- [Tên NCC ] -[ số Hợp đồng ] - [ Tên hợp đồng](nếu có):
Thông tin kết quả đánh giá:
- Mã đánh giá: [Mã đánh giá ]
- Số hợp đồng: [Số hợp đồng] (nếu có)
- Tên hợp đồng: [Tên hợp đồng] (nếu có)
- Điểm đánh giá: [Ô tổng giá trị của cột điểm quy đổi trong bảng thông tin grid]
- Link Kết quả đánh giá chi tiết: [Link đính kèm]
Trân trọng,
Hệ thống BPM1 – Quản trị mua sắm
(Email tự động – vui lòng không phản hồi thư này)
c. Mô tả chi tiết các trường trong email
STT | Tên trường/nút chức năng | Quy định | Mô tả |
1 | Mã đánh giá | Hiển thị mã đánh giá, lấy dữ liệu từ trường [mã đánh giá] từ 2486_User Story - Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC, nhà thầu | |
2 | Số hợp đồng | Hiển thị thông tin số hợp đồng, lấy dữ liệu từ trường [số hợp đồng] từ 2486_User Story - Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC, nhà thầu | |
3 | Tên hợp đồng | Hiển thị thông tin tên hợp đồng, lấy dữ liệu từ trường [tên hợp đồng] từ 2486_User Story - Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC, nhà thầu | |
4 | Điểm đánh giá | Hiển thị thông tin điểm đánh giá nhà cung cấp, lấy dữ liệu từ [Ô tổng giá trị của cột điểm quy đổi trong grid của Bảng thông tin đánh giá ] từ 2486_User Story - Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC, nhà thầu | |
5 | Link đính kèm | Hiển thị đường link dẫn tới màn hình Lịch sử đánh giá nhà cung cấp chi tiết tương ứng từ 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp | |
6 | Thông báo thống nhất qua email | - Kích hoạt khi nhấn nút “Hoàn thành” | - Sau khi người dùng nhấn nút "Hoàn thành" từ màn hình "Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC" thực hiện:
|
3.4.3.3 Mẫu thông báo chuông trên hệ thông
| STT | Tên trường/nút chức năng | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|
| 1 | Thông báo thống nhất qua chuông trên hệ thống | - Kích hoạt khi nhấn nút “Hoàn thành” - Khi người dùng nhấn vào thông báo quả chuông, hệ thống chuyển tiếp tới màn hình chi tiết lịch sử đánh giá của lần đánh giá đó - Sau khi người dùng nhấn nút "Hoàn thành" từ màn hình "Trưởng đơn vị/bộ phận phê duyệt thông tin đánh giá NCC" thực hiện gửi chuông thông báo với nội dung: Yêu cầu đánh giá nhà cung cấp [Mã đánh giá ]-[ Tên NCC ] đã hoàn thành | Mẫu thông báo |
...







