Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

  1. Thiết kế biểu mẫu grid dưới dạng kéo thả và đặt tên các trường thông tin
    1. Cho phép điều chỉnh kích thước các cột bằng cách kéo thả
    2. Cho phép tự động giãn dòng khi nhập dữ liệu lớn
  2. Cấu hình cách thức nhập dữ liệu cho trường hợp đặc biệt
    1. Cho phép khai báo công thức tính theo cột (trung bình, min, max) giữa các cột trong grid
    2. Cho phép cấu hình nhập dòng dưới dạng cha - con (nhiều lớp)
    3. Cho phép tính toán dữ liệu cha - con (nhiều lớp) → hiển thị trên cùng dòng cấp cha
    4. Cho phép tính tổng theo cột, theo cấp hoặc cả 2
    5. Cho phép cấu hình đặc biệt:
      • Khóa theo từng bước quy trình
      • Hiển thị/ không hiển thị ở bước quy trình
    6. Import/ export excel (cấp cha con)
    7. Thông báo lỗi khi import excel
  3. Các case đặc thù
    1. Lấy thông tin người liên hệ theo mã nhà cung cấp
    2. Tính toán khoảng thời gian theo workingtime
    3. Tính toán giá trị nhỏ nhất theo từng lần nộp thầu và đàm phán
  4. Tiện ích trong quá trình nhập liệu
    1. Cho phép người dùng chỉnh kích thước cột, dòng trong quá trình nhập liệuCho phép điều chỉnh kích thước các cột bằng cách kéo thả

...

         Màn hình công thức Giá trị trung bìnhbình  

                                                                                                  Màn hình nhập liệu, các nút chức năng và tiêu đề

...

Panel
titleAPI Spec Document

Method

POSTGET

URL

<DOMAIN>/application/artifactGridcontactOrg/binding/validateget

Description

API update insert Gridlấy danh sách người liên hệ theo id Nhà cung cấp (case đặc thù Binding)

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values


authorizationStringToken

Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6

puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14

2.

BODY

PARAM

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

dataHeaderorganizationId

true
StringInteger


2

dataname

falseString

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values


code

items[?].id

Integer 
code response
code == 0 thì sẽ trả về kết quả hợp lệ, nếu code != 0 thì request bị lỗi
messageStringnội dung phản hồiresult
Boolean
kết quả validateid



items[?].name

Stringname


items[?].position

String
kết quả validate


items[?].phone

Stringsố điện thoại


items[?].email

Stringemail


items[?].isDefault

Integer 



items[?].orgId

Integer id nhà cung cấp

3.4 Mô tả các trường dữ liệu chức năng Cài đặt bảng nhập liệu:

...

3.4.5. Các trường hợp nhập liệu đặc thù 3.4.5.1 - Bảng dữ liệu Lập danh sách nhà thầu

...

Hệ thống tự động lấy thông tin tên người liên hệ, email, số điện thoại dựa trên mã người liên hệ

3.4.5.2 Bảng dữ liệu Kế hoạch lựa chọn nhà thầu:

Hệ thống tự động tính toán số ngày = Ngày kết thúc - Ngày bắt đầu - Thứ 7 - Chủ Nhật - Các ngày nghỉ lễ được khai báo trong danh mục ngày lễ

3.4.5.3 Bảng dữ liệu Đánh giá hồ sơ tài chính (Màn hình đánh giá HSTC)

Cột "Giá thấp nhất": Hệ thống hiển thị giá thấp nhất trong tất cả các lần nộp thầu/đàm phán giá giữa tất cả nhà thầu

Giá thấp nhất là giá so sánh giữa các lần và các nhà thầu bằng cột "Tổng đơn giá" (= Đơn giá vật tư + Đơn giá nhân công)

3.4.5.4 Bảng dữ liệu Đánh giá hồ sơ kỹ thuật - Bảng dữ liệu BoQ (Màn hình đánh giá HSKT)

Hệ thống hỗ trợ kiểm tra dữ liệu nộp thầu so với dữ liệu hồ sơ mời thầu theo điều kiện "chứa" và các giá trị ngắn cách với nhau bằng dấu ","

Trường "Nhà sản xuất" và "Nhà sản xuất (NT)"

Trường "Xuất xứ" và "Xuất xứ (NT)"

Trường "Yêu cầu kỹ thuật" và "Yêu cầu kỹ thuật (NT)"

Nếu cả 03 trường này đều đạt điều kiện "Chứa" thì giá trị trường "Đạt/Không" sẽ mặc định là "Đạt"

Nếu không trường "Đạt/Không" sẽ có giá trị là "Không đạt"

Ví dụ: Xuất xứ = FPT, CMC, Viettel.

Nếu Xuất xứ (NT) = FPT → Đạt

Nếu Xuất xứ (NT) = FIS → Không đạt

3.5 Một số tính năng thiết kế biểu mẫu GRID

Chỉnh sửa độ rộng cột (Column Resizing)

...

