You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 31 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

BPMKVH-5029 - Getting issue details... STATUS

1. Card (Mô tả tính năng)

Tôi muốn khi lưu thông tin công việc tích hợp SAP hệ thống call thông tin tích hợp và cập nhật thông tin vào menu quản lý hợp đồng

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn khi lưu thông tin tại node tích hợp SAP, hệ thống call API tích hợp bao gồm:
    1. Call API tích hợp thông tin nhà thầu theo BP role tạo nhà thầu được phép hạch toán và nhà thầu được phép tạo hợp đồng tham chiếu US User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin nhà thầu
    2. Call API tích hợp thông tin hợp đồng sang SAP: 4312 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin hợp đồng
  2. Trường hợp tích hợp thông tin thất bại, hiển thị thông báo lỗi và cho phép sửa lại thông tin tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP để thực hiện đồng bộ lại thông tin
  3. Trường hợp tích hợp thông tin thành công, cập nhật trạng thái hoàn thành công việc tại node và cập nhật thông tin vào menu quản lý hợp đồng (thêm tab thông tin hợp đồng tích hợp) 
    1. Với hợp đồng trong quy trình kế thừa thông tin từ node: Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP và lưu thông tin Mã hợp đồng SAP lấy từ thông tin SAP trả về
    2. Với hợp đồng ngoài quy trình:  Hiển thị  thông tin tương tự node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP và cho phép nhập. Khi lưu thông tin thành công cập nhật thông tin sang SAP

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:



3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Bổ sung lỗi khi ấn nút "hoàn thành" để đồng bộ thông tin hợp đồng sang SAP


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Hoàn thành

Nút chức năng (Button)

 


Khi nhấn nút hệ thống kiểm tra:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • Trường STT line chi tiết không trùng nhau
      • Không bị lỗi đồng bộ từ BPM→ SAP
    • Hành vi hệ thống:
      • Hệ thống hiển thị toast thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Đồng bộ dữ liệu thành công

    Trường hợp 2: Thêm mới dữ liệu đồng bộ không hợp lệ:

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc không được nhập đầy đủ.

      • STT line chi tiết bị trùng
      • Bị lỗi khi đồng bộ từ BPM→ SAP
    • Hành vi hệ thống:
      • Dữ liệu đồng bộ thông tin SAP không thành công.
      • Hệ thống hiển thị màn hình pop-up Cảnh báo: Đồng bộ thông tin không thành công <chi tiết lỗi>
      • Khi lỗi hệ thống sẽ tự động lưu nháp công việc

Tham chiếu tài liệu URD



3.4.1.1. Chi tiết lỗi đồng bộ từ BPM→ SAP

STT

Phân loại lỗi

Mã lỗi (HTTP/Code)

Status

Thông báo lỗi (Message)

Hệ thống phát sinh

Diễn giải & Hướng xử lý

I

LỖI HỆ THỐNG





Liên quan đến kết nối và hạ tầng

1

Kết nối

401


Unauthorized

SAP/BMP

Sai ApiToken hoặc User/Pass tích hợp. Cần kiểm tra lại thông tin xác thực.

2

Kết nối

403


Forbidden

SAP/BMP

IP của PI/PO bị chặn bởi Firewall hoặc ACL trên Web Dispatcher.

3

Kết nối

404


Not Found

SAP/BMP

Sai URL Endpoint của API trên SAP ROX.

4

Hệ thống

500


Internal Server Error

SAP/BMP

Hệ thống đích bị treo hoặc gặp lỗi Runtime khi nhận Request.

5

Hệ thống

503


Service Unavailable

SAP/BMP

SAP ROX đang bảo trì hoặc quá tải, Web Dispatcher không thể forward request.

II

LỖI NGHIỆP VỤ





Phát sinh từ Logic xử lý của SAP ROX (Trong MT_API_OUT)

8

Dữ liệu

200

E

Chi tiết lỗi trả về

SAP

Xem chi tiết lỗi trả về

9

Dữ liệu

200

S

Message báo Tích hợp thành công, theo từng APIs

SAP

Trả thông báo thành công theo cấu trúc từng APIs

3.4.2 Màn hình tạo mới thông tin tích hợp SAP HĐ ngoài quy trình

Nhấn vào menu quản lý hợp đồng->Trên màn hình quản lý hợp đồng nhấn nút    .Khi nhấn vào mở ra màn hình chi tiết đồng bộ thông tin HĐ tích hợp SAP

Trường hợp chưa có Mã hợp đồng SAP→ Hệ thống thực hiện tạo mới hợp đồng trên SAP và sinh Mã hợp đồng SAP tương ứng sau khi đồng bộ thành công.


