Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

         Màn hình công thức Giá trị trung bình

Image RemovedImage RemovedImage Removed

 Màn hình thêm cột - Kiểu dữ liệu Tìm kiếm tạo mới      Màn hình thêm cột - Kiểu dữ liệu Tìm kiếm - chỉnh sửa         Màn hình thêm cột - Kiểu dữ liệu Tìm kiếm - Xem       

bình  

                                                                                                  Màn hình nhập liệu, các nút chức năng và tiêu đề

...

Panel
titleAPI Spec Document

Method

POSTGET

URL

<DOMAIN>/application/contactOrg/binding/get

Description

API lấy danh sách người liên hệ theo id Nhà cung cấp (case đặc thù Binding)

Note

API mới

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values


authorizationStringToken

Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6

puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14

2. PARAM

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

organizationId

true
Integer


2

name

falseString

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values


items[?].id

Integer 
id



items[?].name

Stringname


items[?].position

String
kết quả validate


items[?].phone

Stringsố điện thoại


items[?].email

Stringemail


isDefault

items[?].isDefault

Integer 



items[?].orgId

Integer id nhà cung cấp

...

Trường tìm kiếmKhóa chính

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã cột*


Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
2Tên cột*


Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)
3Bắt buộc


Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

4

Kiểu dữ liệu*





Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

5

Danh mục




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

6

Danh mục chi tiết




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

7

8

API

Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

Cho phép người dùng khai báo API lấy thông tin người liên hệ nhà thầu dựa trên mã nhà thầu người dùng đã nhập tại cột "vendorId" tại cấu hình bảng "Danh sách nhà thầu"

7

Trường tìm kiếm




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

8

Khóa chính




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

9

Thêm cột




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

10

Mã cột*




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

11

Trường dữ liệu*




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

12

Xóa cột




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

13

Hủy




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

14

Áp dụng




Tham chiếu tài liệu URD: 1101 - User Story - Quản lý grid tổng thể (ver1)

...

STT

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

ID

Cấu hình

1Mã NT/NCCTìm kiếmxvendorId
    • Mã cột: vendorname - Trường dữ liệu: name
    • Mã cột: vaddress - Trường dữ liệu: address
2Tên NT/NCCVăn bản
vendorname
3Địa chỉ NT/NCCVăn bản
vaddress

4

Mã người liên hệ

Tìm kiếmxcontactper
    • Mã cột: cpname- Trường dữ liệu: name
    • Mã cột: cpemail- Trường dữ liệu: email
    • Mã cột: cpphone- Trường dữ liệu: phone
    • Mã cột: cptitle - Trường dữ liệu: position

5

Tên người liên hệ

Văn bản
cpname

6

Email người liên hệ

Văn bảnxcpemail

7

Số điện thoại người liên hệ

Văn bản
cpphone

8

Chức vụ

Văn bản
cptitle

...