Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-4640] Quản lý danh mục dùng chung - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin quản lý, tôi muốn quản lý được các danh mục dùng chung của hệ thống BPM
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được danh sách các danh mục dùng chung bao gồm các thông tin
- STT
- Loại danh mục:
- Mã
- Tên
- Giá trị
- Tôi muốn sắp xếp danh mục dùng chung theo loại danh mục
- Tôi muốn tìm kiếm theo: Mã- Tên
- Tôi muốn lọc theo
- Loại danh mục
- Giá trị ( Number ): Từ- Đến
- Tôi muốn tạo mới được dữ liệu trong danh mục dùng chung bao gồm:
- Loại danh mục: Bắt buộc, Cho phép chọn trong list loại danh mục đang active
- Mã: Bắt buộc, Duy nhất
- Tên
- Giá trị
- Tôi muốn sửa được dữ liệu trong danh mục dùng chung
- Loại danh mục
- Mã
- Tên
- Giá trị
- Tôi muốn xem chi tiết được dữ liệu bản ghi trong danh mục dùng chung bao gồm:
- Loại danh mục
- Mã
- Tên
- Giá trị
- Tôi muốn xóa được dữ liệu bản ghi trong danh mục dùng chung
- Xóa một bản ghi
- Xóa nhiều bản ghi
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Tạo mới/Sửa trùng thông tin Mã
- Tôi muốn cảnh báo và chặn trong trường hợp xóa bản ghi đã sử dụng:
- Danh mục Nhóm nhà cung cấp (BP Group): Danh mục nhà cung cấp 4667 - User Story - Cập nhật thông tin chung NCC phục vụ tích hợp SAP
- Danh mục Title: Danh mục nhà cung cấp 4667 - User Story - Cập nhật thông tin chung NCC phục vụ tích hợp SAP
- Danh mục BP type: Danh mục nhà cung cấp 4667 - User Story - Cập nhật thông tin chung NCC phục vụ tích hợp SAP
- Danh mục Tổ chức mua hàng (Purchasing org): Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
- Danh mục mã thuế: Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
- Danh mục nhóm công việc (nhóm vật tư): Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
- Danh mục loại dự án: Phục vụ Danh mục dự án tại US 4663 - User Story - Cập nhật danh mục dự án phục vụ tích hợp SAP
- Danh mục tình trạng hợp đồng: Phục vụ tích hợp hợp đồng tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP tại 4626 - User Story -Cập nhật Quy trình A1.11 phục vụ tích hợp SAP và Menu quản lý hợp đồng tab thông tin Tích hợp SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ
- Danh mục quốc gia: Phục vụ Danh mục nhà cung cấp 4305 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin nhà thầu
- Tôi muốn tạo các dữ liệu cho các loại danh mục phục vụ cho tích hợp SAP tham chiếu theo US: User Story- Các danh mục cố định BPM tự tạo để mapping vào SAP
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: danh mục dùng chung
I. Danh sách danh mục dùng chung
Method | GET | URL | /masterData/list |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Authorization | String | token |
2. Param
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | name | false | String | Tên danh mục dùng chung | ||
| 2 | categoryTypeCode | false | String | Mã loại danh mục | ||
| 3 | categoryTypeId | false | Integer | Mã tự sinh loại danh mục | ||
| 4 | maxValue | false | Long | Lọc giá trị lớn nhất | ||
| 5 | minValue | false | Long | Lọc giá trị nhỏ nhất | ||
| 6 | limit | false | Integer | Giới hạn bản ghi trên 1 trang | ||
| 7 | page | false | Integer | Vị trí trang |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | id | Integer | Mã tự sinh của danh mục dùng chung | ||
| 2 | code | String | Mã duy nhất của danh mục dùng chung | ||
| 3 | name | String | Tên danh mục dùng chung | ||
| 4 | value | Long | Giá trị của danh mục dùng chung | ||
| 5 | usedCount | Integer | Số lần sử dụng của danh mục dùng chung | ||
| 6 | categoryTypeId | Integer | Id tự sinh của loại danh mục | ||
| 7 | departmentId | Integer | Id phòng ban khởi tạo | ||
| 8 | categoryTypeCode | String | Mã duy nhất của loại danh mục | ||
| 9 | categoryTypeName | String | Tên loại danh mục |
II. Chi tiết danh mục dùng chung
Method | GET | URL | /masterData/get |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Authorization | String | token |
2. Param
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | id | true | Integer | Mã tự sinh của danh mục dùng chung |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | id | Integer | Mã tự sinh của danh mục dùng chung | ||