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã hợp đồng SAP

Text

Không bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa thông tin

Trường hợp chưa có Mã hợp đồng SAP:
→ Hệ thống thực hiện tạo mới hợp đồng trên SAP và sinh Mã hợp đồng SAP tương ứng sau khi đồng bộ thành công.

-Khi cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP 

  • Trạng thái tích hợp SAP: Thành công.

  • Hệ thống tự động cập nhật Mã hợp đồng SAP từ SAP 

Hiển thị mã hợp đồng tích hợp trên SAP

2

Lĩnh vực

Droplist

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin lĩnh vực

Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

3

Dự án

Droplist

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy theo trường "dự án" màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị thông tin dự án gói thầu


4

Tên nhà thầu

Text

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy theo trường "Nhà cung cấp" màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị thông tin tên nhà thầu

5

Tiến độ thực hiện

Text area

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin tiến độ thực hiện hợp đồng

Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

6

Loại hợp đồng

Text

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Loại hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị loại hợp đồng

7

Ngày tạo hợp đồng

Date time

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin ngày tạo hợp đồng

Hiển thị ngày tạo hợp đồng

8

Tổ chức mua hàng

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chọn tổ chức mua hàng từ danh mục dùng chung - trạng thái đang hoạt động

Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

9

Phòng ban thực hiện

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chọn phòng ban thực hiện  trong danh mục phòng ban cơ cấu-trạng thái hoạt động 

Hiển thị phòng ban thực hiện

10

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

11

Ngày bắt đầu hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

12

Ngày ký hợp đồng

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày ký hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị ngày ký hợp đồng

13

Ngày hết hạn

Ngày tháng năm (Date)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày dự kiến hoàn thành" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng

14

Thời gian thực hiện

Number

Không bắt bưuộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Thời gian thực hiện" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng

15

Ngày hết hạn bảo hành

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày hết hạn bảo hành" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

16

Giá trị hợp đồng trước thuế

Number

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Giá trị hợp đồng trước thuế" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

17

Đơn vị tiền tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

18

Tỷ giá ngoại tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

19

Tình trạng

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc


Cho phép chọn các giá trị

1 - Đã quyết toán

2 - Chưa quyết toán

3 - Chưa thực hiện

4 - Đang bảo hành

5 - Hợp đồng đã xóa

Hiển thị tình trạng của hợp đồng

20Nội dung hợp đồngText areaKhông bắt buộc
Cho phép nhập thông tin nội dung hợp đồng

Hiển thị nội dung hợp đồng

21

Số hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

50

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị số hợp đồng

22

Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin mã hợp đồng

Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

23

Thông tin chi tiết hàng hóa

iFrame

 


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Chi tiết mục 3.4.2.1

Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa
24Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng đóng pop-up
25Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 hợp đồng

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu ca làm việc khi thêm mới như sau:

Trường hợp 1: Thêm mới dữ liệu hợp lệ:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

    • Trường STT không trùng nhau
    • Không bị lỗi đồng bộ từ BPM→ SAP
  • Hành vi hệ thống:
    • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Đồng bộ dữ liệu thành công

Trường hợp 2: Thêm mới dữ liệu đồng bộ không hợp lệ:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc không được nhập đầy đủ.

    • STT bị trùng
    • Bị lỗi khi đồng bộ từ BPM→ SAP
  • Hành vi hệ thống:
    • Dữ liệu đồng bộ thông tin SAP không thành công.
    • Hệ thống hiển thị màn hình pop-up Cảnh báo: Đồng bộ thông tin không thành công <chi tiết lỗi>

Thể hiện nút cho phép lưu thông tin đồng bộ thông tin hợp đồng SAP.

26Nút "Lưu nháp"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
Sau khi nhấn nút, hệ thống phép người dùng lưu nháp thông tin, đóng pop-up và quay về giao diện trước đóCho phép người dùng lưu nháp
27Nút "Hủy"
Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng đóng pop-up

3.4.2.1. Bảng thông tin tạo mới chi tiết hàng hóa


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Nút “Import excel”

Nút chức năng (Button)



- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Nhập file excel"

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel".

2

Nút “Export excel”

Nút chức năng (Button)



- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Xuất chi tiết hàng hóa, dịch vụ"

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel".