Thao tác

  • Áp dụng tại màn hình cấu hình grid khi người dùng thực hiện config các trường trong bảng nhập liệu, và tại màn hình nhập dữ liệu thực tế.

  • Người dùng đưa con trỏ chuột vào ranh giới giữa hai cột liền kề.

  • Hệ thống hiển thị biểu tượng mũi tên ↔ (resize) nhằm thông báo cho người dùng biết có thể thực hiện thao tác thay đổi độ rộng cột.

...

Khi kéo thả:

  • Người dùng nhấn giữ chuột và kéo theo phương ngang:

    • Độ rộng cột được thay đổi theo vị trí di chuyển chuột (hiển thị đường preview trong quá trình kéo).

    • Các cột còn lại không tự động co giãn để đảm bảo cấu trúc bảng ổn định.

    • Sau khi thả chuột, độ rộng cột được cập nhật ngay trên giao diện.

  • Các cột còn lại vẫn giữ nguyên, không bị co giãn tự động.

...

Điều kiện:

  • Độ rộng cột tối thiểu: ....px

  • Độ rộng tối đa: ....px

Lưu cấu hình:

...

Tại màn hình cài đặt cấu hình bảng: độ rộng cột được lưu trong cấu hình grid.

...

Độ rộng cột sẽ được áp dụng theo cấu hình từ màn cài đặt cấu hình bảng. Người dùng vẫn được phép điều chỉnh lại độ rộng cột bằng thao tác kéo thả tương tự.

...

1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Tìm kiếm

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã cột*


Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
2Tên cột*


Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
3Bắt buộc


Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

4

Kiểu dữ liệu*





Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

5

Danh mục




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

6

Danh mục chi tiết




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

Cho phép người dùng khai báo API lấy thông tin người liên hệ nhà thầu dựa trên mã nhà thầu người dùng đã nhập tại cột "vendorId" tại cấu hình bảng "Danh sách nhà thầu"

7

Trường tìm kiếm




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

8

Khóa chính




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

9

Thêm cột




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

10

Mã cột*




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

11

Trường dữ liệu*




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

12

Xóa cột




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

13

Hủy




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

14

Áp dụng




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

 3.4.5.2 Cấu hình bảng dữ liệu

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

ID

Cấu hình

1Mã NT/NCCTìm kiếmxvendorId
    • Mã cột: vendorname - Trường dữ liệu: name
    • Mã cột: vaddress - Trường dữ liệu: address
2Tên NT/NCCVăn bản
vendorname
3Địa chỉ NT/NCCVăn bản
vaddress

4

Mã người liên hệ

Tìm kiếmxcontactper
    • Mã cột: cpname- Trường dữ liệu: name
    • Mã cột: cpemail- Trường dữ liệu: email
    • Mã cột: cpphone- Trường dữ liệu: phone
    • Mã cột: cptitle - Trường dữ liệu: position

5

Tên người liên hệ

Văn bản
cpname

6

Email người liên hệ

Văn bảnxcpemail

7

Số điện thoại người liên hệ

Văn bản
cpphone

8

Chức vụ

Văn bản
cptitle

3.4.5.3 Nhập liệu "Danh sách nhà thầu"

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Cấu hình

1Mã NT/NCCDroplistxHiển thị giá trị Droplist: Mã - tên

Cho phép lựa chọn nhà cung cấp trong danh mục Danh mục NCC

Cho phép tìm kiếm theo mã - tên

Khi lựa chọn hệ thống trả giá trị "Mã"

2Tên NT/NCCVăn bản

Hệ thống tự động hiển thị tên theo mã nhà cung cấp được lựa chọn
3Địa chỉ NT/NCCVăn bản

Hệ thống tự động hiển thị địa chỉ NT/NCC theo mã nhà cung cấp được lựa chọn

4

Mã người liên hệ

Droplistx

Hiển thị giá trị Droplist: Mã - tên.

Hệ thống tự động hiển thị người liên hệ được đánh dấu "Mặc định"

Cho phép lựa chọn người liên hệ thuộc nhà cung cấp đã lựa chọn

5

Tên người liên hệ

Văn bản
cpnameHệ thống tự động hiển thị tên theo mã người liên hệ được lựa chọn

6

Email người liên hệ

Văn bảnxcpemailHệ thống tự động hiển thị email theo mã người liên hệ được lựa chọn

7

Số điện thoại người liên hệ

Văn bản
cpphoneHệ thống tự động hiển thị số điện thoại theo mã người liên hệ được lựa chọn

8

Chức vụ

Văn bản
cptitleHệ thống tự động hiển thị chức vụ theo mã người liên hệ được lựa chọn

Tự động giãn dòng (Auto Row Height)

...