| 2 | code | String | Mã duy nhất của danh mục dùng chung | ||
| 3 | name | String | Tên danh mục dùng chung | ||
| 4 | value | Long | Giá trị của danh mục dùng chung | ||
| 5 | usedCount | Integer | Số lần sử dụng của danh mục dùng chung | ||
| 6 | categoryTypeId | Integer | Id tự sinh của loại danh mục | ||
| 7 | departmentId | Integer | Id phòng ban khởi tạo | ||
| 8 | categoryTypeCode | String | Mã duy nhất của loại danh mục | ||
| 9 | categoryTypeName | String | Tên loại danh mục |
III. Thêm mới/chỉnh sửa danh mục dùng chung
Method | POST | URL | /masterData/update |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Authorization | String | token |
2. Body
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | id | false | Integer | Mã tự sinh của danh mục dùng chung | Truyền mã tự sinh > 0 thì sẽ cập nhật, còn không thì thêm mới | |
| 2 | code | true | String | Mã duy nhất của danh mục dùng chung | ||
| 3 | name | true | String | Tên danh mục dùng chung | ||
| 4 | categoryTypeId | true | Integer | Mã tự sinh của loại danh mục | ||
| 5 | value | false | Integer | Giá trị của danh mục dùng chung |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | id | Integer | Mã tự sinh của danh mục dùng chung | ||
| 2 | code | String | Mã duy nhất của danh mục dùng chung | ||
| 3 | name | String | Tên danh mục dùng chung | ||
| 4 | value | Long | Giá trị của danh mục dùng chung | ||
| 5 | usedCount | Integer | Số lần sử dụng của danh mục dùng chung | ||
| 6 | categoryTypeId | Integer | Id tự sinh của loại danh mục | ||
| 7 | departmentId | Integer | Id phòng ban khởi tạo | ||
| 8 | categoryTypeCode | String | Mã duy nhất của loại danh mục | ||
| 9 | categoryTypeName | String | Tên loại danh mục |
IV. Cập nhật số lần sử dụng danh mục dùng chung
Method | POST | URL | /masterData/updateUsedCount |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Authorization | String | token |
2. Body
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | id | true | Integer | Mã tự sinh của danh mục dùng chung | ||
| 2 | usedCount | true | Integer | Số lần sử dụng danh mục |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | id | Integer | Mã tự sinh của danh mục dùng chung | ||
| 2 | code | String | Mã duy nhất của danh mục dùng chung | ||
| 3 | name | String | Tên danh mục dùng chung | ||
| 4 | value | Long | Giá trị của danh mục dùng chung | ||
| 5 | usedCount | Integer | Số lần sử dụng của danh mục dùng chung | ||
| 6 | categoryTypeId | Integer | Id tự sinh của loại danh mục | ||
| 7 | departmentId | Integer | Id phòng ban khởi tạo | ||
| 8 | categoryTypeCode | String | Mã duy nhất của loại danh mục | ||
| 9 | categoryTypeName | String | Tên loại danh mục |
V. Xóa danh mục dùng chung
Method | DELETE | URL | /masterData/delete |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Authorization | String | token |
2. Param
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | id | true | Integer | Mã tự sinh của loại danh mục |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | result | Integer | Số bản ghi xóa thành công | Trả về 0 nếu xóa thất bại |
VI. Xóa nhiều danh mục dùng chung
Method | DELETE | URL | /masterData/deleteList |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Authorization | String | token |
2. Param
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | lstId | true | List<Integer> | Danh sách mã tự sinh của danh mục dùng chung |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | result | Integer | Số bản ghi xóa thành công | Trả về 0 nếu xóa thất bại |
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
| id | Integer | true | ||
| code | String | true | <= 100 ký tự, mã danh mục dùng chung không được phép trùng nhau trong cùng một loại danh mục | |
| name | String | true | <= 255 ký tự | |
| value | Integer | false | ||
| usedCount | Integer | false | ||
| categoryTypeId | Integer | true | ||
| departmentId | Integer | true | ||
| categoryTypeCode | String | false | ||
| categoryTypeName | String | false |