3

Mã thuế

Lựa chọn (Droplist)

 Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin từ danh mục dùng chung là "Mã thuế"

Hiển thị thông tin mã thuế

4

Số thứ tự line tổng quan*

Văn bản (Text)

 Bắt buộc


Cho phép nhập thông tin

Hiển thị số thứ tự 

5

Loại hợp đồng đặc biệt 1

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin mặc định là P với lĩnh vực XDCB và ME

Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1

6

Loại hợp đồng đặc biệt 2

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin mặc định là D với lĩnh vực XDCB và ME (Hiện tại SAP chỉ tích hợp hợp đồng

Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 2

7

Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép nhập dữ liệu Dịch vụ/Hạng mục tổng quan

Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục tổng quan

8

Kho/Đơn vị

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Lấy thông tin mã của chủ đầu tư tương ứng với trường "Tên chủ đầu tư" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị tên của chủ đầu tư ký hợp đồng

9

Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ)

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung

Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102

Hiển thị nhóm công việc (nhóm vật tư/dịch vụ chi tiết)

10

Số thứ tự line chi tiết*

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép nhập thông tin số thứ tự line chi tiết

Hiển thị số thứ tự cấp con chi tiết

11

Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép nhập thông tin dịch vụ/hạng mục chi tiết

Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục chi tiết

12

Khối lượng

Số (Number)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Cho phép nhập tối đa 3 chữ số sau dấu thập phân.

Hiển thị khối lượng tương ứng với 

13

Đơn vị tính

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép nhập thông tin dữ liệu 

Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP trong danh mục "đơn vị tính" tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ

Hiển thị thông tin đơn vị tính

14

Đơn giá

Số (Number)

Bắt buộc


Cho phép nhập thông tin dữ liệu đơn giá

Hiển thị thông tin đơn giá của từng Dịch vụ/Hạng mục

15

Khoản mục phí

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép người dùng chọn khoản mục phí

Nguồn dữ liệu: lấy thông tin từ danh mục dùng chung

Hiển thị khoản mục phí tương ứng với danh mục/công việc

16

Hạng mục ngân sách

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép người dùng nhập thông tin hạng mục ngân sách

Hiển thị hạng mục ngân sách của hợp đồng

17

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: hệ thống lấy thông tin tại trường "Ngày ký hợp đồng"từ trường "ngày ký hợp đồng" nhập thông tin ở trên

Hiển thị thông tin ngày hiệu lực của hợp đồng

18

ID danh mục tích hợp

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy thông tin theo cột "Số thứ tự tổng quan và số thứ tự chi tiết" với logic

Hiển thị thông tin ID danh mục tích hợp

3.4.3. Màn hình chỉnh sửa thông tin đồng bộ thông tin hợp đồng SAP

Nhấn vào menu quản lý hợp đồng->Trên màn hình quản lý hợp đồng nhấn nút    .Khi nhấn vào mở ra màn hình đồng bộ thông tin HĐ tích hợp SAP

Trường hợp đã tồn tại Mã hợp đồng SAP → Hệ thống cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin hợp đồng và thực hiện đồng bộ cập nhật lên SAP các trường như bên dưới


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã hợp đồng SAP

Text

Không bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa thông tin

Trường hợp đã tồn tại Mã hợp đồng SAP:
→ Hệ thống cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin hợp đồng và thực hiện đồng bộ cập nhật lên SAP các trường như bên dưới.

Hiển thị mã hợp đồng tích hợp trên SAP

2

Lĩnh vực

Droplist

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin lĩnh vực

Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

3

Dự án

Droplist

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin dự án gói thầu

4

Tên nhà thầu

Text

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin tên nhà thầu

5

Tiến độ thực hiện

Text area

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin tiến độ thực hiện hợp đồng

Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

6

Loại hợp đồng

Text

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị loại hợp đồng

7

Ngày tạo hợp đồng

Date time

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin ngày tạo hợp đồng

Hiển thị ngày tạo hợp đồng

8

Tổ chức mua hàng

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

9

Phòng ban thực hiện

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị phòng ban thực hiện

10

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

11

Ngày bắt đầu hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

12

Ngày ký hợp đồng

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày ký hợp đồng

13

Ngày hết hạn

Ngày tháng năm (Date)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng

14

Thời gian thực hiện

Number

Không bắt bưuộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng

15

Ngày hết hạn bảo hành

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

16

Giá trị hợp đồng trước thuế

Number

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

17

Đơn vị tiền tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

18

Tỷ giá ngoại tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

19

Tình trạng

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị tình trạng của hợp đồng

20Nội dung hợp đồngText areaKhông bắt buộc
Cho phép nhập thông tin nội dung hợp đồng

Hiển thị nội dung hợp đồng

21

Số hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

50

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị số hợp đồng

22

Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

23

Thông tin chi tiết hàng hóa

iFrame

 


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Chi tiết mục 3.4.3.1

Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa
24Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
25Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

  • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":

Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ 

    • Hành vi 2: Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Chỉnh sửa thông tin thành công

Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin hợp đồng.

26Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.


Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.

3.4.3.1. Bảng thông tin chi tiết hàng hóa


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã thuế

Lựa chọn (Droplist)

 Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin mã thuế

2

Số thứ tự line tổng quan*

Văn bản (Text)

 Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị số thứ tự 

3

Loại hợp đồng đặc biệt 1

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1

4

Loại hợp đồng đặc biệt 2

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu


Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 2

5

Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục tổng quan

6

Kho/Đơn vị

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị tên của chủ đầu tư ký hợp đồng

7

Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ)

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị nhóm công việc (nhóm vật tư/dịch vụ chi tiết)

8

Số thứ tự line chi tiết*

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị số thứ tự cấp con chi tiết

9

Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục chi tiết

10

Khối lượng

Số (Number)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu


Hiển thị khối lượng tương ứng với 

11

Đơn vị tính

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin đơn vị tính

12

Đơn giá

Số (Number)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin đơn giá của từng Dịch vụ/Hạng mục

13

Khoản mục phí

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị khoản mục phí tương ứng với danh mục/công việc

14

Hạng mục ngân sách

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị hạng mục ngân sách của hợp đồng

15

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin ngày hiệu lực của hợp đồng

16

ID danh mục tích hợp

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin ID danh mục tích hợp


3.4.4 Màn hình Xem chi tiết thông tin tích hợp SAP - tab "Thông tin tích hợp SAP 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã hợp đồng SAP

Text

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị mã hợp đồng tích hợp trên SAP

2

Lĩnh vực

Droplist

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

3

Dự án

Droplist

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin dự án gói thầu


4

Tên nhà thầu

Text

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin tên nhà thầu

5

Tiến độ thực hiện

Text area

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

6

Loại hợp đồng

Text

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị loại hợp đồng

7

Ngày tạo hợp đồng

Date time

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị ngày tạo hợp đồng

8

Tổ chức mua hàng

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

9

Phòng ban thực hiện

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị phòng ban thực hiện

10

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

11

Ngày bắt đầu hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

12

Ngày ký hợp đồng

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị ngày ký hợp đồng

13

Ngày hết hạn

Ngày tháng năm (Date)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng

14

Thời gian thực hiện

Number

Không bắt bưuộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng

15

Ngày hết hạn bảo hành

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

16

Giá trị hợp đồng trước thuế

Number

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

17

Đơn vị tiền tệ

Text

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

18

Tỷ giá ngoại tệ

Text

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

19

Tình trạng

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị tình trạng của hợp đồng

20Nội dung hợp đồngText areaKhông bắt buộc
  • Chỉ xem 

Hiển thị nội dung hợp đồng

21

Số hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

50
  • Chỉ xem 

Hiển thị số hợp đồng

22

Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

23

Thông tin chi tiết hàng hóa

iFrame

 


  • Chỉ xem 
Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa
24Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng đóng pop-up
25Nút "chỉnh sửa"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống mở cho phép chỉnh sửa thông tin. 

Chi tiết chỉnh sửa 3.4.2

Cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin đồng bộ hợp đồng
26Nút "Hủy"
Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng đóng pop-up

3.4.4.1. Bảng thông tin xem chi tiết hàng hóa


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã thuế

Lựa chọn (Droplist)

 Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin mã thuế

2

Số thứ tự line tổng quan*

Văn bản (Text)

 Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị số thứ tự 

3

Loại hợp đồng đặc biệt 1

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1

4

Loại hợp đồng đặc biệt 2

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 


Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 2

5

Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan

Văn bản (Text)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục tổng quan

6

Kho/Đơn vị

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị tên của chủ đầu tư ký hợp đồng

7

Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ)

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị nhóm công việc (nhóm vật tư/dịch vụ chi tiết)

8

Số thứ tự line chi tiết*

Văn bản (Text)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị số thứ tự cấp con chi tiết

9

Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết

Văn bản (Text)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục chi tiết

10

Khối lượng

Số (Number)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị khối lượng tương ứng với 

11

Đơn vị tính

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin đơn vị tính

12

Đơn giá

Số (Number)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin đơn giá của từng Dịch vụ/Hạng mục

13

Khoản mục phí

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị khoản mục phí tương ứng với danh mục/công việc

14

Hạng mục ngân sách

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị hạng mục ngân sách của hợp đồng

15

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin ngày hiệu lực của hợp đồng

16

ID danh mục tích hợp

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin ID danh mục tích hợp





  • No labels